Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 08:51:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,585,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Nền, mặt đường: |
|||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0787 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất núi , máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2013 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 135,7469 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7157 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2664 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 266,15 | m3 |
| 8 | Giấy dầu 1 lớp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.341,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5982 | 100m2 |
| 10 | Làm khe giãn | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 48,54 | m |
| B | 2. Rãnh thoát nước: |
|||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6527 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm đá dăm 4x6 dày 10cm cho hệ thống thoát nước | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 91,8523 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1122 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,3731 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3508 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 238,815 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5003 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh hố ga, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3688 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3743 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 66,2933 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1638 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0356 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 95,58 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 708 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt lắp gang ga 1000x1000 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 16 | Lấp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9064 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0316 | 100m3 |
| C | 3. Cống tròn D600: |
|||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy và làm khe co mặt đường | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cống bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3463 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm lót móng cống | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 7 | Sản xuất đế cống đúc sẵn kê cống D600 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Sản xuất cống tròn D600 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Gioăng nối cống D600 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, lắp đặt đế cống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cống <=1T | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Trát mối nối, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5434 | m2 |
| 13 | Đắp cát đen hoàn trả, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3463 | 100m3 |
| 15 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| D | 4. Cột điện chiếu sáng: |
|||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,232 | m3 |
| 3 | Dải lớp cát đen đệm móng, dày 5cm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3512 | 100m2 |
| 7 | Bu lông M16x500 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Thép 25x4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 329,7 | kg |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=1,0m | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Nhúng kẽm cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 12 | Nhúng kẽm dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7m bằng thủ công, cột liền cần | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 15 | Lắp bóng đèn led 80W | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất C2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh chôn dây cáp điện | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 112,5 | m3 |
| 19 | Dải lớp nilong | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | m2 |
| 20 | San gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/50mm | Chương V: Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi