Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239419-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210239367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 16:21:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHOA NÔNG HỌC
B Bộ môn rau quả phòng P.310, P.311, P.312
1 Di chuyển bàn ghế, tủ, máy móc phòng 312 trước khi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 công
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 35,408 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,392 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,164 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,164 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,164 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,164 m3
8 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,63 100m2
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,63 100m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,63 100m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 29,408 m2
13 Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 30,229 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 33,621 m2
15 Kê lại bàn ghế, tủ, máy móc phòng 312 hoàn trả mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 công
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,095 m2
17 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 17,951 m2
18 Làm vách bổ sung cho phần còn thiếu của vách VK1 bằng nhôm thường kính trắng dày 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,631 m2
19 Nhân công sửa vách VK2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 công
20 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 14,621 m2
21 Lắp dựng cửa hoàn trả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,095 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 11 m2
23 Vận chuyển phế thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 11 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển là 30% Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,824 100m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 220,744 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 386,24 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 73,306 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 122,176 m2
30 Gia công sản xuất bàn thí nghiệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,031 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2,978 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,44 m2
33 Khoét mặt bàn thí nhiệm 1 đặt chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
34 Nút cao su chân bàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8 cái
35 Bảo dưỡng quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
36 Hộp số quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
37 Tụ quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
38 Tháo dỡ bóng tuýp đôi hiện trạng (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 bộ
39 Tháo dỡ bóng ốp trần hiện trạng (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 bộ
42 Đế âm cho ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt đế nổi cho công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 9 cái
47 Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 18 m
49 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 48 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 24 m
51 Lắp đặt máng gen luồn dây điện SP 24x14 mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 9 m
52 Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi (tính 50% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
54 Tháo dỡ đường ống hỏng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
55 Nút bịt PPR Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
56 Nút bịt PVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
59 Xi phông chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
60 Dây cấp chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
61 Kép nước inox chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,01 100m
63 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,01 100m
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
C Phòng P.201, P.205 văn phòng
1 Di chuyển bàn ghế, tủ sách trước khi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,575 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6,363 m2
4 Bốc xếp vận chuyển, cửa vách nhôm kính xuống tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,5 công
5 Vận chuyển vách, cửa nhôm kính về kho Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 chuyến
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển là 30% Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,551 100m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 132,941 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 221,568 m2
9 Kê lại bàn ghế, tủ, sách hoàn trả mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 công
10 Bảo dưỡng quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
11 Hộp số quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
12 Tụ quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
13 Tháo dỡ bóng tuýp đôi hiện trạng (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 bộ
14 Tháo ổ cắm đôi (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 20 cái
18 Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi (tính 50% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt giá treo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
24 Xi phông chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
25 Dây cấp chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
26 Kép nước inox chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
D Phòng thực tập 103 bộ môn thực vật
1 Di chuyển bàn ghế, tủ, máy móc phòng 103 trước khi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,392 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,102 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,102 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,102 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,392 m2
7 Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 25,213 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 28,605 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển là 30% Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,564 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 48,326 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 80,544 m2
12 Tháo dỡ khóa ( tính 50% lắp đặt ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 1bộ
13 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 1bộ
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5,94 m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5,94 m2
16 Kê lại bàn ghế, tủ, máy móc phòng 103 hoàn trả mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 công
17 Bảo dưỡng quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
18 Hộp số quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
19 Tụ quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
20 Tháo dỡ bóng tuýp đôi hiện trạng (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 48 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 48 m
25 Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi (tính 50% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 bộ
29 Xi phông chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
30 Dây cấp chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
31 Kép nước inox chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
32 Giá chữ A inox 304 treo chậu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
E C05 phòng thực hành bộ môn sinh lý thực vật
1 Di chuyển bàn ghế, máy móc tạo mặt bằng thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
2 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 38,032 m2
3 Vận chuyển trần nhựa + khung xương ra bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 38,032 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,505 m3
6 Trát tường ngoài, cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,887 m2
7 Đục nhám bề mặt tường gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 43,277 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 45,572 m2
9 Kê lại bàn ghế, máy móc hoàn trả mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
10 Cửa đi 1 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 2600, kính 2 lớp 6.38mm, bánh xe đôi, ổ khóa, tay nắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5,13 m2
11 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0 m2
12 Tháo dỡ quạt trần (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ đèn tuýp led đôi (tính 30% lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 bộ
14 Tháo dỡ đồng hồ, tủ điện, công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
15 Bảo dưỡng và lắp đặt quạt trần đã có phía sau nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
16 Móc treo quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
17 Hộp số quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
18 Thay tụ quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
21 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 11 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 9 cái
24 Lắp công tơ 1 pha có sẵn vào bảng và lắp bảng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện chứa từ 8-12 Modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt automat 1 pha 10A/ 6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt automat 2 pha 32A/ 10ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 68 m
30 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 96 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 68 m
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 1 lỗ khoan
33 Chống thấm cổ ống thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 vị trí
34 Cầu chắn rác D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
35 Rọ thu nước D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,035 100m
37 Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
F Nhà màng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8,983 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,064 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,727 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,605 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2,651 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,063 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2,324 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 28,88 m2
9 Quét nước xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 28,88 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2,08 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,254 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2,951 m3
13 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,055 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,002 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,057 tấn
16 Bulong M8x100 +Ecu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 16 bộ
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,48 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,016 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 36,062 m3
20 Rải lớp nilong ngăn cách Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,804 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 18,031 m3
22 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5,8 10m
23 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,328 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,328 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,244 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,244 tấn
27 Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,07 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,07 tấn
29 Cáp giằng bọc nhựa D6 (4 sợi) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 28,8 m
30 Cóc siết cáp D6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 cái
31 Tăng đơ cáp thép 2 đầu số 8 ( 1 đầu móc, 1 đầu tròn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 bộ
32 M8x70 ren lửng + ecu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 cái
33 Gia công xà gồ thép mạ hộp kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,137 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,137 tấn
35 PKLK cột, kèo và máng xối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
36 PKLK kèo oval với kèo oval Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
37 PKLK chữ U thanh chống 2 kèo oval Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 20 Cái
38 Phụ kiện bịt đầu kèo lớn Oval 40x80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
39 PKLK kèo oval với cột cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 Cái
40 PKLK cột máng xối hàng biên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
41 PKLK xà gồ đầu hồi cột 75x75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
42 PKLK thanh chống kèo và cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Bộ
43 PKLK kèo oval với các thanh giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
44 PKLK thanh giằng bacony /tinh ca KCL Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
45 PKLK cáp giằng ngang nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Bộ
46 PKLK thanh giằng chữ X Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 Bộ
47 PKLK thanh chống kèo đầu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
48 PKLK thanh giằng thanh chống cột cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 Cái
49 Phụ kiện bịt đầu kèo lớn Oval 40x80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 20 cái
50 Lợp mái che tường bằng Nylon israel 200mic Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8,543 100m2
51 Máng xối : W500, L=4150, T=1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8 cái
52 Đầu thu nước (có phễu thu nước): W500, L=600, T=1,2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt máng xối và phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,16 100m2
54 Cửa đẩy vào khoang cách ly vào nhà lưới, khung thép hộp mạ kẽm bọc nilon và lưới chống côn trùng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6,21 m2
55 Khóa cầu ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6,21 m2
57 MOTOR cuốn vách Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
58 OVERLAP Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 bộ
59 Trục cuốn vách bacony Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
60 Thanh overlap Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 thanh
61 Lưới vách baconi 50 mesh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 112 m2
62 Moto ( Bao gồm moto, hệ thống chuyển trục....) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
63 Hệ thống lưới cắt nắng (gồm khung, cáp lưới cắt nắng và phụ kiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 153,6 m2
64 Hệ thống bảo ôn (lưới bảo ôn, hệ xà gồ bảo ôn, trục truyền động, thanh treo trục truyền động) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 153,6 m2
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8,866 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,022 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,565 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,156 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,578 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2,013 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,008 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,053 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,182 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,035 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,124 100m3
76 Trát tường lớp 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5,729 m2
77 Trát tường lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5,729 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,092 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,33 m2
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,024 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,332 tấn
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,473 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5 cấu kiện
G Phần điện nước:
1 Lắp đặt quạt hút 1380x1380 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
2 Thép gia cường cho quạt hút H50x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 33,652 m
3 Xà gồ treo quạt đối lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
4 Dây cáp treo quạt đối lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 bộ
5 Quạt đối lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, sải cảnh 65cm, công suất 180W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
7 Công tắc đóng mở cửa đẩy cảm biến cho quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đèn bóng led búp 50W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt hộp đựng công tơ 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 hộp
13 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện chứa từ 8-12 Modul Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt automat 1 pha 10A/ 6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt automat 2 pha 50A/ 10ka Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 73 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 147 m
20 Lắp đặt Cáp treo CXV 2x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 25 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 220 m
22 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 45 m
23 Lắp đặt hộp nối chia ngả cho ống luồn dây điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5 hộp
24 Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây điện D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 40 cái
25 Lắp đặt cút nhựa D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ rọt ( đã có sẵn ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8 công
27 Vật tư phụ bổ sung cho hệ thống tưới nhỏ rọt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 gói
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 m3
29 Đắp đất hoàn trả Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 m3
30 Nhân công cắt bỏ ống kẽm cũ, và tiện đầu ten cho ống kẽm cũ D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
31 Lắp đặt tê thu thép T80/32/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR 2 lớp D32x1" Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PPr D32 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,35 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPr D25 PN10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,37 100m
35 Lắp đặt khóa nhựa PPr D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt khóa nhựa PPr D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt T nhựa PP-r D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt T nhựa PP-r D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PP-r D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PP-r D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 5 cái
42 Lắp đặt Cút ren trong PPR D32x1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25x1/2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt vòi xả tự do Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8 bộ
45 Máy bơm 1,1kw-Q=10-12m3/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt Rọ bơm đồng D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt van hồi lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,03 100m
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt T nhựa uPVC D48 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt T nhựa uPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt T thu uPVC D60/48/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC 34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt Zắc co nhựa uPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van nhựa uPVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt đầu bịt uPVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt đầu bịt uPVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
61 Đục lỗ D2 cho PVC DN34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 công
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,18 100m
63 Lắp đặt cút nhựa PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8 cái
H SỬA CHỮA KHOA THÚ Y
I Xây dựng
1 Phá dỡ tường xây gạch bàn thí nghiệm chiều dày tường <=11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,369 m3
2 Phá dỡ mặt bàn thí nghiệm bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,553 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 88,837 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,587 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,587 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 3,587 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 88,837 m2
8 Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,515 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,048m2, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4,515 1m2
10 Cung cấp máng nước inox 304 khổ 600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 m
11 Lắp đặt máng nước bằng inox, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 0,036 100m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 140,99 m2
13 Bốc xếp cửa nhôm kính các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,41 100m2
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa nhôm kính các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,41 100m2
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cửa nhôm kính các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1,41 100m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 14,099 m3
17 Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Xingfa dày 1.4, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 116,69 m2
18 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa dày 1.4, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 24,3 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 140,99 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số luân chuyển 50%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 11,884 100m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 715,345 m2
22 Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1.192,242 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 710,741 m2
24 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1.184,569 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 229,845 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 383,075 m2
J Phần điện:
1 Khoét kính lắp quạt thông gió kích thước 300x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 lỗ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt đế nổi cho công tắc ổ cắm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 103 m
9 Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 103 m
K PHẦN THIẾT BỊ
L Thiết bị phòng 201
1 Bàn tiếp sinh viên: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm, sơn màu đen.Kích thước: W1600xD800xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
2 Ghê tiếp sinh viên: Loại ghế chân quỳ, tĩnh, tựa lưng rời. Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà.Mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm mút vừa phải, không tay vịn, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc da. Toàn bộ phần khung ghế ống thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu đen. Kích thước: W480 x D580 x H900mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 Cái
3 Tủ luân chuyển tài liệu: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 8 ngăn đựng tài liệu và một ngăn có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W700xD350xH2200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
4 Tủ tài liệu: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm , khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăn có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W3930xD350xH2200. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
5 Bàn làm việc 1: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W2760xD600xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
6 Bàn làm việc 2: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm , khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W1680xD400xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
7 Ghế bàn làm việc: Loại ghế xoay, tựa lưng rời, chân ghế có các bánh xe để duy chuyển, có tay vịn. Mặt ngồi và lưng tựa đệm lưới.Toàn bộ phần khung ghế bằng inox, tay vịn bằng nhựa. Kích thước: W480 x D580 x H900mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 Cái
8 Khung kính trên bàn làm việc : Kính cường lực dày 10cmm. Trụ đỡ kính bằng inox. Kích thước: W4400 xH600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Bộ
9 Tủ đề đò khu bàn làm việc: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W500xD500xH650. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
10 Cửa đi vào khu làm việc: - Chất liệu: làm bằng gỗ MDF chống ẩm, bản lề quay. Kích thước: W1200xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Bộ
11 Tủ tài liệu cạnh cửa sổ: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăn có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W1320xD350xH2200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
12 Hộc tủ cạnh cửa sổ: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Mặt tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, có cánh đóng mở. Kích thước: W500xD400xH3000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
M Thiết bị phòng 205
1 Bàn tiếp sinh viên: Kiểu dáng: Bàn chuyên dụng. Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W1600xD800xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
2 Ghê tiếp sinh viên: Loại ghế chân quỳ, tĩnh, tựa lưng rời. Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà. Mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm mút vừa phải, không tay vịn, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc da. Toàn bộ phần khung ghế ống thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 6 Cái
3 Tủ chè: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 1 ngăn đựng ấm chén và hai ngăn để đồ có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W100xD350xH2200. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
4 Tủ tài liệu 1: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăm có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W4680xD350xH2200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
5 Tủ tài liệu 2: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăm có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W5210xD350xH2200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 cái
6 Bàn làm việc 1: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W2760xD600xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
7 Bàn làm việc 2: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm , khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W1680xD400xH750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
8 Ghế bàn làm việc: Loại ghế xoay, tựa lưng rời, chân ghế có các bánh xe để duy chuyển, có tay vịn. Mặt ngồi và lưng tựa đệm lưới. Toàn bộ phần khung ghế bằng inox, tay vịn bằng nhựa. Kích thước: W480 x D580 x H900mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 Cái
9 Hộc tủ cạnh cửa sổ: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Mặt tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, có cánh đóng mở. Kích thước: W500xD400xH3000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 Cái
N Thiết bị khu nhà màng
1 Tủ điện động lực sơn tĩnh điện KT:60x800cm độ dày 0,6mm treo tường gồm Thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động (MCCB, Rơ le nhiệt, nút bấm, đèn hiển thị trạng thái) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
2 Thiết bị trung tâm nhận dữ liệu từ bộ cảm biến (Gồm: Nguồn Adapter 9-12v, sử dụng song không dây RF433 mhz, kết nối tối đa 10 bộ E - Sensor slave; có màn hình hiện thông số wifi, có 6 ngõ ra điều khiển thiết bị 220v (KT: 15x200x75mm)) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
3 Cảm biến Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng (Gồm: Nguồn adapter 5v, sử dung sóng không dây RF433 MHZ, có 4 ngõ điều khiển 220v - 10A (KT: 100x100x75mm)) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 2 cái
4 Tính năng xem dữ liệu cảm biến và điều khiển qua Apps (1 năm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->