Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:10:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,187,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Nt | 0,139 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nt | 14,5 | m2 |
| 4 | Đào và di chuyển cây tới vị trí mới | Nt | 2 | cây |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Nt | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Nt | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Nt | 0,079 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT BÙN | |||
| 1 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | Ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng ao | Nt | 5 | công |
| 3 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | Nt | 38,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Nt | 38,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Nt | 38,51 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Nt | 38,51 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nt | 12,43 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ ĐOẠN A1-A2-A3; A3--A4-A5; B1-C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 1,152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Nt | 2,816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Nt | 2,816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Nt | 2,816 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Nt | 25,6 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Nt | 102,4 | 100m |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Nt | 204,8 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Nt | 471,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 12,8 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nt | 0,495 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 115,2 | m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Nt | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Nt | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Nt | 0,672 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Nt | 0,512 | 100m |
| D | CẦU AO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,475 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nt | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Nt | 1,728 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Nt | 6,912 | 100m |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Nt | 6,448 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 3,24 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,459 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Nt | 17,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nt | 0,226 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nt | 0,409 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 4,787 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá nhám vào tường và bậc, vữa XM mác 75 | Nt | 37,48 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40,783 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 K95 | Nt | 4.608,5 | m3 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát nền bằng đá xanh KT400x400x40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 466 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Nt | 384,5 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nt | 85,05 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa chống mất nước | Nt | 850,5 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,602 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27,696 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Nt | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nt | 0,415 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 K95 | Nt | 46,945 | m3 |
| H | GIẰNG KÈ (L=39M) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bê tông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,65 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 6,825 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nt | 0,069 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nt | 0,234 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 41,73 | m2 |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 (bao gồm bó vỉa hàm ếch) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Nt | 2,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,2 | 100m2 |
| J | LAN CAN INOX QUANH HỒ | |||
| 1 | Gia công lan can inox 304 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,685 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Nt | 176,25 | m2 |
| 3 | cầu D90 inox | Nt | 71 | cái |
| 4 | Bulong D12 | Nt | 284 | cái |
| 5 | SX thang inox thoát hiểm | Nt | 69,32 | kg |
| K | CỬA XUỐNG CẦU AO | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,171 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Nt | 0,171 | tấn |
| 3 | Gia công cửa inox | Nt | 0,105 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa inox | Nt | 6 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa | Nt | 4 | cái |
| L | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,337 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 19,183 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Nt | 21,394 | m2 |
| 4 | Đổ đất trồng cây | Nt | 6,36 | m3 |
| 5 | Trồng cây osaka đk 12-15cm | Nt | 9 | cây |
| 6 | Trồng cây vàng anh đk 12-15cm | Nt | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây ngâu tròn ĐK 80cm | Nt | 13 | cây |
| M | TƯỜNG CHẮN (L=61m) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nt | 2,013 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 10,065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,305 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nt | 0,224 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 5,033 | m3 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm móng bằng cát đen | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,167 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Nt | 30,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Nt | 61,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 1,1 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 317,16 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nt | 107,3 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nt | 0,689 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nt | 12,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 1,556 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Nt | 16,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nt | 2,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nt | 0,906 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nt | 239 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,534 | 100m2 |
| O | HỐ GA (SL: 10 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Nt | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nt | 0,644 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Nt | 1,933 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Nt | 4,448 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 21,544 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nt | 0,023 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Nt | 0,382 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Nt | 0,672 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nt | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nt | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nt | 8 | cấu kiện |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn DC06 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, 4 nhánh | Nt | 7 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn cầu PE-D400, bóng led15w | Nt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Nt | 5 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn chiếu sáng LED 100W | Nt | 5 | bộ |
| 6 | Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100A | Nt | 1 | bộ |
| 7 | Khung móng M24 | Nt | 12 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện chôn | Nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Nt | 5 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Nt | 5 | cửa |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500 | Nt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Nt | 1 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-3x1.5mm2 | Nt | 0,72 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Nt | 2,05 | 100m |
| 15 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Nt | 205 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cáp | Nt | 2,2 | 100m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 6,508 | m3 |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủ | Nt | 12 | đầu cáp |
| 19 | Đai thít +khóa ôm cáp | Nt | 12 | cái |
| 20 | Đầu nối cáp ngầm và cáp treo | Nt | 12 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nt | 0,335 | 100m2 |
| 22 | Đào hào chôn cáp, đất C2 | Nt | 23,98 | m3 |
| 23 | Lấp cát rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nt | 0,201 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Nt | 1,658 | m3 |
| 25 | thí nghiệm tiếp địa | Nt | 12 | cọc |
| 26 | Xếp gạch chỉ | Nt | 205 | viên |
| 27 | Di chuyển cột điện | Nt | 4 | cột |
| Q | VƯỜN HOA | |||
| 1 | Gia công lan can | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,771 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Nt | 30,161 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,348 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Nt | 7,476 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 72,019 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Nt | 0,419 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nt | 0,325 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Nt | 4,008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nt | 6,8 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tẩy xanh vào tường, đá kt 15x30 | Nt | 123,97 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Nt | 81,7 | m2 |
| 12 | Đổ đất trồng cây | Nt | 49,788 | m3 |
| 13 | Trồng chuỗi ngọc (Bao gồm vật liệu, nhân công và duy trì chăm sóc trong 3 tháng) | Nt | 36,88 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ lạc (Bao gồm vật liệu, nhân công và duy trì chăm sóc trong 3 tháng) | Nt | 73,76 | m2 |
| R | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,961 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nt | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Nt | 1,356 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Nt | 3,917 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá tẩy xanh vào tường, đá kt 15x30 | Nt | 14,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi