Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239820-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210239745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 18:38:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,564,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ tầng trệt ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 641,897 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũi trên bề mặt tường, cột, trụ tầng lầu ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 621,352 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ tầng trệt trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 855,89 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ tầng lầu trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 681,69 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.305,494 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 200,5 m
7 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 68,86 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 369,186 m2
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,08 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 52,164 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,3 m3
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,05 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,12 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 51,52 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2.888,451 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.305,494 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2.879,194 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.314,751 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 369,186 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 369,186 m2
24 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,36 m2
25 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 52,164 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,5 m
27 Cửa khung nhôm hệ 1000 (bao gồm hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 209,62 m2
28 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 209,62 m2
29 Trần thạch cao khung lổi tấm 60x60 ( bao gồm hoàn thiện) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 68,86 m2
30 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 500 m
33 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 750 m
34 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 500 m
35 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 400 m
36 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 55 bảng
37 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt, Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48 cái
38 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 55 cái
39 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
41 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,672 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->