Gói thầu: Gói thầu số 4: Quản lý, BDTX Quốc lộ 70 đoạn Km0 - Km198+050 và Quốc lộ 4E đoạn Km0 - Km44+200.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Quản lý, BDTX Quốc lộ 70 đoạn Km0 - Km198+050 và Quốc lộ 4E đoạn Km0 - Km44+200. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 15:20:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,768,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN A: QUỐC LỘ 4E | |||
| B | NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 | |||
| C | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| D | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) (L=3,048KM) | |||
| E | I.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,006 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | km/ năm |
| F | I.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,792 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,965 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,543 | ca/lần/km |
| G | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,718 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,003 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| H | I.4.BDTX nền đường và hệ thống Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,273 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,434 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,19 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.179,708 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,858 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,459 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,162 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,792 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,088 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,258 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,936 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,242 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,593 | md cống |
| I | II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) (L=19,778KM) | |||
| J | II.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,833 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,833 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,667 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,833 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,833 | km/ năm |
| K | II.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,74 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,173 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,598 | ca/lần/km |
| L | II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,898 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,685 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,189 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,528 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,044 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,849 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,833 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấm |
| 16 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,014 | m2 |
| 17 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | trụ |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,599 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,859 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | mắt |
| M | II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,164 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,1 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.843,9 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,833 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,265 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,363 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.245,583 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,843 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,643 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,5 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,411 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,429 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,648 | md cống |
| N | III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=9,398KM) | |||
| O | III.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,675 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | km/ năm |
| P | III.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,074 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,173 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.179,336 | ca/lần/km |
| Q | III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,286 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,655 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,337 | m2 |
| R | III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,567 | md cống |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,461 | md cống |
| S | IV. QL, BDTX cầu Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| T | IV.1.QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=137,4M) | |||
| U | 1.QL cầu có chiều dài L≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| V | 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,094 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.073,84 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,23 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,369 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.154,4 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,189 | md |
| W | IV.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| X | 1.QL cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | cầu / năm |
| Y | 2.BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,28 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.563,148 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,975 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,468 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,816 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | md |
| Z | IV.3.QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=112,2M) | |||
| AA | 1. QL cầu có chiều dài L>100m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| AB | 2.BDTX cầu có chiều dài L>100m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,678 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 649,499 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,02 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,655 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,247 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,2 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,917 | md |
| AC | VI.CẦU PHỐ LU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| AD | VI.1.PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=0,735KM) | |||
| AE | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,718 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | km/ năm |
| AF | 2.BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,248 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | ca/lần/km |
| AG | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,068 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,859 | m2 |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Tấm |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | md |
| AH | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,075 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,675 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,361 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,176 | m |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,452 | md cống |
| AI | VI.2.PHẦN CẦU PHỐ LU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| AJ | 1.QL cầu có chiều dài L=535m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=534,95M) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| AK | 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,599 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,322 | ca/lần/km |
| 6 | Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.644,256 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | lần/km |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,536 | m |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.423,656 | m |
| 11 | Vệ sinh gối cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | gối |
| 12 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,689 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,378 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348,12 | m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cầu |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,91 | md |
| 17 | Thay bóng cao áp bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | bóng |
| AL | PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| AM | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=3KM) | |||
| AN | I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | km/ năm |
| AO | I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,046 | ca/lần/km |
| AP | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,777 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,199 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,254 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,991 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấm |
| 15 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m2 |
| 16 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | trụ |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,401 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,967 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | mắt |
| AQ | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,19 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,709 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,686 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 795,677 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,409 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,142 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,666 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,234 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,789 | md cống |
| AR | PHẦN III: BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| AS | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=6,270KM) | |||
| AT | I.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,835 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | km/ năm |
| AU | I.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,337 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,445 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,857 | ca/lần/km |
| AV | I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,852 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,637 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,821 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,748 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,918 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| AW | I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,073 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,62 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,115 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.989,036 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,108 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,691 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,188 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 816,183 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,687 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,347 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,809 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,116 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,157 | md cống |
| AX | PHẦN IV: THI CÔNG + BẢO HÀNH QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| AY | I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=2,4KM) | |||
| AZ | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km/ năm |
| BA | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,594 | ca/lần/km |
| BB | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,403 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,392 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấm |
| 15 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m2 |
| 16 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | trụ |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,321 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,174 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | mắt |
| BC | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,301 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,552 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,967 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,908 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,434 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,273 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,303 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,416 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,347 | md cống |
| BD | PHẦN V: BẢO HÀNH CẦU GIA PHÚ QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BE | I.CẦU GIA PHÚ | |||
| BF | I.1.PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,73KM) | |||
| BG | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,665 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | km/ năm |
| BH | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | ca/lần/km |
| BI | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Tấm |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | Tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,495 | md |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,084 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | mắt |
| BJ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,1 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,056 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,464 | m |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,515 | md cống |
| BK | I.2.PHẦN CẦU GIA PHÚ QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BL | 1.QL cầu có chiều dài L=178,4m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| BM | 2.BDTX cầu có chiều dài L=178,4m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,24 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,624 | m2 |
| 7 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cầu |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | md |
| BN | PHẦN VI. ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.4E NĂM 2021 (01/04/2021 - 31/12/2021) | |||
| 1 | Điện chiếu sáng trên cầu Phố Lu QL.4E NĂM 2021 (01/04/2021 - 31/12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| BO | NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BP | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| BQ | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=3,048KM) | |||
| BR | I.1 Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,796 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,796 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,14 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,796 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,796 | km/ năm |
| BS | I.2 BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,468 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 507,719 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,105 | ca/lần/km |
| BT | I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,075 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,348 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,932 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,832 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,085 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,114 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,57 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| BU | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,675 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,548 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 931,797 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.386,177 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,387 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,796 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,012 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,335 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.526,613 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,624 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,768 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603,792 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,626 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,309 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,094 | md cống |
| BV | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=19,778KM) | |||
| BW | II.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,778 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,778 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,889 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,778 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,778 | km/ năm |
| BX | II.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,473 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,884 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,283 | ca/lần/km |
| BY | II.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,554 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,646 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,023 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,584 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,854 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,677 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấm |
| 16 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,234 | m2 |
| 17 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | trụ |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,202 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,561 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | mắt |
| BZ | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,331 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,334 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 627,053 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.643,477 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,333 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,778 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,074 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,342 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.701,379 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,709 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,539 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 906,592 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,476 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,446 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,232 | md cống |
| CA | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=9,398KM) | |||
| CB | III.1 Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,566 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/ năm |
| CC | III.2 BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,765 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,564 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.239,115 | ca/lần/km |
| CD | III.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,048 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,977 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,783 | m2 |
| CE | III.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,756 | md cống |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,948 | md cống |
| CF | IV. QL, BDTX cầu QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CG | IV.1 QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=137,4M) | |||
| CH | 1. QL cầu có chiều dài L≤50m QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| CI | 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,459 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.098,453 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,64 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,492 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.539,2 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,585 | md |
| CJ | IV.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| CK | 1. QL cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu / năm |
| CL | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,04 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.084,198 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,421 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | md |
| CM | IV.3 QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=112,2M) | |||
| CN | 1. QL cầu có chiều dài L>100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| CO | 2. BDTX cầu có chiều dài L>100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,904 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 865,998 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,206 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,6 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,223 | md |
| CP | V. CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CQ | VI. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=0,73KM) | |||
| CR | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,259 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | km/ năm |
| CS | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,346 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,602 | ca/lần/km |
| CT | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,259 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | mắt |
| CU | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,253 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,273 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,588 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,038 | m |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,51 | md cống |
| CV | V.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=178,4M) | |||
| CW | 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | cầu / năm |
| CX | 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,704 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,16 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,416 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,141 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,68 | md |
| CY | VI. CẦU PHỐ LU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| CZ | VI.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=0,735KM) | |||
| DA | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/ năm |
| DB | 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | ca/lần/km |
| DC | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | md |
| DD | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,9 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,815 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,235 | m |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,602 | md cống |
| DE | VI.2 PHẦN CẦU PHỐ LU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DF | 1. QL cầu có chiều dài L=535m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| DG | 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,926 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,798 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,763 | ca/lần/km |
| 6 | Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.525,675 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | lần/km |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,048 | m |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.898,208 | m |
| 11 | Vệ sinh gối cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | gối |
| 12 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,252 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,16 | m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283,88 | md |
| 17 | Thay bóng cao áp bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| DH | PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DI | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=3KM) | |||
| DJ | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/ năm |
| DK | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,243 | ca/lần/km |
| DL | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,113 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,551 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấm |
| 15 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m2 |
| 16 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | trụ |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,845 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,541 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | mắt |
| DM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,195 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,759 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,861 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,634 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,293 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,841 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,629 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,684 | md cống |
| DN | PHẦN III. BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DO | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=6,270KM) | |||
| DP | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,315 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | km/ năm |
| DQ | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,037 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,161 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,095 | ca/lần/km |
| DR | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | m2 |
| DS | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,902 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,115 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,188 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,687 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,076 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,372 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,868 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | md cống |
| DT | PHẦN IV. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG + RÃNH QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DU | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=2,400KM) | |||
| DV | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | km/ năm |
| DW | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,782 | ca/lần/km |
| DX | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,028 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,479 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,871 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,523 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấm |
| 15 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m2 |
| 16 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | trụ |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,428 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,898 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | mắt |
| DY | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,734 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,069 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414,622 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,265 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 848,723 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,303 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,819 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,91 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,249 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,042 | md cống |
| DZ | PHẦN V. BẢO HÀNH CẦU GIA PHÚ QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EA | I. CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EB | I.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)(L=0,73KM) | |||
| EC | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,962 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | km/ năm |
| ED | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | ca/lần/km |
| EE | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | Tấm |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | Tấm |
| 13 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,163 | md |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,288 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | mắt |
| EF | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,033 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,3 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,821 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | m |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,512 | md cống |
| EG | I.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EH | 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | cầu / năm |
| EI | 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,667 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499,52 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,827 | m |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,152 | m2 |
| 7 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | cầu |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,627 | md |
| EJ | PHẦN VI. ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU PHỐ LU QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Điện chiếu sáng trên cầu Phố Lu QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| EK | QUỐC LỘ 4E NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| EL | PHẦN KHAI THÁC QL4E NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| EM | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=9,318KM) | |||
| EN | 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,455 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | km/ năm |
| EO | 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,505 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,88 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | ca/lần/km |
| EP | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,614 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,844 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,764 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,19 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,227 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| EQ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,795 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,818 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 987,15 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.884,35 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,955 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,2 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.617,3 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,7 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,14 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,66 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,138 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | md cống |
| ER | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (22,775KM) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| ES | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,578 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,578 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,149 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,089 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,578 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,578 | km/ năm |
| ET | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,81 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,471 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,119 | ca/lần/km |
| EU | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,576 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,006 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,017 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,871 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,667 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,045 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấm |
| 16 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,328 | m2 |
| 17 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | trụ |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,164 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460,734 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | mắt |
| EV | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,632 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,934 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,881 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.109,928 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,733 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,578 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,023 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,114 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.337,921 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 926,436 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420,653 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 981,524 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,011 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,633 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,263 | md cống |
| EW | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI (L=9,398KM) | |||
| EX | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,566 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,398 | km/ năm |
| EY | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,765 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,564 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.239,115 | ca/lần/km |
| EZ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,048 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,977 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,783 | m2 |
| FA | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,756 | md cống |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,948 | md cống |
| FB | IV. QL, BDTX cầu QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FC | IV.1 QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m (L=137,4M) | |||
| FD | 1. QL cầu có chiều dài L≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| FE | 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,459 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.098,453 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,64 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,492 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.539,2 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,585 | md |
| FF | IV.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| FG | 1. QL cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | cầu / năm |
| FH | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,04 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.084,198 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,421 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | md |
| FI | IV.3 QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m (L=112,2M) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FJ | 1. QL cầu có chiều dài L>100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| FK | 2. BDTX cầu có chiều dài L>100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,904 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 865,998 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,36 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,206 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,6 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,223 | md |
| FL | V. CẦU GIA PHÚ | |||
| FM | V.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,73KM) | |||
| FN | 1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/ năm |
| FO | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | ca/lần/km |
| FP | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,979 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,779 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | mắt |
| FQ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,2 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,408 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,286 | m |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,02 | md cống |
| FR | V.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ | |||
| FS | 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| FT | 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,69 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,584 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,872 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,398 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,138 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,632 | md |
| FU | VI. CẦU PHỐ LU | |||
| FV | VI.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,735KM) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| FW | 1 Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/ năm |
| FX | 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | ca/lần/km |
| FY | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | md |
| FZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,9 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,815 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,235 | m |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,602 | md cống |
| GA | VI.2 PHẦN CẦU PHỐ LU | |||
| GB | 1. QL cầu có chiều dài L=535m QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| GC | 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,926 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,798 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,763 | ca/lần/km |
| 6 | Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.525,675 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | lần/km |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,048 | m |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.898,208 | m |
| 11 | Vệ sinh gối cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | gối |
| 12 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,252 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,16 | m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cầu |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.283,88 | md |
| 17 | Thay bóng cao áp bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bóng |
| GD | PHẦN BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| GE | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=2,400KM) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| GF | I.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/ năm |
| GG | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,188 | ca/lần/km |
| GH | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,686 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,986 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,581 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,682 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấm |
| 15 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m2 |
| 16 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | trụ |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,952 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,266 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | mắt |
| GI | 4. BDTX nền đường và hệ thống QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,713 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,415 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,177 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,815 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,868 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,546 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,607 | m |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,833 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,695 | md cống |
| GJ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG QUỐC LỘ 4E NĂM 2023 ( TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Phần điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| GK | NĂM 2024 ( TỪ NGÀY 01/01/2024-21/3/2024) | |||
| GL | PHẦN ĐANG KHAI THÁC QL4E NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024-21/3/2024) | |||
| GM | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=9,318KM) | |||
| GN | I.1 Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,614 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | km/ năm |
| GO | I.2 BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,376 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,47 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | ca/lần/km |
| GP | I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,941 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,798 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,307 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| GQ | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,449 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,955 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,788 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.221,088 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,989 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,05 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,325 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,925 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,535 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,915 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | md cống |
| GR | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=25,178KM) | |||
| GS | II.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,122 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | km/ năm |
| GT | II.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,166 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,998 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,827 | ca/lần/km |
| GU | II.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,565 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,748 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,475 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,444 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,943 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,061 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấm |
| 16 | Sơn trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m2 |
| 17 | Thay thế trụ bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | trụ |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | Tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | Tấm |
| 20 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,255 | md |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | mắt |
| 22 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | mắt |
| GV | II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,533 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,238 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631,138 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,883 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.225,934 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,326 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,033 | m |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,617 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,49 | md cống |
| GW | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI (L=9,398KM) | |||
| GX | III.1 Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,892 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | km/ năm |
| GY | III.2 BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,691 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,391 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,779 | ca/lần/km |
| GZ | III.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,762 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,885 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,446 | m2 |
| HA | III.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,189 | md cống |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,487 | md cống |
| HB | IV. QL, BDTX cầu | |||
| HC | IV.1 QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m (L=137,4M) | |||
| HD | 1. QL cầu có chiều dài L≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| HE | 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,365 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,613 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,41 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,123 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,8 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,396 | md |
| HF | IV.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| HG | 1. QL cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | cầu / năm |
| HH | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,76 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,049 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,325 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,605 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | md |
| HI | IV.3 QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m (L=112,2M) | |||
| HJ | 1. QL cầu có chiều dài L>100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| HK | 2. BDTX cầu có chiều dài L>100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,226 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,5 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,306 | md |
| HL | V. CẦU GIA PHÚ | |||
| HM | V.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,73KM) | |||
| HN | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | km/ năm |
| HO | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | ca/lần/km |
| HP | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,495 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,695 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | mắt |
| HQ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,55 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,352 | m |
| 7 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,821 | m |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,505 | md cống |
| HR | V.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ | |||
| HS | 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| HT | 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,422 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,896 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,85 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,408 | md |
| HU | VI. CẦU PHỐ LU | |||
| HV | VI.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,735KM) | |||
| HW | 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,573 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | km/ năm |
| HX | 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | ca/lần/km |
| HY | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,023 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,286 | m2 |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấm |
| 10 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | Tấm |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | md |
| HZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,025 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,225 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,454 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,059 | m |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | nắp |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,151 | md cống |
| IA | VI.2 PHẦN CẦU PHỐ LU | |||
| IB | 1. QL cầu có chiều dài L=535m | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| IC | 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | ca/lần/km |
| 6 | Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.881,419 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | lần/km |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,512 | m |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,552 | m |
| 11 | Vệ sinh gối cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | gối |
| 12 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,563 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m2 |
| 14 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,04 | m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | cầu |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,97 | md |
| 17 | Thay bóng cao áp bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | bóng |
| ID | VII. ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL4E NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024-21/3/2024) | |||
| 1 | Phần điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| IE | PHẦN B: QUỐC LỘ 70 | |||
| IF | NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 | |||
| IG | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 70 NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| IH | I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ | |||
| II | I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021). (TUYẾN KHAI THÁC: 19,1626KM, TUYẾN HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG 5,201KM; TUYẾN HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC: 2,02KM) | |||
| IJ | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,974 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,974 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,203 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,632 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,974 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,974 | km/ năm |
| IK | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,415 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,495 | m2 |
| IL | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,389 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,899 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,953 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,878 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,165 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,737 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,734 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.749,72 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,926 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | mắt |
| IM | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,18 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,187 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,466 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.514,197 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,905 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,968 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.797,016 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,113 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.704,89 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.371,354 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.199,826 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m2 |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,856 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,088 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 597,958 | md cống |
| IN | I.2.QL, BDTX CẦU QUỐC LỘ 70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) ( TUYẾN KHAI THÁC 61,34M) | |||
| IO | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| IP | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu / năm |
| IQ | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,051 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,274 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,381 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,407 | md |
| IR | II. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021 | |||
| IS | II.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QUỐC LỘ 70 TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (TUYẾN KHAI THÁC 69,41KM, TUYẾN HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG 9,8056KM) | |||
| IT | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,144 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,144 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,189 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 730,02 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,144 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,144 | km/ năm |
| IU | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,468 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.412,006 | m2 |
| IV | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,866 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,612 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,829 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,893 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,803 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,511 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,097 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,667 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,443 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,967 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,967 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.609,92 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.781,465 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,255 | mắt |
| IW | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,926 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,038 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.067,596 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.608,364 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,719 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,573 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61.415,671 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.823,963 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.463,167 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,574 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.551,984 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.807,516 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.550,87 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,297 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,792 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,824 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.842,55 | md cống |
| IX | II.2.QL, BDTX CẦU QUỐC LỘ 70 TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) ( TUYẾN KHAI THÁC L= 555,2M) | |||
| IY | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| IZ | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | cầu / năm |
| JA | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,997 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,285 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.293,24 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,624 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,466 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.116,16 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 799,488 | md |
| JB | III.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 | |||
| JC | III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) ( TUYẾN KHAI THÁC L= 69,07KM) | |||
| JD | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,801 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,801 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,21 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,801 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,801 | km/ năm |
| JE | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,125 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.410,536 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,849 | ca/lần/km |
| JF | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,756 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,724 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,486 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,723 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,728 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,133 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,802 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,719 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,007 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m3 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,061 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,061 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.664,5 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.133,47 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,816 | mắt |
| JG | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,054 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 916,38 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.290,951 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.618,555 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,483 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,161 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43.432,056 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.825,784 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.600,993 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,221 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.269,543 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.706,124 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.980,957 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,014 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,435 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594,098 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.537,024 | md cống |
| JH | III.2. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)(TUYẾN KHAI THÁC L= 8,91KM) | |||
| JI | 1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,682 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,682 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,548 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,682 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,682 | km/ năm |
| JJ | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,479 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,481 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,737 | ca/lần/km |
| JK | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,856 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,062 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,034 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,771 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,82 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | m3 |
| JL | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,862 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,96 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,4 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.936,6 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,055 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,018 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,83 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.122,9 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,1 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.799 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616,275 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.437,975 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,378 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,271 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563,778 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,784 | md cống |
| JM | III.3.QL, BDTX CẦU QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| JN | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| JO | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | cầu / năm |
| JP | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,598 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,68 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.584,919 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,84 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,925 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.982 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,513 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,582 | md |
| JQ | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| JR | 2.1.QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu / năm |
| JS | 2.2. BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,428 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.997,313 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,77 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,878 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,987 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,2 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,739 | md |
| JT | PHẦN II: THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG 4 THÁNG + BẢO HÀNH 4 THÁNG QUỐC LỘ 70 NĂM 2021 | |||
| JU | I.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI | |||
| JV | I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO (L=3,66Km) | |||
| JW | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,16 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | km/ năm |
| JX | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,318 | ca/lần/km |
| JY | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,898 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,622 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,367 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,871 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,737 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,336 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,841 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | mắt |
| JZ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,398 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,165 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,912 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 971,208 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.045,806 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,312 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640,656 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,184 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342,422 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,365 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,517 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,146 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,984 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,503 | md cống |
| KA | PHẦN III: THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG 3 THÁNG + BẢO HÀNH 5 THÁNG QUỐC LỘ 70 NĂM 2021 | |||
| KB | I.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI | |||
| KC | I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI ( L=0,83km) | |||
| KD | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | km/ năm |
| KE | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,598 | ca/lần/km |
| KF | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,879 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,195 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,232 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,681 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | mắt |
| KG | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,598 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,324 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,92 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 461,145 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,238 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,41 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,046 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,185 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,115 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,268 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,308 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,937 | md cống |
| KH | PHẦN IV: BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUỐC LỘ 70 NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| KI | I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ | |||
| KJ | I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=2,02km) | |||
| KK | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,853 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | km/ năm |
| KL | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,872 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,453 | m2 |
| KM | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,373 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,939 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,467 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,362 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,134 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | mắt |
| KN | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,258 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,558 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,117 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,051 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,848 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330,776 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,864 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,201 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,333 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,778 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m2 |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,473 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,778 | md cống |
| KO | II.ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021 | |||
| KP | II.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L =5,2246KM) | |||
| KQ | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,859 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | km/ năm |
| KR | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,758 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,108 | m2 |
| KS | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,175 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,954 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,247 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,766 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,802 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,185 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,006 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810,191 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | mắt |
| KT | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,758 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,149 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,373 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,356 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,106 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,702 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.615,181 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,798 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,952 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,217 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,773 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,975 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 492,276 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | m2 |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,207 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,608 | md cống |
| KU | III. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 | |||
| KV | III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)(L=0,37KM) | |||
| KW | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | km/ năm |
| KX | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,638 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,752 | ca/lần/km |
| KY | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,119 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,748 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,947 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | mắt |
| KZ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,962 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,405 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,649 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,184 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,132 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,649 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,183 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,364 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,239 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,557 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m2 |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,217 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,738 | md cống |
| LA | PHẦN V: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021 | |||
| LB | I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ | |||
| LC | I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021 (L= 5,201KM) | |||
| LD | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,467 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,467 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,543 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,467 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,467 | km/ năm |
| LE | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| LF | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,111 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,568 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,061 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,247 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,168 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,94 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | mắt |
| LG | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,987 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,167 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,417 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 813,752 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,482 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.426,418 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,713 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 857,91 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,553 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740,956 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,293 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,464 | md cống |
| LH | II.ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021 | |||
| LI | II.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (L= 9,8056KM) | |||
| LJ | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Ql70 tỉnh Yên Bái năm 2021(từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,792 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | km/ năm |
| LK | 2.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,603 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,459 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,737 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,132 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,081 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,61 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200,549 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.503,344 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | mắt |
| LL | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,785 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,32 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,301 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.594,71 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,175 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,725 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.563,668 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951,519 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,021 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,669 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,843 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,474 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 913,439 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,185 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,359 | md cống |
| LM | III. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 | |||
| LN | III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=5,52KM) | |||
| LO | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,954 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | km/ năm |
| LP | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,368 | ca/lần/km |
| LQ | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,613 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,717 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,713 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,175 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,902 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852,238 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.209,37 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | mắt |
| LR | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,607 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,231 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,078 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.647,702 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,902 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,967 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.470,811 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,646 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,904 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,767 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,935 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,342 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,132 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,034 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,476 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,743 | md cống |
| LS | NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| LT | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| LU | I. ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| LV | I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (TUYẾN KHAI THÁC: L=26,384KM) | |||
| LW | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,371 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/ năm |
| LX | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,644 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,045 | m2 |
| LY | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,497 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,583 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,119 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,63 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,836 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,341 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,643 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,643 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.083 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.352 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,285 | mắt |
| LZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,567 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,2 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.192 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,981 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,66 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.072,28 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.896,92 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.528 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416,32 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.638,08 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m2 |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,272 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,6 | md cống |
| MA | I.2 QL, BDTX CẦU QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| MB | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| MC | 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| MD | 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,735 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 901,698 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,876 | md |
| ME | II. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI | |||
| MF | II.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)(TUYẾN KHAI THÁC: L=70,41KM; BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG: L=8,8056KM) | |||
| MG | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,713 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,713 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 989,982 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,713 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,713 | km/ năm |
| MH | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,793 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.914,826 | m2 |
| MI | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,39 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,952 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,696 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,635 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,908 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,035 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,966 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,071 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 707,13 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,643 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.675,938 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.620,777 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,975 | mắt |
| MJ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 591,16 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,549 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.803,873 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25.234,858 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,567 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,856 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83.285,974 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.253,997 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.984,205 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,467 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.460,753 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.807,28 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.883,654 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,251 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,455 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,403 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.854,79 | md cống |
| MK | II.2 QL, BDTX CẦU QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| ML | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| MM | 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cầu / năm |
| MN | 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,38 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.724,32 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,832 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,622 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.154,88 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,984 | md |
| MO | III. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| MP | III.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) ( TUYẾN KHAI THÁC:L= 71,12KM) | |||
| MQ | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,121 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,121 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,713 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 995,696 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,121 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,121 | km/ năm |
| MR | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,881 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.936,631 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951,264 | ca/lần/km |
| MS | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,622 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,746 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,149 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,858 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,545 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,896 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,821 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,211 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | m3 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,051 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,051 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.642,099 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.777,886 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,834 | mắt |
| MT | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594,573 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.258,168 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.145,419 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.308,773 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,036 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,345 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.631,155 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.625,684 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.673,832 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.074,87 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.980,905 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.342,467 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.465,757 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,841 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,041 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 815,682 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.483,273 | md cống |
| MU | III.2 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) ( TUYẾN KHAI THÁC: L=8,91KM) | |||
| MV | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,731 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/ năm |
| MW | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,305 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,308 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,649 | ca/lần/km |
| MX | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,809 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,083 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,378 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,694 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,094 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,623 | m3 |
| MY | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,482 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,28 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583,2 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.248,8 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,074 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,691 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.497,2 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610,8 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.732 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,7 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,3 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,171 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,695 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 751,704 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,712 | md cống |
| MZ | III.3 QL, BDTX CẦU QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| NA | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| NB | 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu / năm |
| NC | 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,464 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,573 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.446,558 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,12 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,233 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.976 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,776 | md |
| ND | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| NE | 2.1 QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| NF | 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,571 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.663,084 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,504 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,315 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,6 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,319 | md |
| NG | PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| NH | I. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI | |||
| NI | I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 8,8056KM) | |||
| NJ | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,507 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,507 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,101 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,507 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,507 | km/ năm |
| NK | 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,235 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,808 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,392 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,004 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,531 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,605 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,965 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.404,687 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.758,969 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | mắt |
| NL | 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,929 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,323 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.035,908 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,626 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,209 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.019,812 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,312 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,712 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,524 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,35 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,039 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.068,758 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,634 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,608 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,755 | md cống |
| NM | II. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI | |||
| NN | II.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=7,95KM) | |||
| NO | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,951 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,951 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,313 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,951 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,951 | km/ năm |
| NP | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,346 | ca/lần/km |
| NQ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,702 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,87 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,972 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,098 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,783 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,653 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,73 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.636,904 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.322,85 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | mắt |
| NR | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,47 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,656 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,64 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.164,761 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,623 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,541 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.666,427 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740,714 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.087,629 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,959 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,809 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,875 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 611,041 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,509 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,365 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,189 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,41 | md cống |
| NS | PHẦN III. BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| NT | I. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI | |||
| NU | I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=5,2246KM) | |||
| NV | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,145 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,225 | km/ năm |
| NW | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,011 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,477 | m2 |
| NX | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,605 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,997 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,687 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,403 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,246 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862,675 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080,254 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | mắt |
| NY | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,678 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,866 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,164 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.864,475 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,809 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.153,574 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 683,73 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,603 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,289 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,697 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,3 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656,368 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | m2 |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,277 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,811 | md cống |
| NZ | II. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI | |||
| OA | I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=0,37KM) | |||
| OB | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,236 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | km/ năm |
| OC | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,184 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,002 | ca/lần/km |
| OD | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,997 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,263 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | mắt |
| OE | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,127 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,616 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,541 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,866 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,578 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,842 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,199 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,911 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,486 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,318 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,742 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | m2 |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,289 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,317 | md cống |
| OF | NĂM 2023 ( TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| OG | PHẦN I: KHAI THÁC QUỐC LỘ 70 NĂM 2023 ( TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| OH | I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2023 | |||
| OI | I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2023 (TUYẾN KHAI THÁC L=26,384KM) | |||
| OJ | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,371 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,384 | km/ năm |
| OK | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,644 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,045 | m2 |
| OL | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,497 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,583 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,119 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,63 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,836 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,341 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,643 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,643 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.083 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.352 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,285 | mắt |
| OM | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,567 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,2 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.192 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,981 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,66 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26.072,28 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.896,92 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.528 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416,32 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.638,08 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m2 |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,272 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,6 | md cống |
| ON | II. QL, BDTX CẦU QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L=61,34M) | |||
| OO | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| OP | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| OQ | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,735 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 901,698 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,508 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,876 | md |
| OR | II. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2023 | |||
| OS | II.1 .QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L=84,44KM) | |||
| OT | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,445 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,445 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,783 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182,227 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,445 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,445 | km/ năm |
| OU | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,556 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.286,668 | m2 |
| OV | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,525 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,366 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,085 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,924 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,12 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,785 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,438 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 844,448 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,545 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,999 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,999 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.943,3 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.460 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,465 | mắt |
| OW | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,959 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.339,344 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.348,36 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30.135,24 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,001 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,334 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99.459,36 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.051,04 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.369,52 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,28 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.132,8 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.546,62 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.608,78 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,436 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,777 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780,288 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.603,356 | md cống |
| OX | II.2. QL, BDTX CẦU QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L=555,2M) | |||
| OY | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| OZ | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cầu / năm |
| PA | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,38 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.724,32 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,832 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,622 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.154,88 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065,984 | md |
| PB | III.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2023 | |||
| PC | III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2023 ( TUYẾN ĐANG KHAI THÁC L=74,96KM; BHMĐ L=0,83KM VÀ L=3,66KM) | |||
| PD | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,525 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,525 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,147 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,347 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,525 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,525 | km/ năm |
| PE | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 486,214 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.083,774 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,54 | ca/lần/km |
| PF | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,255 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,483 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,606 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,455 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,279 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,69 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,787 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,163 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,385 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 765,248 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,727 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,727 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.754,586 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.356,563 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,796 | mắt |
| PG | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,747 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.353,762 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.384,404 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30.459,637 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,489 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,83 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64.161,852 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.129,095 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.092,645 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.232,516 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.739,241 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.520,445 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.881,038 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,023 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,007 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 877,656 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.747,927 | md cống |
| PH | III.2. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L= 8,91KM) | |||
| PI | 1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,731 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | km/ năm |
| PJ | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,305 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,308 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,649 | ca/lần/km |
| PK | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,809 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,083 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,378 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,694 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,094 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,623 | m3 |
| PL | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,482 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,28 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 583,2 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.248,8 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,074 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,691 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.497,2 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610,8 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.732 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,7 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,3 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,171 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,695 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 751,704 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,712 | md cống |
| PM | III.3. QL, BDTX CẦU QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| PN | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| PO | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu / năm |
| PP | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,464 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,573 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.446,558 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,12 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,233 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.976 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692,776 | md |
| PQ | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| PR | 2.1.QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| PS | 2.2.BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,571 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.663,084 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,504 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,315 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 705,6 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,319 | md |
| PT | PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL70 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| PU | I. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2023 | |||
| PV | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (TUYẾN KHAI THÁC L=0,83KM VÀ L=3,66KM) | |||
| PW | Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,898 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | km/ năm |
| PX | BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,073 | ca/lần/km |
| PY | I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,667 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,914 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,031 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,658 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,414 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,437 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | mắt |
| PZ | I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,422 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,678 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,196 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,763 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,517 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.449,308 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,145 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 767,015 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,224 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,959 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,215 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,502 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,963 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,504 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,073 | md cống |
| QA | NĂM 2024 ( TỪ NGÀY 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| QB | QUỐC LỘ 70 NĂM 2024 (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024) | |||
| QC | PHẦN I: HẠNG MỤC ĐANG KHAI THÁC - ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)) | |||
| QD | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)(L=26,384KM) | |||
| QE | I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,596 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,596 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,343 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,596 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,596 | km/ năm |
| QF | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,661 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,261 | m2 |
| QG | I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,624 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,396 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,825 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,908 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,959 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770,75 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | mắt |
| QH | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,142 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,8 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.548 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,745 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,915 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.518,07 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,23 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.632 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 604,08 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,52 | m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | m2 |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,068 | nắp |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,4 | md cống |
| QI | II. QL, BDTX CẦU (Đến 31/3/2024) | |||
| QJ | II.1.QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| QK | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| QL | 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,684 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,425 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,469 | md |
| QM | PHẦN II: HẠNG MỤC ĐANG KHAI THÁC - ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI (Đến 31/3/2024) | |||
| QN | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (Đến 31/3/2024) (L=84,44KM) | |||
| QO | I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,111 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,111 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,557 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,111 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,111 | km/ năm |
| QP | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,389 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,667 | m2 |
| I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | ||||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,881 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,341 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,271 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,981 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,946 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,36 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,112 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.485,825 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.365 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,366 | mắt |
| QR | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,49 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,836 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,09 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.533,81 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,333 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.864,84 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.762,76 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,38 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,82 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.033,2 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,655 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.652,195 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,359 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,944 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,072 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,839 | md cống |
| QS | II. QL, BDTX CẦU (Đến 31/3/2024) | |||
| QT | II.1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| QU | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | cầu / năm |
| QV | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,095 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.431,08 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,208 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,155 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,72 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,496 | md |
| QW | PHẦN III: HẠNG MỤC ĐANG KHAI THÁC - ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI (Đến 31/3/2024) | |||
| QX | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (Đến 31/3/2024) (L=79,45KM) | |||
| QY | I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,862 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,862 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,061 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,862 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,862 | km/ năm |
| QZ | I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,194 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540,83 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,653 | ca/lần/km |
| RA | I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,73 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,599 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,409 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,195 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,233 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,953 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,126 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,261 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,615 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | m3 |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,158 | Tấm |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,158 | Tấm |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.089 | md |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.802,5 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,214 | mắt |
| RB | I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,042 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,36 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 878,4 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.905,6 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,501 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,834 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.652,79 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850,31 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.214,915 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,435 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.787,3 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 654,165 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.526,385 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,747 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,903 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,79 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 972,75 | md cống |
| RC | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (Đến 31/3/2024) (L=8,91KM) | |||
| RD | II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,183 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | km/ năm |
| RE | II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,826 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,827 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,912 | ca/lần/km |
| RF | II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,021 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,29 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,924 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,273 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 15 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấm |
| 16 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | m3 |
| RG | II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,621 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,8 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.312,2 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,018 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,673 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374,3 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 933 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,425 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 479,325 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,793 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,424 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,926 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,928 | md cống |
| RH | III. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| RI | III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| RJ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu / năm |
| RK | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,893 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.861,64 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,28 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,308 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 994 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,194 | md |
| RL | III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| RM | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| RN | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,143 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.665,771 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,59 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,329 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,4 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,58 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi