Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1 Vĩnh Long; QL.53; QL.53B; QL.57; QL.80 Vĩnh Long, Đồng Tháp; Nhà kho Km13+900 QL.80 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240260-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1 Vĩnh Long; QL.53; QL.53B; QL.57; QL.80 Vĩnh Long, Đồng Tháp; Nhà kho Km13+900 QL.80 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210240145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 11:45:00 đến ngày 2021-03-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,187,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 784,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
B 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,409 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 191,865 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 13,705 kmnăm
C 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,8673 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 763,8055 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 339,9 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 15,825 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 90,6 10m2
D 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,6216 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 62,1 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 10,125 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 199,9125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 80,1375 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,405 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5,025 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,2563 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 48,0825 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 15,9757 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 319,5146 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 328,7137 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,66 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,715 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 26,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,32 mắt
E 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 205,5693 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 32,2284 kmlần
F 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 138 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 34,5 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 81,555 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 326,22 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 20,3888 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 20,3888 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 33 mcống
G Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022)
H 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,4092 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 191,8647 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 13,7046 kmnăm
I 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 131,5644 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.184,0794 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 427 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 19,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 113,9 10m2
J 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,4955 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 82,8 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 13,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 266,55 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 106,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,54 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,7 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,675 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 64,11 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 21,301 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 426,0195 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 455,4849 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,88 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,62 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 35,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,76 mắt
K 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 274,0924 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 42,9712 kmlần
L 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 184 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 46 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 108,74 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 434,96 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 27,185 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 27,185 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 44 mcống
M Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023)
N 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,4092 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 191,8647 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 13,7046 kmnăm
O 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 131,5644 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.184,0794 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 427 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 19,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 113,9 10m2
P 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,4955 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 82,8 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 13,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 266,55 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 106,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,54 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,7 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,675 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 64,11 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 21,301 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 426,0195 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 455,4849 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,88 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,62 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 35,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,76 mắt
Q 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 274,0924 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 42,9712 kmlần
R 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 184 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 46 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 108,74 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 434,96 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 27,185 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 27,185 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 44 mcống
S Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
T 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,409 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 191,865 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 13,705 kmnăm
U 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,8911 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 296,0198 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 106,75 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 4,975 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 28,475 10m2
V 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,8739 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 20,7 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 3,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 66,6375 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 26,7125 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,135 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,675 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,4188 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 16,0275 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 5,3252 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 106,5049 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 113,8712 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,22 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,905 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 8,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,44 mắt
W 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,5231 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 10,7428 kmlần
X 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công -nt- 11,5 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công -nt- 27,185 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 108,74 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 6,7963 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga -nt- 6,7963 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 11 mcống
Y Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
Z Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 10 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 10 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 8 c/năm
AA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,987 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 42,4676 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.008,9809 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,9996 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,4545 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 406,875 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 508,0725 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 38,409 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 31,8886 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 24 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 6 cầu
AB Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 10 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 10 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 8 c/năm
AD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,6494 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 56,6235 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.678,6412 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,3329 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,606 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 542,5 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 677,43 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 51,212 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 42,5181 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 32 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 6 cầu
AE Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 10 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 10 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 8 c/năm
AG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,6494 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 56,6235 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.678,6412 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,3329 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,606 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 542,5 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 677,43 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 51,212 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 42,5181 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 32 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 6 cầu
AH Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 10 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 8 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 10 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 8 c/năm
AJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6623 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 14,1559 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 669,6603 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,3332 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,1515 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 135,625 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 169,3575 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 12,803 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 10,6295 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 6 cầu
AK Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
AL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,304 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 38,938 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 323,695 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 23,121 kmnăm
AM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,633 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 300,056 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 328,309 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 328,309 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 30,66 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 96,653 10m2
AN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,3 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 15,215 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 4,838 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 25,886 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 39,788 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,645 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,78 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,481 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 4,775 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 10,778 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 215,553 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 254,719 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 12,338 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,678 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 123,375 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 12,338 mắt
AO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,936 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 86,704 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 43,806 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 7,301 kmlần
AP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,715 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 238,86 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 2.092,35 mcống
AQ Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022)
AR Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,3037 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 38,9384 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 323,6948 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 23,1211 kmnăm
AS Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,7839 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 420,5349 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 425,775 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 425,775 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 39,76 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 125,65 10m2
7 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước -nt- 93,7335 m2
8 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 20,286 m2
9 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 6,45 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 34,515 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 53,05 cọc
12 Nắn sửa cột Km -nt- 0,86 cột
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 9,04 cột
14 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,975 cột
15 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 6,366 cọc
16 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 14,3702 m2
17 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 287,4042 m2
18 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 339,625 m2
19 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 16,45 tấm
20 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,57 100m
21 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 164,5 20mắt
22 Thay thế mắt phản quang -nt- 16,45 mắt
AT Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2484 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 115,6053 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 58,4076 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 9,7346 kmlần
AU Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,62 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 318,48 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 2.789,8 mcống
AV Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023)
AW Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,3037 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 38,9384 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 323,6948 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 23,1211 kmnăm
AX Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,7839 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 420,5349 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 461,685 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 461,685 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 43,12 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 135,24 10m2
AY Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 93,7335 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 20,286 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 6,45 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 34,515 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 53,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,86 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 9,04 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1,975 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 6,366 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 14,3702 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 287,4042 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 369,937 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 16,45 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,57 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 164,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 16,45 mắt
AZ Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2484 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 115,6053 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 58,4076 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 9,7346 kmlần
BA Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,62 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 318,48 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 2.789,8 mcống
BB Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
BC Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,304 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 38,938 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 323,695 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 23,121 kmnăm
BD Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,446 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 105,134 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 115,421 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 115,421 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 10,78 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 33,81 10m2
BE Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,433 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 5,072 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,613 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 8,629 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 13,263 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,215 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,494 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,592 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 3,593 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 71,851 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 92,484 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4,113 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,893 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 41,125 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 4,113 mắt
BF Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,312 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 28,901 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 14,602 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 2,434 kmlần
BG Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,905 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 79,62 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 697,45 mcống
BH Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
BI Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,445 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 103,384 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI -nt- 8,94 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 6 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 553,36 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật -nt- 62,577 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 43,995 kmnăm
BJ Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110,444 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 857,583 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 768,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 768,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 7,65 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN -nt- 172,988 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 411,705 10m2
BK Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,99 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 3,906 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 10,101 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 13,462 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 49,118 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,578 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,397 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,716 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 2,947 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,16 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 86,389 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 423,102 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 3,113 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,462 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 37,363 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 6,227 mắt
BL Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,184 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 164,792 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 62,34 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 21,819 kmlần
BM Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,119 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 60,473 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 3.022,808 mcống
BN Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (năm 2022)
BO Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,445 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 103,384 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI -nt- 8,94 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 768,806 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật -nt- 62,577 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 59,384 kmnăm
BP Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,725 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.282,705 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 1.100,55 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 1.100,55 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 10,2 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN -nt- 249,69 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 591,22 10m2
BQ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,653 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 5,208 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 13,468 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 17,949 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 88,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,04 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,12 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,955 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 3,929 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,88 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 155,656 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 615,937 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4,151 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 13,444 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 67,32 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 8,303 mắt
BR Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,754 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 296,922 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 112,324 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 39,313 kmlần
BS Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,24 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 108,96 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 5.446,5 mcống
BT Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (năm 2023)
BU Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,445 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 103,384 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI -nt- 8,94 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 768,806 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật -nt- 62,577 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 59,384 kmnăm
BV Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,725 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 1.282,705 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 1.171,6 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 1.171,6 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 16,9 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN -nt- 249,69 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 617,75 10m2
BW Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,653 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 5,208 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 13,468 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 17,949 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 88,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,04 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,12 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,955 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 3,929 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,88 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 155,656 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 723,66 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4,151 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 13,444 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 67,32 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 8,303 mắt
BX Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,754 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 296,922 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 112,324 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 39,313 kmlần
BY Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,24 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 108,96 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 5.446,5 mcống
BZ Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
CA Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,445 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 103,384 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI -nt- 8,94 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 768,806 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật -nt- 62,577 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 59,384 kmnăm
CB Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,631 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 320,676 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 310,663 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 310,663 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 5,875 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN -nt- 62,423 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 161,07 10m2
CC Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,653 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 1,76 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 4,55 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 6,064 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 22,125 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,26 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,53 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,323 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,328 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,973 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 38,914 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 207,846 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,403 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 3,361 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 16,83 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 2,805 mắt
CD Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,938 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 74,231 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 28,081 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 9,828 kmlần
CE Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,81 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 27,24 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 1.361,625 mcống
CF Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 c/năm
CH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,16 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 69,156 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,95 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.603,865 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,79 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 837,45 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 404,528 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 36,992 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 24,799 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 31,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CI Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 c/năm
CK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,546 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 92,208 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 2,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.471,82 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,053 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 1.116,6 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 539,37 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 49,322 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 33,065 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 41,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CL Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 c/năm
CN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,546 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 92,208 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 2,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.471,82 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 1,053 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 1.116,6 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 539,37 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 49,322 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 33,065 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 41,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CO Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 c/năm
CQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,387 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 23,052 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,65 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 867,955 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,263 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 279,15 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 134,843 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 12,331 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 8,266 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 10,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CR Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 5 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
CT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,023 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 93,891 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 3,36 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.115,491 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,808 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,134 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 176,138 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 374,814 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 26,576 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 19,992 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 44,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 7 cầu
CU Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 11 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 11 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 11 c/năm
CW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,03 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 125,188 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 4,48 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.254,766 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,207 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,179 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 283,85 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 638,352 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 39,354 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 26,657 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 67,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 11 cầu
CX Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
CY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 11 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 11 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 11 c/năm
CZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,03 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 125,188 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 4,48 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.254,766 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,207 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,179 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 283,85 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 638,352 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 39,354 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 26,657 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 67,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 11 cầu
DA Quốc lộ 53: Phần cầu 25m
DB Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 11 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 6 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 11 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 6 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 11 c/năm
DC Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,872 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 36,699 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,47 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 813,692 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,321 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,045 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 70,963 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 159,588 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 9,839 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 7,749 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 16,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 7 cầu
DD Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DE Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
DF Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,166 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 129,15 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.145,718 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,26 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,368 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 48,6 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 15,12 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 5,456 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 10,332 100m
DG Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2022)
DH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
DI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,888 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 172,2 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.527,624 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,346 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,49 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 64,8 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,16 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 7,274 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 13,776 100m
DJ Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2023)
DK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
DL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,888 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 172,2 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.527,624 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,346 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,49 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 64,8 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,16 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 7,274 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 13,776 100m
DM Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024))
DN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
DO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,722 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 43,05 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 381,906 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,087 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,123 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 16,2 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 5,04 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 1,819 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 1,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 3,444 100m
DP Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DQ Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,955 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 25,39 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 62,689 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 177,729 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 17,173 kmnăm
DR Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,53 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 112,773 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 252,825 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 252,825 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 91,05 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 101,138 10m2
DS Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,781 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 8,303 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 27,75 cọc
4 Nắn sửa cột Km -nt- 0,75 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,75 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,75 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,5 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,213 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 44,255 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 515,18 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,5 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 0,93 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 12,75 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang -nt- 3 mắt
DT Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,152 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 1,769 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 61,822 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 10,304 kmlần
DU Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 54 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 1,5 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 1,5 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 93 mcống
DV Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (năm 2022)
DW Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,955 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 25,39 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 62,689 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 177,729 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 17,173 kmnăm
DX Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,707 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 150,365 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 337,1 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 337,1 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 121,4 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 134,85 10m2
DY Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,374 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 11,07 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 37 cọc
4 Nắn sửa cột Km -nt- 1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 2 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,95 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 59,007 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 686,906 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,24 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 17 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang -nt- 4 mắt
DZ Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,869 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 2,359 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 82,429 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 13,738 kmlần
EA Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 72 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 2 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 124 mcống
EB Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (năm 2023)
