Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 10:32:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ S2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,378 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà | 27,102 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà | 427,522 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà | 222,979 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà | 174,129 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường_Ngoài nhà | 317,809 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường_Trong nhà | 940,368 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 138,457 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 44,967 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 44,967 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 12,258 | m3 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 454,624 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 397,108 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 138,457 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 386,53 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 974,736 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 775,068 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.453,431 | 1m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 382,697 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,481 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,481 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,27 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | 44,858 | 1m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 337,839 | m2 | |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | 122,956 | 1m2 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 16,463 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,975 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,975 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,589 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,021 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,086 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,061 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,284 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,211 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,086 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 5 | cái | |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 50,619 | m2 | |
| 44 | Láng granitô cầu thang | 50,619 | m2 | |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 99,3 | m | |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 0,307 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,307 | tấn | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,425 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,425 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,236 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,236 | tấn | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,284 | 100m2 | |
| 53 | Máng thu nước Inox B400 | 52,36 | m | |
| 54 | Phá lớp vữa mặt sàn cũ | 31 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 40,68 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 31 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 105,065 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 33,44 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 6,16 | m2 | |
| 60 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 12,825 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 58,8 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ 4 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 16,2 | m2 | |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,293 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,8 | 1m2 | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,8 | m2 | |
| 66 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 60 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 530 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 520 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 850 | m | |
| 73 | Nối ống ghen nhựa D16 | 40 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 73 | cái | |
| 75 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 73 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 3 | cái | |
| 78 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 23 | hạt | |
| 79 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 96 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 26 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 24 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần | 12 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn, đèn cầu thang | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,54 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,18 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 20 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp côn thu 32/25 | 2 | cái | |
| 97 | Lắp côn thu 25/20 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp T32 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp T thu 32/25/32 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp T thu 25/20 | 20 | cái | |
| 101 | Cút ren trong 20x1/2" | 20 | cái | |
| 102 | Van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 103 | Van tay vặn D32, D25 | 2 | cái | |
| 104 | Máy bơm nước INOX 80/62 (cánh phíp) | 1 | bộ | |
| 105 | Phao bơm tự động | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,204 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 109 | Côn thu 110/60 | 4 | cái | |
| 110 | Côn thu 90/60 | 12 | cái | |
| 111 | Chếch 110 | 2 | cái | |
| 112 | Chếch 90 | 18 | cái | |
| 113 | Chếch 60 | 4 | cái | |
| 114 | Y, T 110 | 2 | cái | |
| 115 | Y, T 90 | 2 | cái | |
| 116 | Y 60 | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 14 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 18 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 16 | cái | |
| 120 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | 40,748 | m2 | |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 3 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 123 | Hộp đựng giấy | 5 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt thanh treo khăn | 5 | cái | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 132 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L | 2 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,488 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà | 71,204 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà | 55,328 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà | 11,087 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà | 21,334 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường_Ngoài nhà | 60,937 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường_Trong nhà | 132,3 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 20,958 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,463 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,463 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,771 | m3 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 126,532 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 32,421 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,958 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,441 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 132,3 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,732 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 229,92 | 1m2 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,882 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,618 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 108,825 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 52,59 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,526 | 100m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa mặt sàn | 44,05 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 53,666 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,05 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,28 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 6,804 | m2 | |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 5,04 | m2 | |
| 30 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 6,046 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 12,07 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 1,68 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,348 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,02 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,02 | m2 | |
| 36 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 140 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 260 | m | |
| 41 | Nối ống ghen nhựa D16 | 25 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 43 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 45 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 6 | hạt | |
| 46 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 24 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần | 5 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 54 | Chếch 90 | 8 | cái | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,936 | m3 | |
| 56 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 0,432 | 100m | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,043 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,144 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,622 | m3 | |
| 64 | Khoan cấy thép liên kết vào dầm móng | 1 | khoản | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,004 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,673 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,013 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,071 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,05 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,294 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,635 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,865 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,862 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,903 | m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,413 | m3 | |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | 4,125 | 1m2 | |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | 18,865 | 1m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,865 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2,872 | 1m2 | |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 1,701 | m2 | |
| 86 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 0,324 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm | 0,36 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,24 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,06 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 92 | Lắp côn thu 32/25 | 1 | cái | |
| 93 | Lắp côn thu 25/20 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp T thu 25/20 | 1 | cái | |
| 95 | Máy bơm nước INOX 80/62 (cánh phíp) | 1 | bộ | |
| 96 | Phao bơm tự động | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 100 | Côn thu 110/60 | 1 | cái | |
| 101 | Côn thu 90/60 | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 107 | Hộp đựng giấy | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt thanh treo khăn | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 115 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L | 1 | cái | |
| C | CẢI TẠO SÂN, HỆ THỐNG CHIỀU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 84 | cái | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 6,18 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,772 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,334 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,76 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,386 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 103 | cái | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,22 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,22 | m3 | |
| 11 | Cắt sân BT làm rãnh | 42 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,512 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 17,409 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,786 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,786 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,08 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,16 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,597 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,48 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,68 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,155 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,302 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 21 | cái | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,589 | 100m3 | |
| 28 | Nilong lót nền | 1.178,39 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 82,487 | m3 | |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | 1.178,39 | m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,86 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,626 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | 33,626 | m2 | |
| 34 | Đất trồng cây | 6,359 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,952 | m3 | |
| 36 | Láng granitô cầu thang | 22,218 | m2 | |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 52,9 | m | |
| 38 | Cắt sân BT đi cáp ngầm | 238 | m | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 7,14 | m3 | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 39 | m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,644 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 53,784 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 53,784 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 41,548 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,336 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,88 | m3 | |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 49 | Khung móng cột đèn M24 | 10 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,12 | tấn | |
| 51 | Cột đèn đường cao 7m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | 10 | cái | |
| 52 | Hộp chứa MCB ngoài trời kèm CB 1P-6A-6kA | 10 | bộ | |
| 53 | Lắp dựng cột đèn | 0,4 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn cao áp, đèn Led 120W | 10 | bộ | |
| 55 | Lưới báo cáp rộng 0.5m | 260 | md | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | 2,6 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 260 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 160 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 160 | m | |
| 60 | Aptomat + cổ đầu + thiết bị chân cột | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi