Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:21:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,493,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHOA NÔNG HỌC | |||
| B | Bộ môn rau quả phòng P.310, P.311, P.312 | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tủ, máy móc phòng 312 trước khi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 35,408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,392 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 8 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 29,408 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 30,229 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 33,621 | m2 |
| 15 | Kê lại bàn ghế, tủ, máy móc phòng 312 hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,095 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 17,951 | m2 |
| 18 | Làm vách bổ sung cho phần còn thiếu của vách VK1 bằng nhôm thường kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,631 | m2 |
| 19 | Nhân công sửa vách VK2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 20 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,621 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,095 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển là 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 220,744 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 386,24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 73,306 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 122,176 | m2 |
| 30 | Gia công sản xuất bàn thí nghiệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,978 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 33 | Khoét mặt bàn thí nhiệm 1 đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nút cao su chân bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Bảo dưỡng quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tụ quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tháo dỡ bóng tuýp đôi hiện trạng (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ bóng ốp trần hiện trạng (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Đế âm cho ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện SP 24x14 mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi (tính 50% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ đường ống hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 55 | Nút bịt PPR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Nút bịt PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Xi phông chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Dây cấp chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Kép nước inox chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| C | Phòng P.201, P.205 văn phòng | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tủ sách trước khi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6,363 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển, cửa vách nhôm kính xuống tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,5 | công |
| 5 | Vận chuyển vách, cửa nhôm kính về kho | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | chuyến |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển là 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 132,941 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 221,568 | m2 |
| 9 | Kê lại bàn ghế, tủ, sách hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Bảo dưỡng quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tụ quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bóng tuýp đôi hiện trạng (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo ổ cắm đôi (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi (tính 50% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Dây cấp chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kép nước inox chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| D | Phòng thực tập 103 bộ môn thực vật | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tủ, máy móc phòng 103 trước khi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,392 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,392 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 25,213 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 28,605 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển là 30% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 48,326 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 80,544 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khóa ( tính 50% lắp đặt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 16 | Kê lại bàn ghế, tủ, máy móc phòng 103 hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Bảo dưỡng quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tụ quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ bóng tuýp đôi hiện trạng (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 48 | m |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi (tính 50% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xi phông chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây cấp chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kép nước inox chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Giá chữ A inox 304 treo chậu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| E | C05 phòng thực hành bộ môn sinh lý thực vật | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, máy móc tạo mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 38,032 | m2 |
| 3 | Vận chuyển trần nhựa + khung xương ra bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 38,032 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,887 | m2 |
| 7 | Đục nhám bề mặt tường gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 43,277 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 45,572 | m2 |
| 9 | Kê lại bàn ghế, máy móc hoàn trả mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Cửa đi 1 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 2600, kính 2 lớp 6.38mm, bánh xe đôi, ổ khóa, tay nắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn tuýp led đôi (tính 30% lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đồng hồ, tủ điện, công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 15 | Bảo dưỡng và lắp đặt quạt trần đã có phía sau nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Móc treo quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp số quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thay tụ quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp công tơ 1 pha có sẵn vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 8-12 Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 2 pha 32A/ 10ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 68 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 96 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 68 | m |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | vị trí |
| 34 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Rọ thu nước D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| F | Nhà màng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,605 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,651 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 16 | Bulong M8x100 +Ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 36,062 | m3 |
| 20 | Rải lớp nilong ngăn cách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,804 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 18,031 | m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,8 | 10m |
| 23 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Cáp giằng bọc nhựa D6 (4 sợi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 28,8 | m |
| 30 | Cóc siết cáp D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tăng đơ cáp thép 2 đầu số 8 ( 1 đầu móc, 1 đầu tròn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | M8x70 ren lửng + ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ hộp kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 35 | PKLK cột, kèo và máng xối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | PKLK kèo oval với kèo oval | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 37 | PKLK chữ U thanh chống 2 kèo oval | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Phụ kiện bịt đầu kèo lớn Oval 40x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | PKLK kèo oval với cột cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | PKLK cột máng xối hàng biên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 41 | PKLK xà gồ đầu hồi cột 75x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 42 | PKLK thanh chống kèo và cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 43 | PKLK kèo oval với các thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 44 | PKLK thanh giằng bacony /tinh ca KCL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 45 | PKLK cáp giằng ngang nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 46 | PKLK thanh giằng chữ X | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | PKLK thanh chống kèo đầu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 48 | PKLK thanh giằng thanh chống cột cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 49 | Phụ kiện bịt đầu kèo lớn Oval 40x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng Nylon israel 200mic | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,543 | 100m2 |
| 51 | Máng xối : W500, L=4150, T=1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Đầu thu nước (có phễu thu nước): W500, L=600, T=1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt máng xối và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 54 | Cửa đẩy vào khoang cách ly vào nhà lưới, khung thép hộp mạ kẽm bọc nilon và lưới chống côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 55 | Khóa cầu ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 57 | MOTOR cuốn vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | OVERLAP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Trục cuốn vách bacony | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Thanh overlap | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | thanh |
| 61 | Lưới vách baconi 50 mesh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 112 | m2 |
| 62 | Moto ( Bao gồm moto, hệ thống chuyển trục....) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Hệ thống lưới cắt nắng (gồm khung, cáp lưới cắt nắng và phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 64 | Hệ thống bảo ôn (lưới bảo ôn, hệ xà gồ bảo ôn, trục truyền động, thanh treo trục truyền động) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8,866 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 76 | Trát tường lớp 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,729 | m2 |
| 77 | Trát tường lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5,729 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,092 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| G | Phần điện nước: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút 1380x1380 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thép gia cường cho quạt hút H50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 33,652 | m |
| 3 | Xà gồ treo quạt đối lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây cáp treo quạt đối lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Quạt đối lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, sải cảnh 65cm, công suất 180W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đóng mở cửa đẩy cảm biến cho quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn bóng led búp 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng công tơ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 8-12 Modul | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 10A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 2 pha 50A/ 10ka | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 73 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 147 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp treo CXV 2x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối chia ngả cho ống luồn dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống luồn dây điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ rọt ( đã có sẵn ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | công |
| 27 | Vật tư phụ bổ sung cho hệ thống tưới nhỏ rọt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | Nhân công cắt bỏ ống kẽm cũ, và tiện đầu ten cho ống kẽm cũ D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Lắp đặt tê thu thép T80/32/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR 2 lớp D32x1" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPr D32 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPr D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 35 | Lắp đặt khóa nhựa PPr D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa nhựa PPr D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt T nhựa PP-r D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PP-r D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PP-r D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D32x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25x1/2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi xả tự do | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Máy bơm 1,1kw-Q=10-12m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rọ bơm đồng D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van hồi lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt T nhựa uPVC D48 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt T thu uPVC D60/48/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài uPVC 34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Zắc co nhựa uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu bịt uPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu bịt uPVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Đục lỗ D2 cho PVC DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | công |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| H | SỬA CHỮA KHOA THÚ Y | |||
| I | Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bàn thí nghiệm chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,369 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt bàn thí nghiệm bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 88,837 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,587 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,587 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 3,587 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 88,837 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,515 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,048m2, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4,515 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp máng nước inox 304 khổ 600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nước bằng inox, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 140,99 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cửa nhôm kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cửa nhôm kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cửa nhôm kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 14,099 | m3 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Xingfa dày 1.4, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 116,69 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa dày 1.4, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 140,99 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số luân chuyển 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 11,884 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 715,345 | m2 |
| 22 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.192,242 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 710,741 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1.184,569 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 229,845 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 383,075 | m2 |
| J | Phần điện: | |||
| 1 | Khoét kính lắp quạt thông gió kích thước 300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 103 | m |
| 9 | Lắp đặt máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 103 | m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | Thiết bị phòng 201 | |||
| 1 | Bàn tiếp sinh viên: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm, sơn màu đen.Kích thước: W1600xD800xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghê tiếp sinh viên: Loại ghế chân quỳ, tĩnh, tựa lưng rời. Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà.Mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm mút vừa phải, không tay vịn, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc da. Toàn bộ phần khung ghế ống thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện màu đen. Kích thước: W480 x D580 x H900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tủ luân chuyển tài liệu: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 8 ngăn đựng tài liệu và một ngăn có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W700xD350xH2200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm , khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăn có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W3930xD350xH2200. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc 1: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W2760xD600xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn làm việc 2: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm , khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W1680xD400xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế bàn làm việc: Loại ghế xoay, tựa lưng rời, chân ghế có các bánh xe để duy chuyển, có tay vịn. Mặt ngồi và lưng tựa đệm lưới.Toàn bộ phần khung ghế bằng inox, tay vịn bằng nhựa. Kích thước: W480 x D580 x H900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Khung kính trên bàn làm việc : Kính cường lực dày 10cmm. Trụ đỡ kính bằng inox. Kích thước: W4400 xH600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đề đò khu bàn làm việc: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W500xD500xH650. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cửa đi vào khu làm việc: - Chất liệu: làm bằng gỗ MDF chống ẩm, bản lề quay. Kích thước: W1200xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ tài liệu cạnh cửa sổ: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăn có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W1320xD350xH2200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hộc tủ cạnh cửa sổ: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Mặt tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, có cánh đóng mở. Kích thước: W500xD400xH3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| M | Thiết bị phòng 205 | |||
| 1 | Bàn tiếp sinh viên: Kiểu dáng: Bàn chuyên dụng. Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W1600xD800xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghê tiếp sinh viên: Loại ghế chân quỳ, tĩnh, tựa lưng rời. Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà. Mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm mút vừa phải, không tay vịn, mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc da. Toàn bộ phần khung ghế ống thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Tủ chè: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 1 ngăn đựng ấm chén và hai ngăn để đồ có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W100xD350xH2200. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu 1: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăm có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W4680xD350xH2200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tài liệu 2: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đên. Tủ có 4 ngăn đựng tài liệu và một ngăm có cánh đóng mở ở dưới. Kích thước: W5210xD350xH2200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn làm việc 1: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm, khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W2760xD600xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc 2: Chất liệu: Mặt bàn làm bằng gỗ MDF chống ẩm , khung sắt hộp dày 1.2mm sơn màu đen. Kích thước: W1680xD400xH750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế bàn làm việc: Loại ghế xoay, tựa lưng rời, chân ghế có các bánh xe để duy chuyển, có tay vịn. Mặt ngồi và lưng tựa đệm lưới. Toàn bộ phần khung ghế bằng inox, tay vịn bằng nhựa. Kích thước: W480 x D580 x H900mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Hộc tủ cạnh cửa sổ: Kiểu dáng: Tủ đứng. Chất liệu: Mặt tủ làm bằng gỗ MDF chống ẩm, có cánh đóng mở. Kích thước: W500xD400xH3000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| N | Thiết bị khu nhà màng | |||
| 1 | Tủ điện động lực sơn tĩnh điện KT:60x800cm độ dày 0,6mm treo tường gồm Thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động (MCCB, Rơ le nhiệt, nút bấm, đèn hiển thị trạng thái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị trung tâm nhận dữ liệu từ bộ cảm biến (Gồm: Nguồn Adapter 9-12v, sử dụng song không dây RF433 mhz, kết nối tối đa 10 bộ E - Sensor slave; có màn hình hiện thông số wifi, có 6 ngõ ra điều khiển thiết bị 220v (KT: 15x200x75mm)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cảm biến Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng (Gồm: Nguồn adapter 5v, sử dung sóng không dây RF433 MHZ, có 4 ngõ điều khiển 220v - 10A (KT: 100x100x75mm)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tính năng xem dữ liệu cảm biến và điều khiển qua Apps (1 năm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi