Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh đoàn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 20:54:00 đến ngày 2021-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,309,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HOẠT ĐỘNG CÁC LỚP NĂNG KHIẾU, CÂU LẠC BỘ | |||
| 1 | Tổng diện tich sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.696,64 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 5 | Lưới sắt 1 ly liên kết chỗ tường trát lại chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,864 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ thép hộp bị rỉ + vận chuyển vật liệu tháo dỡ để nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5404 | tấn |
| 11 | Gia công thép L50x50x4 đỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép L50x50x4 đỡ xà gồ bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn xốp sóng thẳng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1623 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,76 | m |
| 17 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1623 | 100m2 |
| 18 | Công vệ sinh sảnh + sê nô mái để sử lý chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 19 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 2 nước 1,5kg/m2/lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m2 |
| 20 | Vật liệu Sikatop Seal 107 thành phần A:B=1:4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,268 | kg |
| 21 | Lưới thép 1ly chống co ngót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can + lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,67 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 199,67 | m2 |
| 25 | Bổ sung nan lan can sắt tầng 2 thép ống D32 dày 2,5mm đã sơn 3 nước + gia công lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | kg |
| 26 | Phá dỡ nền gạch những chỗ bị lún gẫy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5437 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5437 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m3/1km |
| B | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch tầng 1 để đi đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8173 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2524 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép tầng 1 để đi đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 5 | Đào nền để đi đường ống - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần để thi công đường ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cũ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,44 | m |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn (ống cấp lên téc nước) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van tay nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê 135d miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm x90d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm x135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx90d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm x135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmx135d | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Phễu thu Inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 45 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 46 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC30 (bê tông nền phá dỡ để đi đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 47 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2524 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4673 | m2 |
| 51 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | k.gọn |
| 52 | Lắp lại trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,49 | m2 |
| 53 | Vệ sinh nền tường gạch bi rêu mốc + cửa kính vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.086,859 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt I nax thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| C | MÁI KÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung đỡ kính thép hộp 40x20x1.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ để nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Gia công hệ khung dàn đỡ mái kính thép hộp 30x30 dày 1.1mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC trong suốt dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0534 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Tổng diện tích tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,1756 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832,4229 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7527 | m2 |
| 4 | Lưới thép 1 ly liên kết chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7527 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356,7527 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640,423 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,0384 | m2 |
| 8 | Lưới thép 1 ly liên kết chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,0384 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,0384 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,904 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,904 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8918 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | 100m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,1756 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640,423 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ván sàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680,538 | m2 |
| 17 | Công dọn dẹp vật liệu tháo dỡ để nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Công tháo dỡ, vận chuyển ghế khán giả để cải tạo bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bị bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 661,8192 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2364 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2364 | m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | 10m³/1km |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 444,8472 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,972 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông để láng nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680,538 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 680,538 | m2 |
| 28 | Thảm sân thi đấu dày 4,7mm + lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 714,8768 | m2 |
| 29 | Công dọn dẹp tạo phẳng nền sân phía sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 30 | Rải ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m3 |
| 32 | Lát sân gạch Block màu đỏ KT: 300x300x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,6 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Thay đèn 400w bằng đèn led 200w ánh sáng vàng + vận chuyển + lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Vệ sinh mái kính + tường, nền lát gạch khu WC, cửa, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.469,1484 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO CÁC NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn đường ống cấp đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ lên ô tô đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống cấp lên téc nước) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,622 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,523 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt và yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi