Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1 Vĩnh Long; QL.53; QL.53B; QL.57; QL.80 Vĩnh Long, Đồng Tháp; Nhà kho Km13+900 QL.80 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1 Vĩnh Long; QL.53; QL.53B; QL.57; QL.80 Vĩnh Long, Đồng Tháp; Nhà kho Km13+900 QL.80 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:45:00 đến ngày 2021-03-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,187,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 784,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| B | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,409 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 3 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 191,865 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 13,705 | kmnăm |
| C | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8673 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 763,8055 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 339,9 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 15,825 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 90,6 | 10m2 |
| D | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6216 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 62,1 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 10,125 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 199,9125 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 80,1375 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,405 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 5,025 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1,2563 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 48,0825 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 15,9757 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 319,5146 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 328,7137 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,66 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 5,715 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 26,4 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 1,32 | mắt |
| E | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,5693 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 32,2284 | kmlần |
| F | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công | -nt- | 34,5 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | -nt- | 81,555 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | -nt- | 326,22 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 20,3888 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 20,3888 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 33 | mcống |
| G | Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022) | |||
| H | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4092 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 191,8647 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 13,7046 | kmnăm |
| I | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,5644 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 1.184,0794 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 427 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 19,9 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 113,9 | 10m2 |
| J | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4955 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 82,8 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 13,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 266,55 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 106,85 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,54 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 6,7 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1,675 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 64,11 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 21,301 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 426,0195 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 455,4849 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,88 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 7,62 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 35,2 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 1,76 | mắt |
| K | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,0924 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 42,9712 | kmlần |
| L | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công | -nt- | 46 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | -nt- | 108,74 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | -nt- | 434,96 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 27,185 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 27,185 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 44 | mcống |
| M | Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023) | |||
| N | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4092 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 191,8647 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 13,7046 | kmnăm |
| O | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,5644 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 1.184,0794 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 427 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 19,9 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 113,9 | 10m2 |
| P | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4955 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 82,8 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 13,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 266,55 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 106,85 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,54 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 6,7 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1,675 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 64,11 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 21,301 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 426,0195 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 455,4849 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,88 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 7,62 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 35,2 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 1,76 | mắt |
| Q | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,0924 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 42,9712 | kmlần |
| R | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công | -nt- | 46 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | -nt- | 108,74 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | -nt- | 434,96 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 27,185 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 27,185 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 44 | mcống |
| S | Quốc lộ 1: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| T | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,409 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 1 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 191,865 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 13,705 | kmnăm |
| U | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8911 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 296,0198 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 106,75 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 4,975 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 28,475 | 10m2 |
| V | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8739 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 20,7 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 3,375 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 66,6375 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 26,7125 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,135 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 1,675 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,4188 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 16,0275 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 5,3252 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 106,5049 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 113,8712 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,22 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 1,905 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 8,8 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 0,44 | mắt |
| W | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,5231 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 10,7428 | kmlần |
| X | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công | -nt- | 11,5 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | -nt- | 27,185 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | -nt- | 108,74 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 6,7963 | tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 6,7963 | tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 11 | mcống |
| Y | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| Z | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 10 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 10 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| AA | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,987 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 42,4676 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.008,9809 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,9996 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,4545 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 406,875 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 508,0725 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 38,409 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 31,8886 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 24 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 6 | cầu |
| AB | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AC | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 10 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 10 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| AD | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6494 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 56,6235 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.678,6412 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 1,3329 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,606 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 542,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 677,43 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 51,212 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 42,5181 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 32 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 6 | cầu |
| AE | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AF | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 10 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 10 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| AG | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6494 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 56,6235 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.678,6412 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 1,3329 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,606 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 542,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 677,43 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 51,212 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 42,5181 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 32 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 6 | cầu |
| AH | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AI | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 10 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 10 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 8 | c/năm |
| AJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6623 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 14,1559 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 669,6603 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,3332 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,1515 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 135,625 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 169,3575 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 12,803 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 10,6295 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 6 | cầu |
| AK | Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| AL | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,304 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 38,938 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 323,695 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | -nt- | 23,121 | kmnăm |
| AM | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,633 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 300,056 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 328,309 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 328,309 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 30,66 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 96,653 | 10m2 |
| AN | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 15,215 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 4,838 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 25,886 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 39,788 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,645 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 6,78 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1,481 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 4,775 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 10,778 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 215,553 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 254,719 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 12,338 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 5,678 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 123,375 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 12,338 | mắt |
| AO | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 86,704 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 43,806 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 7,301 | kmlần |
| AP | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,715 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 238,86 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 2.092,35 | mcống |
| AQ | Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022) | |||
| AR | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3037 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 38,9384 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 323,6948 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | -nt- | 23,1211 | kmnăm |
| AS | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7839 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 420,5349 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 425,775 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 425,775 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 39,76 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 125,65 | 10m2 |
| 7 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | -nt- | 93,7335 | m2 |
| 8 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 20,286 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 6,45 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 34,515 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 53,05 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,86 | cột |
| 13 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 9,04 | cột |
| 14 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1,975 | cột |
| 15 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 6,366 | cọc |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 14,3702 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 287,4042 | m2 |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 339,625 | m2 |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 16,45 | tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 7,57 | 100m |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 164,5 | 20mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 16,45 | mắt |
| AT | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2484 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 115,6053 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 58,4076 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 9,7346 | kmlần |
| AU | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,62 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 318,48 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 2.789,8 | mcống |
| AV | Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023) | |||
| AW | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3037 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 38,9384 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 323,6948 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | -nt- | 23,1211 | kmnăm |
| AX | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7839 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 420,5349 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 461,685 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 461,685 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 43,12 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 135,24 | 10m2 |
| AY | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7335 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 20,286 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 6,45 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 34,515 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 53,05 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,86 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 9,04 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1,975 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 6,366 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 14,3702 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 287,4042 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 369,937 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 16,45 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 7,57 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 164,5 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 16,45 | mắt |
| AZ | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2484 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 115,6053 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 58,4076 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 9,7346 | kmlần |
| BA | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,62 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 318,48 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 2.789,8 | mcống |
| BB | Quốc lộ 53: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| BC | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,304 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 38,938 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 323,695 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | -nt- | 23,121 | kmnăm |
| BD | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,446 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 105,134 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 115,421 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 115,421 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 10,78 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 33,81 | 10m2 |
| BE | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,433 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 5,072 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 1,613 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 8,629 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 13,263 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,215 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 2,26 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,494 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 1,592 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 3,593 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 71,851 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 92,484 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 4,113 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 1,893 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 41,125 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 4,113 | mắt |
| BF | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,312 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 28,901 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 14,602 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 2,434 | kmlần |
| BG | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,905 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 79,62 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 697,45 | mcống |
| BH | Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| BI | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 103,384 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI | -nt- | 8,94 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 6 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 553,36 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | -nt- | 62,577 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | -nt- | 43,995 | kmnăm |
| BJ | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,444 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 857,583 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 768,75 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 768,75 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 7,65 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN | -nt- | 172,988 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 411,705 | 10m2 |
| BK | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 3,906 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 10,101 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 13,462 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 49,118 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,578 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 3,397 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,716 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 2,947 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,16 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 86,389 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 423,102 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 3,113 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 7,462 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 37,363 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 6,227 | mắt |
| BL | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,184 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 164,792 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 62,34 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 21,819 | kmlần |
| BM | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,119 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 60,473 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 3.022,808 | mcống |
| BN | Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (năm 2022) | |||
| BO | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 103,384 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI | -nt- | 8,94 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 8 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 768,806 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | -nt- | 62,577 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | -nt- | 59,384 | kmnăm |
| BP | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,725 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 1.282,705 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 1.100,55 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 1.100,55 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 10,2 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN | -nt- | 249,69 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 591,22 | 10m2 |
| BQ | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,653 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 5,208 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 13,468 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 17,949 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 88,5 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 1,04 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 6,12 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,955 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 3,929 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,88 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 155,656 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 615,937 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 4,151 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 13,444 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 67,32 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 8,303 | mắt |
| BR | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,754 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 296,922 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 112,324 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 39,313 | kmlần |
| BS | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,24 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 108,96 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 5.446,5 | mcống |