EC Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,955 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 25,39 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 62,689 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 177,729 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 17,173 kmnăm
ED Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,707 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 150,365 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 337,1 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 337,1 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 121,4 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 134,85 10m2
EE Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,374 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 11,07 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 37 cọc
4 Nắn sửa cột Km -nt- 1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 2 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,95 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 59,007 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 686,906 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,24 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 17 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang -nt- 4 mắt
EF Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,869 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 2,359 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 82,429 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 13,738 kmlần
EG Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 72 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 2 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 124 mcống
EH Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
EI Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,955 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 25,39 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) -nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 62,689 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) -nt- 177,729 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 17,173 kmnăm
EJ Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,177 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 37,591 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 84,275 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 84,275 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 30,35 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 33,713 10m2
EK Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,594 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 2,768 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 9,25 cọc
4 Nắn sửa cột Km -nt- 0,25 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,25 cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,25 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 0,5 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,738 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 14,752 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 171,727 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,5 tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 0,31 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 4,25 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang -nt- 1 mắt
EL Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,717 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 0,59 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 20,607 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 3,435 kmlần
EM Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy -nt- 18 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 0,5 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 0,5 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 31 mcống
EN Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m
EO Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 4 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
EP Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,123 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,26 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép -nt- 6 gối
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 845,728 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,306 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,018 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 265,8 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 117,45 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 45 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 6,041 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 14,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
EQ Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m
ER Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 4 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
ES Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,164 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,68 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép -nt- 8 gối
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.127,637 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,408 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,024 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 354,4 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 156,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 60 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 8,055 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 19,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
ET Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m
EU Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 4 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
EV Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,164 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,68 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép -nt- 8 gối
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.127,637 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,408 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,024 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 354,4 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 156,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 60 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 8,055 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 19,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
EW Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m
EX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 4 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 4 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
EY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,041 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,42 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép -nt- 2 gối
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 281,909 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,102 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,006 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 88,6 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 39,15 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 15 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,014 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
EZ Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
FA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
FB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,668 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 125,016 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.100,263 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,333 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,45 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 64,8 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 21 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 10,001 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
FC Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2022)
FD Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
FE Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,89 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 166,688 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.800,35 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,445 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,6 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 86,4 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 28 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 13,335 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
FF Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2023)
FG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
FH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,89 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 166,688 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.800,35 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,445 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,6 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 86,4 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 28 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 13,335 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
FI Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024))
FJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
FK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,223 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 41,672 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 700,088 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,111 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,15 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 21,6 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 7 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt -nt- 3,334 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 1,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
FL Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (09 tháng năm 2021)
FM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,015 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 2,58 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 39,169 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 2,798 kmnăm
FN 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,016 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 108,142 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 17,25 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 17,25 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 1,62 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 6,885 10m2
FO 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,689 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 4,844 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,215 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 1,053 cọc
5 Nắn sửa cột Km -nt- 0,75 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,75 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,75 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 0,75 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,618 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 38,151 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 22,614 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,037 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 2,228 20mắt
FP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 10,45 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 3,135 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 0,105 kmlần
FQ 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 123,93 mcống
FR Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022)
FS 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,015 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 2,58 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 39,169 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 2,798 kmnăm
FT 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,569 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 158,123 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 23 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 23 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,16 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 9,18 10m2
FU 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,984 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 11,96 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 3 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 2,6 cọc
5 Nắn sửa cột Km -nt- 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,526 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 50,868 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 30,152 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 17,376 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 5,5 20mắt
FV 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 25,804 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 7,741 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 0,258 kmlần
FW 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 306 mcống
FX Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023)
FY 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,015 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 2,58 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 39,169 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 2,798 kmnăm
FZ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,569 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 158,123 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 35,12 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 35,12 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,16 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 3,24 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 16,5 10m2
GA 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,984 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 11,96 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 3 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 2,6 cọc
5 Nắn sửa cột Km -nt- 1 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 1 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,526 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 50,868 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 30,152 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 17,376 100m
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 5,5 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,55 mắt
GB 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 25,804 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 7,741 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 0,258 kmlần
GC 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 306 mcống
GD Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (03 tháng đầu năm 2024)
GE 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,015 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). -nt- 2,58 kmnăm
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 39,169 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 2,798 kmnăm
GF 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,392 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 39,531 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 11,82 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 11,82 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 0,54 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa -nt- 1,635 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 5,94 10m2
GG 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,746 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 2,99 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,75 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 0,65 cọc
5 Nắn sửa cột Km -nt- 0,25 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,4 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,25 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 0,39 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,382 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 12,717 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 13,989 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,25 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 4,344 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1,375 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,138 mắt
GH 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 6,451 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 1,935 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 0,065 kmlần
GI 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,5 mcống
GJ Quốc lộ 57: Phần cầu 25m
GK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 c/năm
GL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,445 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 34,448 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,84 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 715,006 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,384 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,384 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 182 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 227,52 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,775 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 10,214 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 11,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
GM Quốc lộ 57: Phần cầu 25m
GN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 c/năm
GO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,445 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 34,448 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,84 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 715,006 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,384 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,384 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 182 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 227,52 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,775 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 10,214 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 11,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
GP Quốc lộ 57: Phần cầu 25m
GQ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 c/năm
GR Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,445 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 34,448 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,84 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 715,006 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,384 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,384 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 182 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 227,52 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,775 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 10,214 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 11,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
GS Quốc lộ 57: Phần cầu 25m
GT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 c/năm
GU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8612 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 8,612 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,21 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 178,7515 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,0961 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,096 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 45,5 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 56,88 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 5,1938 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,5536 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 2,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
GV Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
GW Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,415 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 23,903 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,707 kmnăm
GX Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,147 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 110,638 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 17,588 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 17,588 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 1,511 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 8,726 10m2
GY Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,242 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 1,604 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,338 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 7,875 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,63 cột
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,89 cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,001 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 8,012 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 25,611 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,71 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 4,104 100m
12 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 20,52 20mắt
13 Thay thế mắt phản quang -nt- 3,42 mắt
GZ Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
HA Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 247,5 mcống
HB Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022)
HC Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,415 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 23,903 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,707 kmnăm
HD Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,195 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 147,518 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 23,45 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 23,45 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,015 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 11,635 10m2
HE Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 2,139 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,45 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 10,5 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,84 cột
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 2,52 cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,335 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 10,682 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 34,148 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2,28 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,472 100m
12 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 27,36 20mắt
13 Thay thế mắt phản quang -nt- 4,56 mắt
HF Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 m3
HG Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 330 mcống
HH Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023)
HI Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,415 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 23,903 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,707 kmnăm
HJ Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,195 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 147,518 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 23,45 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 23,45 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 2,015 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 11,635 10m2
HK Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 2,139 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,45 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 10,5 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,84 cột
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 2,52 cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,335 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 10,682 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 34,148 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2,28 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,472 100m
12 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 27,36 20mắt
13 Thay thế mắt phản quang -nt- 4,56 mắt
HL Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 m3
HM Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 330 mcống
HN Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
HO Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,415 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 23,903 kmlần
3 Trực bão lũ -nt- 1,707 kmnăm
HP Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,049 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 36,879 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 5,863 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 5,863 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 0,504 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 2,909 10m2
HQ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,747 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 0,535 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,113 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 2,625 cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,21 cột
6 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 0,63 cọc
7 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,334 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 2,671 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 8,537 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,57 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,368 100m
12 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 6,84 20mắt
13 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,14 mắt
HR Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 m3
HS Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,5 mcống
HT Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
HU Mục tiêu quản lý đường
1 đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,628 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 319,397 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 45,628 kmnăm
HV Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,065 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 369,587 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 308,025 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 215,618 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 20,108 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 114,975 10m2
HW Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,517 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 6,521 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 1,763 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 21,6 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 15,431 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,705 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 8,37 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 2,093 cột
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 305,708 m2
10 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 8,246 tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 9,899 100m
12 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 65,97 20mắt
13 Thay thế mắt phản quang -nt- 16,493 mắt
HX Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,844 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 51,332 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 51,332 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 17,111 kmlần
HY Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.836,25 mcống
HZ Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2022)
IA Mục tiêu quản lý đường
1 đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,628 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 319,397 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 45,628 kmnăm
IB Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,754 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 492,783 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 456,9 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 319,83 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 29,82 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 170,59 10m2
IC Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,689 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 8,694 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 2,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 28,8 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 20,575 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,94 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 11,16 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 2,79 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 12,345 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 10,644 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 141,922 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 456,281 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 10,995 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 13,198 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 87,96 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 21,99 mắt
ID Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,126 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 68,442 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 68,442 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 22,814 kmlần
IE Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9.115 mcống
IF Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2023)
IG Mục tiêu quản lý đường
1 đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,628 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 319,397 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 45,628 kmnăm
IH Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,754 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 492,783 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 456,9 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 319,83 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 29,82 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 170,59 10m2
II Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,689 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 8,694 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 2,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 28,8 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 20,575 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,94 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 11,16 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 2,79 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 12,345 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 10,644 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 141,922 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 456,281 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 10,995 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 13,198 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 87,96 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 21,99 mắt
IJ Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,126 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 68,442 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 68,442 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 22,814 kmlần
IK Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9.115 mcống
IL Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
IM Mục tiêu quản lý đường
1 đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,628 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, -nt- 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) -nt- 319,397 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 45,628 kmnăm
IN Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,688 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV -nt- 123,196 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 114,225 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy -nt- 79,958 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 7,455 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) -nt- 42,648 10m2
IO Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,172 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) -nt- 2,174 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) -nt- 0,588 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) -nt- 7,2 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 5,144 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,235 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,79 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo -nt- 0,698 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 3,086 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,661 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 35,48 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 114,07 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2,749 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 3,3 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 21,99 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 5,498 mắt
IP Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,281 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 17,111 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) -nt- 17,111 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) -nt- 5,704 kmlần
IQ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.278,75 mcống
IR Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
IS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
IT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,234 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 10,584 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 597,257 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,212 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,033 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 55,575 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 60,75 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 7,035 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 7,11 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 2,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
IU Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
IV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
IW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,645 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 14,112 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 796,343 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,282 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,044 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 74,1 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 81 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 9,38 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 9,48 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
IX Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
IY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
IZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,645 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 14,112 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 796,343 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,282 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,044 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 74,1 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 81 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 9,38 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 9,48 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
JA Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
JB Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 1 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 1 c/năm
JC Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,411 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 3,528 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 199,086 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,071 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,011 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 18,525 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 20,25 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 2,345 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,37 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 0,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 2 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 1 cầu
JD Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
JE Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 14 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 14 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 5 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 14 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
JF Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,387 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 63,468 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 3,9 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.612,995 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 2,678 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 603,3 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 711,72 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 61,866 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 43,933 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 49,92 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 3 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
JG Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
JH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 14 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 14 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 5 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 14 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
JI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,849 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 84,624 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 5,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 6.150,66 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 3,571 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 804,4 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 948,96 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 82,488 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 58,578 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 66,56 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 3 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
JJ Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
JK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 14 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 14 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 5 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 14 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
JL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,849 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 84,624 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 5,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 6.150,66 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 3,571 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 804,4 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 948,96 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 82,488 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 58,578 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 66,56 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 3 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
JM Quốc lộ 80: Phần cầu 25m
JN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 14 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 14 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 5 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 14 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 c/năm
JO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,462 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 21,156 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.537,665 10m2
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép -nt- 0,893 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su -nt- 201,1 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 237,24 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,622 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 14,644 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 16,64 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 3 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 10 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
JP Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
JQ Mục tiêu quản lý
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 công
2 Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư -nt- 90 kmnăm
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm -nt- 1.095 Kwh
JR Công tác khác
1 Sơn sắt thep các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,015 lầnkm
2 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley -nt- 37,5
3 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt -nt- 37,5 lầnkm
JS Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (năm 2022)
JT Mục tiêu quản lý
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 công
2 Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư -nt- 120 kmnăm
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm -nt- 1.460 Kwh
JU Công tác khác
1 Sơn sắt thep các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,02 lầnkm
2 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley -nt- 50
3 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt -nt- 50 lầnkm
JV Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (năm 2023)
JW Mục tiêu quản lý
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 công
2 Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư -nt- 120 kmnăm
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm -nt- 1.460 Kwh
JX Công tác khác
1 Sơn sắt thep các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,02 lầnkm
2 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley -nt- 50
3 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt -nt- 50 lầnkm
JY Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
JZ Mục tiêu quản lý
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 công
2 Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư -nt- 30 kmnăm
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm -nt- 365 Kwh
KA Công tác khác
1 Sơn sắt thep các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,005 lầnkm
2 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley -nt- 12,5
3 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt -nt- 12,5 lầnkm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6139E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.356E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 31.367.000.000 đồng. triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 31.367.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->