Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239271-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210134761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 17:10:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Nt 0,139 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Nt 14,5 m2
4 Đào và di chuyển cây tới vị trí mới Nt 2 cây
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Nt 0,079 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Nt 0,079 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Nt 0,079 100m3
B NẠO VÉT BÙN
1 Tát ao thi công và phục vụ thi công Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 Ca
2 Dọn dẹp mặt bằng ao Nt 5 công
3 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 Nt 38,51 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I Nt 38,51 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Nt 38,51 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Nt 38,51 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Nt 12,43 100m3
C KÈ ĐÁ ĐOẠN A1-A2-A3; A3--A4-A5; B1-C
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,968 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nt 1,152 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Nt 2,816 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Nt 2,816 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Nt 2,816 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,256 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Nt 25,6 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Nt 102,4 100m
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Nt 204,8 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Nt 471,2 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,64 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 12,8 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nt 0,495 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 115,2 m2
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Nt 0,012 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Nt 0,052 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Nt 0,672 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Nt 0,512 100m
D CẦU AO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,475 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nt 0,09 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,012 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nt 1,728 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Nt 6,912 100m
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Nt 6,448 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nt 3,24 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nt 0,459 100m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Nt 17,3 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,086 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nt 0,226 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Nt 0,409 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 4,787 m3
14 Công tác ốp đá nhám vào tường và bậc, vữa XM mác 75 Nt 37,48 m2
E SAN NỀN
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 40,783 100m3
2 Mua đất cấp 3 K95 Nt 4.608,5 m3
F VỈA HÈ
1 Lát nền bằng đá xanh KT400x400x40 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 466 m2
2 Lát nền gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Nt 384,5 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nt 85,05 m3
4 Rải bạt dứa chống mất nước Nt 850,5 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nt 0,602 100m3
G ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 27,696 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Nt 0,208 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Nt 0,415 100m3
4 Mua đất cấp 3 K95 Nt 46,945 m3
H GIẰNG KÈ (L=39M)
1 Vệ sinh mặt bê tông Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,65 m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,39 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 6,825 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nt 0,069 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Nt 0,234 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 41,73 m2
I BÓ VỈA
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 (bao gồm bó vỉa hàm ếch) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 200 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nt 2,6 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,2 100m2
J LAN CAN INOX QUANH HỒ
1 Gia công lan can inox 304 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,685 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Nt 176,25 m2
3 cầu D90 inox Nt 71 cái
4 Bulong D12 Nt 284 cái
5 SX thang inox thoát hiểm Nt 69,32 kg
K CỬA XUỐNG CẦU AO
1 Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,171 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Nt 0,171 tấn
3 Gia công cửa inox Nt 0,105 tấn
4 Lắp dựng cửa inox Nt 6 m2
5 Bản lề cửa Nt 4 cái
L BỒN CÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,337 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 19,183 m2
3 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Nt 21,394 m2
4 Đổ đất trồng cây Nt 6,36 m3
5 Trồng cây osaka đk 12-15cm Nt 9 cây
6 Trồng cây vàng anh đk 12-15cm Nt 10 cây
7 Trồng cây ngâu tròn ĐK 80cm Nt 13 cây
M TƯỜNG CHẮN (L=61m)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,122 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nt 2,013 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nt 10,065 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,305 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nt 0,224 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 5,033 m3
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đệm móng bằng cát đen Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,167 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Nt 30,52 m3
3 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Nt 61,34 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 1,1 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 317,16 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Nt 107,3 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nt 0,689 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Nt 12,24 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 1,556 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Nt 16,36 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nt 2,053 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Nt 0,906 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nt 239 cấu kiện
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,534 100m2
O HỐ GA (SL: 10 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,872 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Nt 0,05 100m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Nt 0,644 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Nt 1,933 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Nt 4,448 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 21,544 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,05 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nt 0,023 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Nt 0,382 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Nt 0,672 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Nt 0,036 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Nt 0,121 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nt 8 cấu kiện
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn DC06 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7 cột
2 Lắp cần đèn D60, 4 nhánh Nt 7 cần đèn
3 Lắp đèn cầu PE-D400, bóng led15w Nt 28 bộ
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Nt 5 cột
5 Lắp choá đèn chiếu sáng LED 100W Nt 5 bộ
6 Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100A Nt 1 bộ
7 Khung móng M24 Nt 12 bộ
8 Giá đỡ tủ điện chôn Nt 1 bộ
9 Lắp bảng điện cửa cột Nt 5 bảng
10 Lắp cửa cột Nt 5 cửa
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500 Nt 12 bộ
12 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Nt 1 bộ
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-3x1.5mm2 Nt 0,72 100m
14 Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 Nt 2,05 100m
15 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Nt 205 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cáp Nt 2,2 100m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nt 6,508 m3
18 Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủ Nt 12 đầu cáp
19 Đai thít +khóa ôm cáp Nt 12 cái
20 Đầu nối cáp ngầm và cáp treo Nt 12 cái
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nt 0,335 100m2
22 Đào hào chôn cáp, đất C2 Nt 23,98 m3
23 Lấp cát rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nt 0,201 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Nt 1,658 m3
25 thí nghiệm tiếp địa Nt 12 cọc
26 Xếp gạch chỉ Nt 205 viên
27 Di chuyển cột điện Nt 4 cột
Q VƯỜN HOA
1 Gia công lan can Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,771 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Nt 30,161 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,348 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nt 7,476 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nt 72,019 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Nt 0,419 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nt 0,325 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Nt 4,008 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nt 6,8 m2
10 Công tác ốp đá tẩy xanh vào tường, đá kt 15x30 Nt 123,97 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Nt 81,7 m2
12 Đổ đất trồng cây Nt 49,788 m3
13 Trồng chuỗi ngọc (Bao gồm vật liệu, nhân công và duy trì chăm sóc trong 3 tháng) Nt 36,88 m2
14 Trồng cỏ lạc (Bao gồm vật liệu, nhân công và duy trì chăm sóc trong 3 tháng) Nt 73,76 m2
R BẬC TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,961 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nt 0,048 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nt 1,356 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nt 3,917 m3
5 Công tác ốp đá tẩy xanh vào tường, đá kt 15x30 Nt 14,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->