| BT | Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (năm 2023) | |||
| BU | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 103,384 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI | -nt- | 8,94 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 8 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 768,806 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | -nt- | 62,577 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | -nt- | 59,384 | kmnăm |
| BV | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,725 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 1.282,705 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 1.171,6 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 1.171,6 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 16,9 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN | -nt- | 249,69 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 617,75 | 10m2 |
| BW | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,653 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 5,208 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 13,468 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 17,949 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 88,5 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 1,04 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 6,12 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,955 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 3,929 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,88 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 155,656 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 723,66 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 4,151 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 13,444 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 67,32 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 8,303 | mắt |
| BX | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,754 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 296,922 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 112,324 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 39,313 | kmlần |
| BY | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,24 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 108,96 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 5.446,5 | mcống |
| BZ | Quốc lộ 53: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| CA | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | -nt- | 103,384 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI | -nt- | 8,94 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 8 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 768,806 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật | -nt- | 62,577 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | -nt- | 59,384 | kmnăm |
| CB | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,631 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 320,676 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 310,663 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 310,663 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 5,875 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN | -nt- | 62,423 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 161,07 | 10m2 |
| CC | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,653 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 1,76 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 4,55 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 6,064 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 22,125 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,26 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 1,53 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,323 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 1,328 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 0,973 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 38,914 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 207,846 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 1,403 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 3,361 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 16,83 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 2,805 | mắt |
| CD | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,938 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 74,231 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 28,081 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 9,828 | kmlần |
| CE | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,81 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 27,24 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | -nt- | 1.361,625 | mcống |
| CF | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CG | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 7 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 3 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 7 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 7 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| CH | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,16 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 69,156 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,95 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.603,865 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,79 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 837,45 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 404,528 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 36,992 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 24,799 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 31,2 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 3 | cầu |
| CI | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CJ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 7 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 3 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 7 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 7 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| CK | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,546 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 92,208 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 2,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 3.471,82 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 1,053 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 1.116,6 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 539,37 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 49,322 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 33,065 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 41,6 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 3 | cầu |
| CL | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CM | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 7 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 3 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 7 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 7 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| CN | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,546 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 92,208 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 2,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 3.471,82 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 1,053 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 1.116,6 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 539,37 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 49,322 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 33,065 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 41,6 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 3 | cầu |
| CO | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CP | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 7 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 3 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 7 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 7 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 3 | c/năm |
| CQ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 23,052 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,65 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 867,955 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,263 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 279,15 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 134,843 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 12,331 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 8,266 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 10,4 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 3 | cầu |
| CR | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CS | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 5 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 5 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| CT | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,023 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 93,891 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 3,36 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.115,491 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,808 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,134 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 176,138 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 374,814 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 26,576 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 19,992 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 44,4 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 4 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 7 | cầu |
| CU | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CV | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 6 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 6 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| CW | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,03 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 125,188 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 4,48 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 3.254,766 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,207 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,179 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 283,85 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 638,352 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 39,354 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 26,657 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 67,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 4 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 11 | cầu |
| CX | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| CY | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 6 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 6 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| CZ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,03 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 125,188 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 4,48 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 3.254,766 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,207 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,179 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 283,85 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 638,352 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 39,354 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 26,657 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 67,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 4 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 11 | cầu |
| DA | Quốc lộ 53: Phần cầu 25m | |||
| DB | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 6 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 6 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 11 | c/năm |
| DC | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,872 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 36,699 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,47 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 813,692 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,321 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,045 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 70,963 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 159,588 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 9,839 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 7,749 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 16,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 4 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 7 | cầu |
| DD | Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| DE | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| DF | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,166 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 129,15 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.145,718 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,26 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,368 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 48,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 15,12 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 5,456 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 4,8 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | -nt- | 10,332 | 100m |
| DG | Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2022) | |||
| DH | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| DI | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 172,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.527,624 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,346 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,49 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 64,8 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 20,16 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 7,274 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 6,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | -nt- | 13,776 | 100m |
| DJ | Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2023) | |||
| DK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| DL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,888 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 172,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.527,624 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,346 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,49 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 64,8 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 20,16 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 7,274 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 6,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | -nt- | 13,776 | 100m |
| DM | Quốc lộ 53: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)) | |||
| DN | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| DO | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 43,05 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 381,906 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,087 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,123 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 16,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 5,04 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 1,819 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | -nt- | 3,444 | 100m |
| DP | Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| DQ | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,955 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | -nt- | 25,39 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 62,689 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | -nt- | 177,729 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 17,173 | kmnăm |
| DR | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,53 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 112,773 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 252,825 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 252,825 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | -nt- | 91,05 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 101,138 | 10m2 |
| DS | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,781 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 8,303 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 27,75 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,75 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 3,75 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,75 | cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 1,5 | cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,213 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 44,255 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 515,18 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 1,5 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 0,93 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 12,75 | 20mắt |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 3 | mắt |
| DT | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 1,769 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 61,822 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 10,304 | kmlần |
| DU | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 54 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 1,5 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 1,5 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 93 | mcống |
| DV | Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (năm 2022) | |||
| DW | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,955 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | -nt- | 25,39 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 62,689 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | -nt- | 177,729 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 17,173 | kmnăm |
| DX | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,707 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 150,365 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 337,1 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 337,1 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | -nt- | 121,4 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 134,85 | 10m2 |
| DY | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,374 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 11,07 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 37 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 1 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 5 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 2 | cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,95 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 59,007 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 686,906 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 2 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 1,24 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 17 | 20mắt |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 4 | mắt |
| DZ | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,869 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 2,359 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 82,429 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 13,738 | kmlần |
| EA | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 72 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 2 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 2 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 124 | mcống |
| EB | Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (năm 2023) | |||
| EC | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,955 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | -nt- | 25,39 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 62,689 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | -nt- | 177,729 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 17,173 | kmnăm |
| ED | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,707 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 150,365 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 337,1 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 337,1 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | -nt- | 121,4 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 134,85 | 10m2 |
| EE | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,374 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 11,07 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 37 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 1 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 5 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 2 | cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,95 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 59,007 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 686,906 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 2 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 1,24 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 17 | 20mắt |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 4 | mắt |
| EF | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,869 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 2,359 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 82,429 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 13,738 | kmlần |
| EG | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 72 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 2 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 2 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 124 | mcống |
| EH | Quốc lộ 53B: Phần đường - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| EI | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,955 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | -nt- | 25,39 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | -nt- | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 62,689 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | -nt- | 177,729 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | -nt- | 17,173 | kmnăm |
| EJ | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,177 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 37,591 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 84,275 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 84,275 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | -nt- | 30,35 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 33,713 | 10m2 |
| EK | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,594 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 2,768 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 9,25 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,25 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 1,25 | cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,25 | cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 0,5 | cọc |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 0,738 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 14,752 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 171,727 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,5 | tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 0,31 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 4,25 | 20mắt |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 1 | mắt |
| EL | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 0,59 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 20,607 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 3,435 | kmlần |
| EM | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | -nt- | 18 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | -nt- | 0,5 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | -nt- | 0,5 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | -nt- | 31 | mcống |
| EN | Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m | |||
| EO | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| EP | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,123 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,26 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | -nt- | 6 | gối |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 845,728 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,306 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,018 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 265,8 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 117,45 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 45 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 6,041 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 14,4 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| EQ | Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m | |||
| ER | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| ES | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,164 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,68 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | -nt- | 8 | gối |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.127,637 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,408 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,024 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 354,4 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 156,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 60 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 8,055 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 19,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| ET | Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m | |||
| EU | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| EV | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,164 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,68 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | -nt- | 8 | gối |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.127,637 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,408 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,024 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 354,4 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 156,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 60 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 8,055 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 19,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| EW | Quốc lộ 53B: Phần cầu 25m | |||
| EX | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 4 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 4 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| EY | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | m |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,42 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | -nt- | 2 | gối |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 281,909 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,102 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,006 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 88,6 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 39,15 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 15 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 2,014 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 4,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| EZ | Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| FA | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| FB | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,668 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 125,016 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.100,263 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,333 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,45 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 64,8 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 21 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 10,001 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 4,8 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| FC | Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2022) | |||
| FD | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| FE | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 166,688 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.800,35 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,445 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,6 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 86,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 28 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 13,335 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 6,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| FF | Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (năm 2023) | |||
| FG | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| FH | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 166,688 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 2.800,35 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,445 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,6 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 86,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 28 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 13,335 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 6,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| FI | Quốc lộ 53B: Phần cầu L > 300m - Trà Vinh (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)) | |||
| FJ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| FK | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,223 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 41,672 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 700,088 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,111 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,15 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 21,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 7 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | -nt- | 3,334 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | -nt- | 1 | cầu |
| FL | Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (09 tháng năm 2021) | |||
| FM | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | -nt- | 2,58 | kmnăm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 39,169 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 2,798 | kmnăm |
| FN | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,016 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 108,142 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 17,25 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 17,25 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 1,62 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 6,885 | 10m2 |
| FO | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 4,844 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 1,215 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 1,053 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,75 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,75 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,75 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 0,75 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 0,618 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 38,151 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 22,614 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 7,037 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 2,228 | 20mắt |
| FP | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 10,45 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 3,135 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 0,105 | kmlần |
| FQ | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,93 | mcống |
| FR | Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022) | |||
| FS | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | -nt- | 2,58 | kmnăm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 39,169 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 2,798 | kmnăm |
| FT | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,569 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 158,123 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 23 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 23 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 2,16 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 9,18 | 10m2 |
| FU | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,984 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 11,96 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 3 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 2,6 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 1 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 1 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 1,526 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 50,868 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 30,152 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 17,376 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 5,5 | 20mắt |
| FV | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 25,804 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 7,741 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 0,258 | kmlần |
| FW | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | mcống |
| FX | Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023) | |||
| FY | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | -nt- | 2,58 | kmnăm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 39,169 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 2,798 | kmnăm |
| FZ | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,569 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 158,123 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 35,12 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 35,12 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 2,16 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | -nt- | 3,24 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 16,5 | 10m2 |
| GA | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,984 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 11,96 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 3 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 2,6 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 1 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 1 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 1 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 1,526 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 50,868 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 30,152 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 17,376 | 100m |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 5,5 | 20mắt |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 0,55 | mắt |
| GB | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 25,804 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 7,741 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 0,258 | kmlần |
| GC | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | mcống |
| GD | Quốc lộ 57: Phần đường - Vĩnh Long (03 tháng đầu năm 2024) | |||
| GE | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | -nt- | 2,58 | kmnăm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 39,169 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 2,798 | kmnăm |
| GF | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 39,531 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 11,82 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 11,82 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 0,54 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | -nt- | 1,635 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 5,94 | 10m2 |
| GG | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,746 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 2,99 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 0,75 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 0,65 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,25 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,4 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,25 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 0,39 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 0,382 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 12,717 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 13,989 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,25 | tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 4,344 | 100m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 1,375 | 20mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 0,138 | mắt |
| GH | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 6,451 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 1,935 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 0,065 | kmlần |
| GI | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | mcống |
| GJ | Quốc lộ 57: Phần cầu 25m | |||
| GK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| GL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 34,448 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,84 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 715,006 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,384 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,384 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 182 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 227,52 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 20,775 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 10,214 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 11,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| GM | Quốc lộ 57: Phần cầu 25m | |||
| GN | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| GO | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 34,448 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,84 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 715,006 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,384 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,384 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 182 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 227,52 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 20,775 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 10,214 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 11,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| GP | Quốc lộ 57: Phần cầu 25m | |||
| GQ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| GR | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 34,448 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,84 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 715,006 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,384 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,384 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 182 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 227,52 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 20,775 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 10,214 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 11,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| GS | Quốc lộ 57: Phần cầu 25m | |||
| GT | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 5 | c/năm |
| GU | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8612 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 8,612 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,21 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 178,7515 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,0961 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,096 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 45,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 56,88 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 5,1938 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 2,5536 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 2,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| GV | Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| GW | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 23,903 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | -nt- | 1,707 | kmnăm |
| GX | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,147 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 110,638 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 17,588 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 17,588 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 1,511 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 8,726 | 10m2 |
| GY | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 1,604 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 0,338 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 7,875 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,63 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 1,89 | cọc |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 1,001 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 8,012 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 25,611 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 1,71 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 4,104 | 100m |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 20,52 | 20mắt |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 3,42 | mắt |
| GZ | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| HA | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,5 | mcống |
| HB | Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2022) | |||
| HC | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 23,903 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | -nt- | 1,707 | kmnăm |
| HD | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,195 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 147,518 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 23,45 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 23,45 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 2,015 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 11,635 | 10m2 |
| HE | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 2,139 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 0,45 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 10,5 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,84 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 2,52 | cọc |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 1,335 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 10,682 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 34,148 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 2,28 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 5,472 | 100m |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 27,36 | 20mắt |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 4,56 | mắt |
| HF | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| HG | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | mcống |
| HH | Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (năm 2023) | |||
| HI | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 23,903 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | -nt- | 1,707 | kmnăm |
| HJ | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,195 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 147,518 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 23,45 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 23,45 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 2,015 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 11,635 | 10m2 |
| HK | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 2,139 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 0,45 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 10,5 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,84 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 2,52 | cọc |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 1,335 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 10,682 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 34,148 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 2,28 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 5,472 | 100m |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 27,36 | 20mắt |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 4,56 | mắt |
| HL | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| HM | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | mcống |
| HN | Quốc lộ 80: Phần đường - Vĩnh Long (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| HO | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 23,903 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | -nt- | 1,707 | kmnăm |
| HP | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 36,879 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 5,863 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 5,863 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 0,504 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 2,909 | 10m2 |
| HQ | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 0,535 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 0,113 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 2,625 | cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 0,21 | cột |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 0,63 | cọc |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 0,334 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 2,671 | m2 |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 8,537 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 0,57 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 1,368 | 100m |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 6,84 | 20mắt |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 1,14 | mắt |
| HR | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| HS | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | mcống |
| HT | Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| HU | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,628 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, | -nt- | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 319,397 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 45,628 | kmnăm |
| HV | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,065 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 369,587 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 308,025 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 215,618 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 20,108 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 114,975 | 10m2 |
| HW | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,517 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 6,521 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 1,763 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 21,6 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 15,431 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,705 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 8,37 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 2,093 | cột |
| 9 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 305,708 | m2 |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 8,246 | tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 9,899 | 100m |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 65,97 | 20mắt |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 16,493 | mắt |
| HX | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,844 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 51,332 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 51,332 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 17,111 | kmlần |
| HY | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.836,25 | mcống |
| HZ | Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2022) | |||
| IA | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,628 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, | -nt- | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 319,397 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 45,628 | kmnăm |
| IB | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,754 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 492,783 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 456,9 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 319,83 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 29,82 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 170,59 | 10m2 |
| IC | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,689 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 8,694 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 2,35 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 28,8 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 20,575 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,94 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 11,16 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 2,79 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 12,345 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 10,644 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 141,922 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 456,281 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 10,995 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 13,198 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 87,96 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 21,99 | mắt |
| ID | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 68,442 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 68,442 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 22,814 | kmlần |
| IE | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9.115 | mcống |
| IF | Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (năm 2023) | |||
| IG | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,628 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, | -nt- | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 319,397 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 45,628 | kmnăm |
| IH | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,754 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 492,783 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 456,9 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 319,83 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 29,82 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 170,59 | 10m2 |
| II | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,689 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 8,694 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 2,35 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 28,8 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 20,575 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,94 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 11,16 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 2,79 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 12,345 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 10,644 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 141,922 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 456,281 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 10,995 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 13,198 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 87,96 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 21,99 | mắt |
| IJ | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 68,442 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 68,442 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 22,814 | kmlần |
| IK | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9.115 | mcống |
| IL | Quốc lộ 80: Phần đường - Đồng Tháp (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| IM | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,628 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, | -nt- | 1 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | -nt- | 319,397 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | -nt- | 45,628 | kmnăm |
| IN | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,688 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | -nt- | 123,196 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 114,225 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | -nt- | 79,958 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | -nt- | 7,455 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | -nt- | 42,648 | 10m2 |
| IO | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,172 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | -nt- | 2,174 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | -nt- | 0,588 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | -nt- | 7,2 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | -nt- | 5,144 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | -nt- | 0,235 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | -nt- | 2,79 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | -nt- | 0,698 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | -nt- | 3,086 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | -nt- | 2,661 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | -nt- | 35,48 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | -nt- | 114,07 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | -nt- | 2,749 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | -nt- | 3,3 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | -nt- | 21,99 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | -nt- | 5,498 | mắt |
| IP | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | -nt- | 17,111 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | -nt- | 17,111 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | -nt- | 5,704 | kmlần |
| IQ | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.278,75 | mcống |
| IR | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| IS | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| IT | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 10,584 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 597,257 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,212 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,033 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 55,575 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 60,75 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 7,035 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 7,11 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 2,4 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| IU | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| IV | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| IW | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,645 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 14,112 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 796,343 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,282 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,044 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 74,1 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 81 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 9,38 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 9,48 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| IX | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| IY | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| IZ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,645 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 14,112 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 796,343 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,282 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,044 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 74,1 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 81 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 9,38 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 9,48 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| JA | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| JB | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 1 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 2 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 1 | c/năm |
| JC | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 3,528 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 199,086 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | -nt- | 0,071 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,011 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 18,525 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 20,25 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 2,345 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 2,37 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 2 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 1 | cầu |
| JD | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| JE | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 14 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 5 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 14 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 5 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 14 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| JF | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,387 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 63,468 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 3,9 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 4.612,995 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 2,678 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 603,3 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 711,72 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 61,866 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 43,933 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 49,92 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 3 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| JG | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| JH | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 14 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 5 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 14 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 5 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 14 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| JI | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,849 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 84,624 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 5,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 6.150,66 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 3,571 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 804,4 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 948,96 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 82,488 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 58,578 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 66,56 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 3 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| JJ | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| JK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 14 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 5 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 14 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 5 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 14 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| JL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,849 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 84,624 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 5,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 6.150,66 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 3,571 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 804,4 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 948,96 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 82,488 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 58,578 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 66,56 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 3 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| JM | Quốc lộ 80: Phần cầu 25m | |||
| JN | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 14 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 5 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | -nt- | 14 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | -nt- | 5 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | -nt- | 14 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | -nt- | 7 | c/năm |
| JO | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,462 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | -nt- | 21,156 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | -nt- | 1,3 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | -nt- | 1.537,665 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | -nt- | 0,893 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | -nt- | 201,1 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | -nt- | 237,24 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 20,622 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | -nt- | 14,644 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | -nt- | 16,64 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | -nt- | 3 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | -nt- | 10 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | -nt- | 5 | cầu |
| JP | Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| JQ | Mục tiêu quản lý | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 821,25 | công |
| 2 | Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư | -nt- | 90 | kmnăm |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | -nt- | 1.095 | Kwh |
| JR | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn sắt thep các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,015 | lầnkm |
| 2 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | -nt- | 37,5 | |
| 3 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | -nt- | 37,5 | lầnkm |
| JS | Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (năm 2022) | |||
| JT | Mục tiêu quản lý | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | công |
| 2 | Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư | -nt- | 120 | kmnăm |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | -nt- | 1.460 | Kwh |
| JU | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn sắt thep các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,02 | lầnkm |
| 2 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | -nt- | 50 | |
| 3 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | -nt- | 50 | lầnkm |
| JV | Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (năm 2023) | |||
| JW | Mục tiêu quản lý | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095 | công |
| 2 | Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư | -nt- | 120 | kmnăm |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | -nt- | 1.460 | Kwh |
| JX | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn sắt thep các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,02 | lầnkm |
| 2 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | -nt- | 50 | |
| 3 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | -nt- | 50 | lầnkm |
| JY | Kho bảo quản vật tư dự phòng tại Km13+900 QL80 tỉnh Đồng Tháp (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| JZ | Mục tiêu quản lý | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, sửa chữa đèn chiếu sáng…) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 273,75 | công |
| 2 | Phân loại sắp xếp tài sản, vật tư | -nt- | 30 | kmnăm |
| 3 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | -nt- | 365 | Kwh |
| KA | Công tác khác | |||
| 1 | Sơn sắt thep các loại 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,005 | lầnkm |
| 2 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | -nt- | 12,5 | |
| 3 | Mỡ bò bôi gối cầu và chốt | -nt- | 12,5 | lầnkm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6139E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 31.367.000.000 đồng. triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 31.367.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi