Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240148-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 10:32:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ S2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,378 100m2
2 Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà 27,102 m2
3 Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà 427,522 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà 222,979 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà 174,129 m2
6 Phá lớp vữa trát tường_Ngoài nhà 317,809 m2
7 Phá lớp vữa trát tường_Trong nhà 940,368 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ 138,457 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 44,967 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 44,967 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 12,258 m3
12 Trát trần, vữa XM M75 454,624 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 397,108 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 138,457 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 386,53 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 974,736 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 775,068 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.453,431 1m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem 382,697 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,481 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,481 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 38,27 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 44,858 1m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 337,839 m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 122,956 1m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 16,463 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,055 100m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 10,975 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 10,975 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,044 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,589 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,021 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,086 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,061 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,284 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,019 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,211 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,086 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,54 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 5 cái
43 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 50,619 m2
44 Láng granitô cầu thang 50,619 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 99,3 m
46 Gia công cột bằng thép hình 0,307 tấn
47 Lắp dựng cột thép các loại 0,307 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,425 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,425 tấn
50 Gia công xà gồ thép 1,236 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 1,236 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,284 100m2
53 Máng thu nước Inox B400 52,36 m
54 Phá lớp vữa mặt sàn cũ 31 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 40,68 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 31 m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 105,065 m2
58 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 33,44 m2
59 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 6,16 m2
60 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 12,825 m2
61 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 58,8 m2
62 Cửa sổ 4 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 16,2 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,293 tấn
64 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 58,8 1m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa 58,8 m2
66 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ 5 công
67 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 60 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 530 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 520 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 850 m
73 Nối ống ghen nhựa D16 40 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi 73 cái
75 Mặt ổ cắm đôi Roman 73 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20 cái
77 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều 3 cái
78 Hạt công tắc 1 chiều Roman 23 hạt
79 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman 96 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 26 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường 24 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần 12 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn, đèn cầu thang 2 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,54 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,18 100m
91 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 5 cái
92 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 20 cái
94 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 4 cái
96 Lắp côn thu 32/25 2 cái
97 Lắp côn thu 25/20 2 cái
98 Lắp T32 2 cái
99 Lắp T thu 32/25/32 2 cái
100 Lắp T thu 25/20 20 cái
101 Cút ren trong 20x1/2" 20 cái
102 Van 1 chiều D32 1 cái
103 Van tay vặn D32, D25 2 cái
104 Máy bơm nước INOX 80/62 (cánh phíp) 1 bộ
105 Phao bơm tự động 1 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,3 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,204 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,12 100m
109 Côn thu 110/60 4 cái
110 Côn thu 90/60 12 cái
111 Chếch 110 2 cái
112 Chếch 90 18 cái
113 Chếch 60 4 cái
114 Y, T 110 2 cái
115 Y, T 90 2 cái
116 Y 60 4 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 14 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 18 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 16 cái
120 Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm 40,748 m2
121 Lắp đặt vòi tắm hương sen 3 bộ
122 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
123 Hộp đựng giấy 5 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
128 Lắp đặt gương soi 5 cái
129 Lắp đặt thanh treo khăn 5 cái
130 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
132 Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L 2 cái
B CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,488 100m2
2 Phá lớp vữa trát trần_Ngoài nhà 71,204 m2
3 Phá lớp vữa trát trần_Trong nhà 55,328 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Ngoài nhà 11,087 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm_Trong nhà 21,334 m2
6 Phá lớp vữa trát tường_Ngoài nhà 60,937 m2
7 Phá lớp vữa trát tường_Trong nhà 132,3 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ 20,958 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,463 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,463 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,771 m3
12 Trát trần, vữa XM M75 126,532 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 32,421 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 20,958 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 64,441 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 132,3 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 146,732 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 229,92 1m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,882 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 7,618 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 108,825 m2
22 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 52,59 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,526 100m2
24 Phá lớp vữa mặt sàn 44,05 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 53,666 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 44,05 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 31,28 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 6,804 m2
29 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 5,04 m2
30 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 6,046 m2
31 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 12,07 m2
32 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 1,68 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,348 tấn
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 15,02 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,02 m2
36 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ 2 công
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 150 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 140 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 260 m
41 Nối ống ghen nhựa D16 25 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
43 Mặt ổ cắm đôi Roman 18 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
45 Hạt công tắc 1 chiều Roman 6 hạt
46 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman 24 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 8 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường 6 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần 5 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,12 100m
54 Chếch 90 8 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,936 m3
56 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 0,432 100m
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,015 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,018 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,006 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,043 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,144 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,622 m3
64 Khoan cấy thép liên kết vào dầm móng 1 khoản
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,01 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,004 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,673 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,013 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,071 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,05 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,294 m3
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 3 cái
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,635 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,865 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,862 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 0,903 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,413 m3
81 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 4,125 1m2
82 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 18,865 1m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,865 m2
84 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 2,872 1m2
85 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 1,701 m2
86 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 0,324 m2
87 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kinh dày 6.38mm 0,36 m2
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,24 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,06 100m
91 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 3 cái
92 Lắp côn thu 32/25 1 cái
93 Lắp côn thu 25/20 2 cái
94 Lắp T thu 25/20 1 cái
95 Máy bơm nước INOX 80/62 (cánh phíp) 1 bộ
96 Phao bơm tự động 1 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,24 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,18 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,06 100m
100 Côn thu 110/60 1 cái
101 Côn thu 90/60 1 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 4 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 3 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 2 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
107 Hộp đựng giấy 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
111 Lắp đặt gương soi 1 cái
112 Lắp đặt thanh treo khăn 1 cái
113 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
115 Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L 1 cái
C CẢI TẠO SÂN, HỆ THỐNG CHIỀU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ tấm đan cũ 84 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 6,18 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,772 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,2 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,334 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,76 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,386 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 103 cái
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,22 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,22 m3
11 Cắt sân BT làm rãnh 42 m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,512 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 17,409 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,058 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,786 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,786 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,08 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,21 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,06 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,16 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,597 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,48 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,68 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,155 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,302 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 21 cái
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,589 100m3
28 Nilong lót nền 1.178,39 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 82,487 m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 1.178,39 m2
31 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,86 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,626 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 33,626 m2
34 Đất trồng cây 6,359 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,952 m3
36 Láng granitô cầu thang 22,218 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 52,9 m
38 Cắt sân BT đi cáp ngầm 238 m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 7,14 m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 39 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,644 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 53,784 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 53,784 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 6,24 m2
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 41,548 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,336 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,88 m3
48 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
49 Khung móng cột đèn M24 10 bộ
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,12 tấn
51 Cột đèn đường cao 7m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm 10 cái
52 Hộp chứa MCB ngoài trời kèm CB 1P-6A-6kA 10 bộ
53 Lắp dựng cột đèn 0,4 tấn
54 Lắp đặt các loại đèn cao áp, đèn Led 120W 10 bộ
55 Lưới báo cáp rộng 0.5m 260 md
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm 2,6 100m
57 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 260 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 160 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 160 m
60 Aptomat + cổ đầu + thiết bị chân cột 10 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->