Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226984-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 17:51:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,165,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cấu
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5877 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,605 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6986 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,6154 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2466 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3645 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,8804 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,17 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Ép âm cọc nhân và máy nhân hệ số 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,31 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7313 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0173 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0173 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0173 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1819 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,1333 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6073 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2464 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2189 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6721 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,8418 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5746 100m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5384 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6039 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3734 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,4299 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,35 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2623 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9437 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2637 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4487 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,1426 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3209 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,097 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5852 100m2
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,8389 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6653 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5425 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3344 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,7321 100m2
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75,5497 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,2762 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6668 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5468 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3327 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4063 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,8107 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6135 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1549 tấn
B Kiến trúc
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8027 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0229 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2748 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0237 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4451 m3
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,5822 m2
7 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0284 tấn
8 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7315 m2
9 Cắt xẻ rãnh đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,415 10m
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6194 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,6009 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,7746 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây các chi tiết , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,1117 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,1911 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,7913 100m2
16 Công tác ốp đá granit mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,8126 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường trụ cột gạch inax vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,97 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường trụ cột gạch inax vàng đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,8824 m2
19 Công tác ốp đá rối vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,279 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 429,1573 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.086,7283 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,2335 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 123,4631 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 330,01 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,595 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.643,05 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 429,53 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 449,41 m2
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 160,3876 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,203 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,847 m2
32 Làm phào thạch cao, phào kép Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 449,39 m
33 Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,9202 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,92 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,92 m2
36 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6905 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7223 tấn
38 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1537 tấn
39 Bulon chữ L:D20xL200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 bộ
40 Bulon D14x50+D20x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 312 Bộ
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 177,8176 m2
42 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,72 tấn
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,9836 m2
45 Quet chống thấm top seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,9876 m2
46 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1192 100m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,586 m2
48 Chống thấm sàn vệ sinh bằng top speal 107 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,4482 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,2557 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,5148 m2
51 Vách ngăn khu WC HPL dày 18 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,605 m2
52 Tay vịn inox khu WC người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7969 m3
54 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1428 tấn
55 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,458 m2
56 Trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,2225 m2
58 Sản xuất cửa đi gỗ đặc,pano kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,0896 m2
59 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,68 m2
60 Khuôn cửa đơn 60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,24 m
61 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,0552 m2
62 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,24 m cấu kiện
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,09 m2 cấu kiện
64 Khoá cửa đi Việt Tiêp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
65 Clemon Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
66 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200,48 m
67 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 bộ
68 Cửa sổ mở quay lật :Hệ asia profile Eurowindown;Bộ PKKK:Thanh chốt đa điểm ,tay nắm,bản lề chốt liền-Eurowindown:Kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,84 m2
69 Cửa sổ 2 cánh mở trượt:Hệ asia Profile Eurowindown:Bộ PKKK:Thanh chốt đa điểm tay nắm,bản lề-Eurowindown:Kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,04 m2
70 Cửa đi kính cường lực 12MM, phôi kính Việt Nhật- Hải Long, bản lề thủy lực ( bao gồm công nhân lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,14 m2
71 Phụ kiện cửa đi kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
72 Cửa đi 1 cánh mở quay:Hệ aisia Profiel Eurowindown:Bộ PKKK:Cửa đi chính có khoá,Thanh chốt đa điểm,tay nắm,ổ khoá ngoài chìa trong núm vặn-Eurowindown.Bản lề 3D-EIH001-7;Kính an toàn 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,45 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,77 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,1264 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,94 m2
76 Cửa sắt ,khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,242 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,484 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,242 m2
79 Vách kính, kính trắng Việt Nhật 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33,49 m2
80 Cửa sổ kính cường lực 12mm, kính dàn phản quang 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 m2
81 Cột cờ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
82 Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
83 Biển hiệu đồn công an Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
C Điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1200mm - 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt đèn pha LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh1m4 (bao gồm cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
6 Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
7 Đèn led ốp trần hành lang 1x14 W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 bộ
8 Công tắc đèn 1 chiều 4 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Công tắc đèn 1 chiều 3 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
10 Công tắc đèn 1 chiều 2 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Công tắc đèn 1 chiều 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
12 Công tắc quạt trần Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
13 Công tắc đèn đảo chiều lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
14 Ổ cắm đôi 1 pha 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68 cái
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
16 Hộp chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 hộp
17 Lắp đặt Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
18 Đèn pha tín hiệu 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
19 Cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt vỏ tủ điện 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
21 Lắp đặt vỏ tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 hộp
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 150A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-50A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4X35) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp nhôm 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 200 m
32 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 685 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.290 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.340 m
36 Lắp đặt ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 690 m
37 Lắp đặt ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 675 m
38 Lắp đặt ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,5 m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
41 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1757 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0586 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1171 100m3
44 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,366 100m
45 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 659,88 viên
46 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
47 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
48 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
49 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
50 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
51 Lắp đặt ống ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
52 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
53 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
54 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
55 Kéo rải dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
56 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
57 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cọc
58 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
59 Mối hàn hoá quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 mối nối
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,15 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,056 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,45 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,21 m3
64 Cột điện cao 8.5m (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
66 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
67 Lắp đặt ổ cắm mạng anten tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 hộp
68 Hộp nối dây 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 hộp
69 Ống luồn dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
70 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147 10m
71 Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,7 10 m
72 Lắp đặt áp điện thoại 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 10m
73 Lắp đặt áp điện thoại 10x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 10m
74 Ống luồn dây cáp máng 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
D Nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR DN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR DN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,34 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
5 Tê cấp nước PRR, đường kính 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
6 Tê cấp nước PRR, đường kính 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
7 Cút cấp nước PRR, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
8 Cút cấp nước PRR, đường kính 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
9 Côn thu PRR, đường kính 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
10 Kép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
11 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
12 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
13 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
14 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
17 Zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
18 Zắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78 cái
20 Tê zen Inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,64 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3276 100m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,4 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2712 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
29 Tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
30 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
31 Tê uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
32 Tê uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
33 Cút uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
34 Cút uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
35 Cút uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
36 Cút uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
37 Chếch uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
38 Chếch uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
39 Chếch uPVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
40 Tê thông tác uPVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
41 Tê kiểm tra uPVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
42 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
43 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
44 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
45 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
50 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
51 Lắp đặt bình đun nươc nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
55 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
56 Lắp đặt xi phông chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
57 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
58 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
60 Xiphong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
63 Lắp đặt kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
64 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
66 Lắp đặt chậu rửa Inox+ Xi phong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
69 Rọ máy bơm (Celephin) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt Xi phông chữ P cho Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Bộ
71 Xi phông chữ P cho chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
E Phụ trợ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6135 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0453 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0492 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,144 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,363 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,275 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1745 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0501 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0951 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0112 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0496 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,056 m3
14 Công tác ốp đá granit màu hồng gia lai Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,15 m2
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1385 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,8055 m2
17 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,825 m2
18 Gia công lắp đặt bản lề cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 chiếc
19 Gia công lắp đặt chốt cửa, tay nắm cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 chiếc
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,8389 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7706 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9549 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0662 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1592 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2534 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,3081 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,7048 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3939 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6512 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3698 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0666 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3045 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32,9402 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,0322 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,9489 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,8879 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 724,4702 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 724,5 m2
39 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2144 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95,7216 m2
41 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,383 m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7855 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2507 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1411 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0877 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2444 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,243 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0774 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0791 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0155 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0017 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7666 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,064 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,064 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,96 m2
57 Quet chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4 m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8287 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1647 100m3
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,053 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,905 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1992 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1575 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0745 tấn
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1857 m3
66 Trát mặt tường lớp một có tạo nhám , dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,551 m2
67 Trát mặt tường lớp hai , dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,551 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,428 m2
69 Quet chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,31 m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0303 100m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5896 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0647 tấn
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0518 100m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5756 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0341 100m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,173 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,64 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,695 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0778 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5682 tấn
82 Bu lông M16,L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 CÁI
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6391 tấn
84 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5915 tấn
85 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4127 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,3022 m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,64 tấn
89 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,41 tấn
90 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8287 100m2
91 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,2 m
92 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6 md
93 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 quả
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,22 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,736 m3
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,36 m2
F Sân vườn hạ tầng
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,587 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62,4 m3
3 Lớp lót nylong đổ bể tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 624 m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,574 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,234 100m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,29 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6561 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,108 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,03 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,674 m3
12 Bê tông mác 100 cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,12 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,567 100m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 126 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,4 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,288 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5373 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 cấu kiện
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,0093 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0068 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,312 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,604 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,32 m2
25 Bê tông mác 100 cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0136 100m2
27 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,56 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,599 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0381 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0476 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cấu kiện
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,4533 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2208 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m3
35 Đế cống BTCT D400 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
36 Ông cống BTCT D400 mác 300 cống tải trọng tiêu chuẩn (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,3 m
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,3 đoạn ống
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0292 100m3
39 Cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cây
G PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bình
2 Bình chữa cháy ABC loại 4kg (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
4 Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy sơn tỉnh điện (kích thước 650x400x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 tủ
H Thiết bị
1 Máy bơm nước li tâm Q=6m3/h; H=35m; Pentax CAB 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Đồng hồ điện Emic 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100A * Điện áp danh định pha : 220V, 230V, 240V * Tần số danh định : 50Hz * Dòng điện định mức : 50A * Dòng điện quá tải : 100A * Dải điện áp giới hạn làm việc danh định: 0.9-1.1 Un * Cấp chính xác : 2 * Số biểu giá : 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Đồng hồ đo nước DN-20C Hãng sản xuất: Zermat. Qn = 2.5m3/h; Qmax = 5m3.h; Qmin = 0.05m3/h. Trọng lượng: 1.7kg Kích thước(LxWxH): 190x99x106mm Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: INDONESIA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Switch TP-Link TL-SF1024D 24 port 10/100Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Bộ khuyêch đại cao tần-AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Bộ chia tín hiệu 3 FS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Bộ chia tín hiệu 4 FS Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc Xuất xứ: Viet Nam Kích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Dạng đứng Màu sắc : Màu đen sần Cánh trước : Cửa lưới Cửa sau :Cửa lưới Tải trọng : 150kg Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Hộp đấu cáp điện thoại 100 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Hộp cáp 20MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Hộp đấu cáp điện thoại 100 (10 phiến krone AVF 10 phiến inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Sợi cáp quang 12FO và đầu rắc ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 md
13 Bộ cắt lọc sét 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Bộ lưu điện UPS-2kvA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Tủ bếp trên dưới gỗ sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,56 md
16 Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65)+ giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Biển phòng KT 400X150 được sử dụng đế mika màu xanh,chữ gián giấy decal màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
21 Bàn làm việc AT140HL3C - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 Cái
22 Ghế nhân viên SG555H KT: 540W x 540D x 865-990H (mm) Chất liệu đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân nhựa, có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 Cái
23 Tủ sắt 4 cánh TU09K4D KT: 1000W x 450D x 1900H (mm) Tủ sắt thép dày sơn tĩnh điện vân sần. Tủ gồm 4 khoang, mỗi khoang có 1 đợt cố định. Các chi tiết tủ liên kết với nhau bằng vít và đinh rút Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 Cái
24 Bàn trưởng phòng ET1600E KT: 1600W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu 1 ngăn kéo 1 cánh mở, khoang để CPU và khay bàn phím. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
25 Ghế làm việc lãnh đạo SG350 - Kích thước: 620x710x1100÷1155 - Ghế xoay đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
26 Tủ tài liệu lãnh đạo DC1340H1 KT: 1350W x 450D x 2000H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
27 Bàn họp phòng lãnh đạo - Kích thước: 1800x800x760mm - Chất liệu: gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
28 Ghế ghỗ hội trường GHT11 KT: 420Wx550Dx1050H (mm) Ghế gỗ tự nhiên toàn bộ, tựa liền khung, đệm bọc da công nghiệp màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 Cái
29 Ghế băng GPC04I-4 KT: 2390W x 650D x 780H (mm) Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạ Kiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đột lỗ Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
30 Bàn trực ban tiếp dân AT140HL3C - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, ngăn kéo để bàn phím và ô để cây máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
31 Ghế gỗ Ghế gỗ tự nhiên, tựa lưng 3 nan bản dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
32 Bàn họp hội trường KT: 2800W x 1200D x 760H (mm) Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
33 Bục tượng bác KT: 800W x 600D x 1200H (mm) Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
34 Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
35 Giường tầng - KT 1900x850x1650 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Bộ
36 Tủ sắt 2 cánh KT 620x450x1900 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Bộ
37 Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ) Bàn ăn KT: 1600x750x750 (mm) - Bàn ăn toàn bộ khung được làm bằng Inox hoặc thép sơn, Chân trụ ống vuông 40 x 40 mm, 6 chỗ ngồi, có thanh treo ghế riêng biệt. Mặt bàn gỗ phủ lamilatex. 06 Ghế KT: W380 x D380 x H460 mm - Khung ống inox Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng inox mặt trơn hoặc sần. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->