Gói thầu: Gói thầu số 4: Quản lý, BDTX Quốc lộ 70 đoạn Km0 - Km198+050 và Quốc lộ 4E đoạn Km0 - Km44+200.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227340-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Quản lý, BDTX Quốc lộ 70 đoạn Km0 - Km198+050 và Quốc lộ 4E đoạn Km0 - Km44+200.
Số hiệu KHLCNT 20210221730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 15:20:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,768,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN A: QUỐC LỘ 4E
B NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021
C PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)
D I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) (L=3,048KM)
E I.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,006 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 km/ năm
F I.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,792 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,965 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,543 ca/lần/km
G I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,359 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,282 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,996 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,718 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,708 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,003 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
H I.4.BDTX nền đường và hệ thống Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,273 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,434 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,19 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.179,708 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,858 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,459 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,162 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,792 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,088 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,258 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,936 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,242 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,459 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,593 md cống
I II.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) (L=19,778KM)
J II.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,833 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,833 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,667 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,833 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,833 km/ năm
K II.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,74 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,173 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,598 ca/lần/km
L II.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,898 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,685 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,189 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,178 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,528 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,044 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,849 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,833 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấm
16 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,014 m2
17 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 trụ
18 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 Tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 Tấm
20 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,599 md
21 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,859 mắt
22 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,723 mắt
M II.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,164 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 427,1 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.843,9 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,5 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,833 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,265 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,363 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.245,583 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 582,843 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,643 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 617,5 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,411 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,429 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 321,648 md cống
N III.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=9,398KM)
O III.1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 km/năm
2 Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,675 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 km/ năm
P III.2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,074 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,173 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.179,336 ca/lần/km
Q III.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,286 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,233 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,655 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,337 m2
R III.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324,567 md cống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,461 md cống
S IV. QL, BDTX cầu Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
T IV.1.QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=137,4M)
U 1.QL cầu có chiều dài L≤50m
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
V 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,094 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,555 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,3 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.073,84 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,23 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,658 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,369 m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.154,4 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,189 md
W IV.2.QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
X 1.QL cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 cầu / năm
Y 2.BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,28 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.563,148 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,975 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,468 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,816 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 md
Z IV.3.QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=112,2M)
AA 1. QL cầu có chiều dài L>100m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
AB 2.BDTX cầu có chiều dài L>100m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,353 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,678 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,02 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 649,499 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,02 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,655 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,247 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 277,2 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,917 md
AC VI.CẦU PHỐ LU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
AD VI.1.PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=0,735KM)
AE 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,718 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 km/ năm
AF 2.BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,458 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,248 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,46 ca/lần/km
AG 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,068 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,859 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 Tấm
10 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 Tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,5 md
AH 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,236 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,615 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,075 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,675 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,654 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 km/lần
7 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,361 m
8 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,176 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,073 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,452 md cống
AI VI.2.PHẦN CẦU PHỐ LU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
AJ 1.QL cầu có chiều dài L=535m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=534,95M)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
AK 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,444 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,599 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,66 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,322 ca/lần/km
6 Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.644,256 m2
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 lần/km
8 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,536 m
10 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.423,656 m
11 Vệ sinh gối cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,3 gối
12 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,689 m2
13 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,378 m2
14 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348,12 m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 cầu
16 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 962,91 md
17 Thay bóng cao áp bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 bóng
AL PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)
AM I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021) (L=3KM)
AN I.1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 km/ năm
AO I.2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,046 ca/lần/km
AP I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,777 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,199 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,242 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,254 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,991 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấm
15 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m2
16 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 trụ
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,401 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,967 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 mắt
AQ I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,126 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,19 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388,709 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,75 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,686 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,965 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 795,677 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,409 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,142 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,666 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,234 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,789 md cống
AR PHẦN III: BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021)
AS I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=6,270KM)
AT I.1.Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,835 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 km/ năm
AU I.2.BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,337 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,445 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,857 ca/lần/km
AV I.3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,852 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,463 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,637 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,229 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,821 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,748 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,918 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
AW I.4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,073 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,62 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 332,115 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.989,036 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,108 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,691 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,188 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 816,183 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,687 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,347 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,809 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,116 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,157 md cống
AX PHẦN IV: THI CÔNG + BẢO HÀNH QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021)
AY I.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=2,4KM)
AZ 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km/ năm
BA 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,594 ca/lần/km
BB 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,021 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,994 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,475 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,403 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,392 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấm
15 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 m2
16 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 trụ
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,321 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,174 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 mắt
BC 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,301 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,552 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,967 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,088 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,908 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,434 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,273 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,303 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,416 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,347 md cống
BD PHẦN V: BẢO HÀNH CẦU GIA PHÚ QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021)
BE I.CẦU GIA PHÚ
BF I.1.PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=0,73KM)
BG 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,665 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 km/ năm
BH 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,28 ca/lần/km
BI 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 Tấm
12 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 Tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,495 md
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,084 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 mắt
BJ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,9 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,1 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,285 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,056 m
7 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,464 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,515 md cống
BK I.2.PHẦN CẦU GIA PHÚ QUỐC LỘ 4E NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021)
BL 1.QL cầu có chiều dài L=178,4m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
BM 2.BDTX cầu có chiều dài L=178,4m Quốc lộ 4E năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 642,24 m2
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m
4 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,92 m
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,624 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 cầu
8 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,52 md
BN PHẦN VI. ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL.4E NĂM 2021 (01/04/2021 - 31/12/2021)
1 Điện chiếu sáng trên cầu Phố Lu QL.4E NĂM 2021 (01&#x2F;04&#x2F;2021 - 31&#x2F;12&#x2F;2021) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
BO NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BP PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
BQ I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=3,048KM)
BR I.1 Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,796 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,796 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,14 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,796 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,796 km/ năm
BS I.2 BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,468 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 507,719 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,105 ca/lần/km
BT I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,075 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,348 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,932 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,529 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,832 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,085 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,114 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,57 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 m3
BU I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,675 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,548 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 931,797 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.386,177 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,387 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,796 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 525,012 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,335 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.526,613 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,624 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,768 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 603,792 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,626 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,309 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,094 md cống
BV II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=19,778KM)
BW II.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,778 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,778 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,985 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,889 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,778 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,778 km/ năm
BX II.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,473 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,884 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 397,283 ca/lần/km
BY II.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,554 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,646 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,023 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,584 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447,854 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,677 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,445 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấm
16 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,234 m2
17 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 trụ
18 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 Tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 Tấm
20 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447,202 md
21 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 425,561 mắt
22 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,061 mắt
BZ II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,331 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,334 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 627,053 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.643,477 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,333 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,778 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,074 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,342 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.701,379 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 855,709 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388,539 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 906,592 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,476 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,446 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 472,232 md cống
CA III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=9,398KM)
CB III.1 Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/năm
2 Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,856 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,566 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/ năm
CC III.2 BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,765 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,564 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.239,115 ca/lần/km
CD III.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,048 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,54 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,783 m2
CE III.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,756 md cống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,948 md cống
CF IV. QL, BDTX cầu QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CG IV.1 QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=137,4M)
CH 1. QL cầu có chiều dài L≤50m QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
CI 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m QL4.E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,459 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.098,453 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,64 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,544 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,492 m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.539,2 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,585 md
CJ IV.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
CK 1. QL cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu / năm
CL 2. BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,04 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.084,198 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0009 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,3 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 md
CM IV.3 QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=112,2M)
CN 1. QL cầu có chiều dài L>100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
CO 2. BDTX cầu có chiều dài L>100m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,904 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 865,998 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,206 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,33 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,6 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,223 md
CP V. CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CQ VI. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=0,73KM)
CR 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,259 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 km/ năm
CS 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,586 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,346 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,602 ca/lần/km
CT 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,259 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,5 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,5 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 mắt
CU 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,617 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,253 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,273 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,913 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,588 m
7 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,038 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,51 md cống
CV V.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=178,4M)
CW 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 cầu / năm
CX 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,704 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 428,16 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,28 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,416 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,141 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,68 md
CY VI. CẦU PHỐ LU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
CZ VI.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=0,735KM)
DA 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,29 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/ năm
DB 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,33 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,28 ca/lần/km
DC 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,09 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,48 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,145 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
10 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 md
DD 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,9 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/lần
7 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,815 m
8 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,235 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,602 md cống
DE VI.2 PHẦN CẦU PHỐ LU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DF 1. QL cầu có chiều dài L=535m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
DG 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,926 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,798 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,763 ca/lần/km
6 Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.525,675 m2
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 lần/km
8 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,048 m
10 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.898,208 m
11 Vệ sinh gối cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,4 gối
12 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,252 m2
13 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,504 m2
14 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 464,16 m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
16 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.283,88 md
17 Thay bóng cao áp bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bóng
DH PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DI I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=3KM)
DJ 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/ năm
DK 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,243 ca/lần/km
DL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,679 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,866 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,552 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,113 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,551 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấm
15 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 m2
16 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 trụ
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,845 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,541 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 mắt
DM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,056 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,195 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,759 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,861 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,634 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,293 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,841 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,629 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,77 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,684 md cống
DN PHẦN III. BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DO I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=6,270KM)
DP 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,315 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 km/ năm
DQ 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,037 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,161 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,095 ca/lần/km
DR 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,539 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,496 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,536 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,861 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,658 m2
DS 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,119 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,18 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,902 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 332,115 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,523 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,188 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,465 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,687 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,076 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,372 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,868 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,791 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,906 md cống
DT PHẦN IV. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG + RÃNH QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DU I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=2,400KM)
DV 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 km/ năm
DW 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,782 ca/lần/km
DX 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,479 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,325 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,634 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,871 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,523 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấm
15 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 m2
16 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 trụ
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,428 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,898 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 mắt
DY 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,734 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,069 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 414,622 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,265 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,029 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 848,723 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,303 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,819 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,91 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,249 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,042 md cống
DZ PHẦN V. BẢO HÀNH CẦU GIA PHÚ QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EA I. CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EB I.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)(L=0,73KM)
EC 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,962 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 km/ năm
ED 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,44 ca/lần/km
EE 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,903 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,083 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 Tấm
12 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 Tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,163 md
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,288 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 mắt
EF 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,033 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,3 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,555 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,821 m
7 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,25 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,512 md cống
EG I.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EH 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 cầu / năm
EI 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,667 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 499,52 m2
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m
4 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,827 m
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,152 m2
7 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 cầu
8 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,627 md
EJ PHẦN VI. ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU PHỐ LU QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Điện chiếu sáng trên cầu Phố Lu QL.4E NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
EK QUỐC LỘ 4E NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
EL PHẦN KHAI THÁC QL4E NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
EM I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=9,318KM)
EN 1. Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,318 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,318 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,849 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,455 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,318 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,318 km/ năm
EO 2. BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,505 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 537,88 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,2 ca/lần/km
EP 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,614 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,844 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,225 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,06 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,764 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,19 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,227 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 m3
EQ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,795 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,818 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 987,15 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.884,35 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,955 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,318 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 556,2 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,8 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.617,3 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,7 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,14 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 639,66 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,138 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141 md cống
ER II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (22,775KM) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
ES 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,578 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,578 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,149 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 330,089 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,578 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,578 km/ năm
ET 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,81 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,471 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 430,119 ca/lần/km
EU 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,576 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,006 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,017 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,873 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,358 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,376 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484,871 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,667 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,045 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấm
16 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,328 m2
17 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 trụ
18 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 Tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 Tấm
20 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484,164 md
21 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 460,734 mắt
22 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,149 mắt
EV 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,632 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,934 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 678,881 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.109,928 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,733 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,578 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,023 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,114 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.337,921 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 926,436 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,653 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 981,524 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,011 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,633 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,263 md cống
EW III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI (L=9,398KM)
EX 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/năm
2 Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,856 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,566 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,398 km/ năm
EY 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,765 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,564 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.239,115 ca/lần/km
EZ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,048 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,54 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,783 m2
FA 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432,756 md cống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,948 md cống
FB IV. QL, BDTX cầu QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
FC IV.1 QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m (L=137,4M)
FD 1. QL cầu có chiều dài L≤50m
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FE 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,017 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,459 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.098,453 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,64 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,544 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,492 m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,92 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.539,2 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,585 md
FF IV.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
FG 1. QL cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 cầu / năm
FH 2. BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,04 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.084,198 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,3 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 md
FI IV.3 QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m (L=112,2M) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
FJ 1. QL cầu có chiều dài L>100m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FK 2. BDTX cầu có chiều dài L>100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,904 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,36 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 865,998 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,36 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,206 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,33 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,6 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,223 md
FL V. CẦU GIA PHÚ
FM V.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,73KM)
FN 1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,22 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 km/ năm
FO 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,405 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,03 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,04 ca/lần/km
FP 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,548 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,22 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,979 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,779 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 mắt
FQ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,8 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,2 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,408 m
7 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,286 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,223 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,02 md cống
FR V.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ
FS 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FT 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,428 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,69 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,584 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,872 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,398 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,138 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,632 md
FU VI. CẦU PHỐ LU
FV VI.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,735KM) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
FW 1 Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,29 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/ năm
FX 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,33 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,28 ca/lần/km
FY 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,09 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,48 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,145 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
10 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 md
FZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,9 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 km/lần
7 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,815 m
8 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,235 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,602 md cống
GA VI.2 PHẦN CẦU PHỐ LU
GB 1. QL cầu có chiều dài L=535m QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
GC 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,926 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,798 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,763 ca/lần/km
6 Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.525,675 m2
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 lần/km
8 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,048 m
10 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.898,208 m
11 Vệ sinh gối cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,4 gối
12 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,252 m2
13 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,504 m2
14 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 464,16 m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cầu
16 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.283,88 md
17 Thay bóng cao áp bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bóng
GD PHẦN BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
GE I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=2,400KM) QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
GF I.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/ năm
GG 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,188 ca/lần/km
GH 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,686 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,986 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,883 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,581 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,682 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấm
15 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 m2
16 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 trụ
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,952 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,266 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 mắt
GI 4. BDTX nền đường và hệ thống QL4E năm 2023 (từ ngày 01/01/2023-31/12/2023)thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,49 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,713 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,415 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,177 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565,815 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,868 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,546 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,607 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,833 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,695 md cống
GJ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG QUỐC LỘ 4E NĂM 2023 ( TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023)
1 Phần điện chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
GK NĂM 2024 ( TỪ NGÀY 01/01/2024-21/3/2024)
GL PHẦN ĐANG KHAI THÁC QL4E NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024-21/3/2024)
GM I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ NHỰA 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=9,318KM)
GN I.1 Công tác quản lý đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,614 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 km/ năm
GO I.2 BDTX mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,376 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,47 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 ca/lần/km
GP I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,403 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,211 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,306 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,015 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,941 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,798 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,307 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
GQ I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường đá nhựa 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,449 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,955 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,788 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.221,088 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,989 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,05 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,45 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 404,325 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,925 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,535 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,915 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,285 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,525 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 md cống
GR II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (L=25,178KM)
GS II.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,294 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,294 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,574 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,122 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,294 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,294 km/ năm
GT II.2 BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,166 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,998 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,827 ca/lần/km
GU II.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,565 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,748 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,475 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,77 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,444 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,943 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,061 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấm
16 Sơn trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,825 m2
17 Thay thế trụ bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 trụ
18 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Tấm
20 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,255 md
21 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123 mắt
22 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 mắt
GV II.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,53 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,533 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,238 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.631,138 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,883 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,294 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.225,934 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,326 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,3 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,033 m
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,617 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,49 md cống
GW III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II MIỀN NÚI (L=9,398KM)
GX III.1 Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi
1 Tuần đường cấp II miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 km/năm
2 Tuần đường cấp II miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,892 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,349 km/ năm
GY III.2 BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,691 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,391 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.059,779 ca/lần/km
GZ III.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,762 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,885 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,446 m2
HA III.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II miền núi
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,189 md cống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,487 md cống
HB IV. QL, BDTX cầu
HC IV.1 QL, BDTX cầu có chiều dài L≤50m (L=137,4M)
HD 1. QL cầu có chiều dài L≤50m
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
HE 2. BDTX cầu có chiều dài L≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,365 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.024,613 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,41 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,886 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,123 m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 384,8 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,396 md
HF IV.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
HG 1. QL cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 cầu / năm
HH 2. BDTX cầu có chiều dài 50m ≤L
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,76 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 521,049 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,325 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,605 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 md
HI IV.3 QL, BDTX cầu có chiều dài L>100m (L=112,2M)
HJ 1. QL cầu có chiều dài L>100m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
HK 2. BDTX cầu có chiều dài L>100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,226 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,5 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,34 m
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,552 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,082 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,4 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,306 md
HL V. CẦU GIA PHÚ
HM V.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,73KM)
HN 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,555 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 km/ năm
HO 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,008 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 ca/lần/km
HP 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,555 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,495 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,695 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 mắt
HQ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng và đồi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,95 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,55 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,548 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,352 m
7 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,821 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,505 md cống
HR V.2 PHẦN CẦU GIA PHÚ
HS 1. QL cầu có chiều dài L=178,4m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
HT 2. BDTX cầu có chiều dài L=178,4m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,422 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,896 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,968 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,85 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,408 md
HU VI. CẦU PHỐ LU
HV VI.1 PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (L=0,735KM)
HW 1. Công tác quản lý đường BTN đường cấp III miền núi
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,573 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 km/ năm
HX 2. BDTX mặt đường BTN đường cấp III miền núi
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,083 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 ca/lần/km
HY 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN cấp III miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 3 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,023 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,286 m2
9 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Tấm
10 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 Tấm
11 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 md
HZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN đường cấp III miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,745 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,025 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,225 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 km/lần
7 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,454 m
8 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,059 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,358 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,151 md cống
IA VI.2 PHẦN CẦU PHỐ LU
IB 1. QL cầu có chiều dài L=535m
1 Kiểm tra thường xuyên cầu phố Lu L=534,85m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
IC 2. BDTX cầu có chiều dài L=535m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,22 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,441 ca/lần/km
6 Vệ sinh vỉa hè bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.881,419 m2
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 lần/km
8 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,512 m
10 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 474,552 m
11 Vệ sinh gối cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,1 gối
12 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,563 m2
13 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,126 m2
14 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,04 m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu
16 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,97 md
17 Thay bóng cao áp bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 bóng
ID VII. ĐIỆN CHIẾU SÁNG QL4E NĂM 2024 (TỪ NGÀY 01/01/2024-21/3/2024)
1 Phần điện chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
IE PHẦN B: QUỐC LỘ 70
IF NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021
IG PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QUỐC LỘ 70 NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)
IH I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ
II I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021). (TUYẾN KHAI THÁC: 19,1626KM, TUYẾN HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG 5,201KM; TUYẾN HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC: 2,02KM)
IJ 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,974 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,974 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,203 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,632 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,974 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,974 km/ năm
IK 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,415 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,495 m2
IL 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,389 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,68 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,899 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,953 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,385 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,878 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,165 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,737 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,734 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,635 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,635 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.749,72 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.469,926 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,999 mắt
IM 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,18 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,187 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,466 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.514,197 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,905 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,968 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.797,016 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.644,113 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.704,89 m
10 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.371,354 m
11 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.199,826 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,776 m2
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,856 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,088 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 597,958 md cống
IN I.2.QL, BDTX CẦU QUỐC LỘ 70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) ( TUYẾN KHAI THÁC 61,34M)
IO 1.QL, BDTX cầu có chiều dài
IP 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
IQ 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,051 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 676,274 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,6 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,381 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,788 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,407 md
IR II. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021
IS II.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QUỐC LỘ 70 TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (TUYẾN KHAI THÁC 69,41KM, TUYẾN HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG 9,8056KM)
IT 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,144 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,144 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,189 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730,02 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,144 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,144 km/ năm
IU 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,468 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.412,006 m2
IV 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,866 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,612 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,829 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,893 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,003 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,698 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,803 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,511 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,097 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,667 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 521,443 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,424 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,967 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,967 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.609,92 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.781,465 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,255 mắt
IW 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 435,926 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 827,038 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.067,596 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.608,364 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,719 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,573 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61.415,671 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.823,963 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.463,167 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,574 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.551,984 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.807,516 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.550,87 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,297 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,792 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,824 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.842,55 md cống
IX II.2.QL, BDTX CẦU QUỐC LỘ 70 TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021(TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) ( TUYẾN KHAI THÁC L= 555,2M)
IY 1.QL, BDTX cầu có chiều dài
IZ 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 cầu / năm
JA 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m Quốc lộ 70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,997 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,285 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.293,24 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,624 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,466 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.116,16 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 799,488 md
JB III.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2021
JC III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021) ( TUYẾN KHAI THÁC L= 69,07KM)
JD 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,801 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,801 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,161 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 725,21 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,801 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,801 km/ năm
JE 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,125 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.410,536 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,849 ca/lần/km
JF 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,756 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,724 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,486 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,723 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,091 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,866 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,728 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,133 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,802 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,719 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 518,007 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,762 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,061 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,061 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.664,5 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.133,47 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,816 mắt
JG 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,054 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 916,38 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.290,951 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.618,555 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,483 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,161 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43.432,056 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.825,784 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.600,993 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.511,221 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.269,543 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.706,124 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.980,957 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,014 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,435 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 594,098 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.537,024 md cống
JH III.2. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)(TUYẾN KHAI THÁC L= 8,91KM)
JI 1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,682 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,682 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,537 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,548 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,682 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,682 km/ năm
JJ 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,479 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,481 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,737 ca/lần/km
JK 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,856 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,062 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,87 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,956 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,178 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,61 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,155 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,034 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,771 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,82 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,717 m3
JL 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,862 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,96 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,4 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.936,6 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,055 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,018 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,83 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.122,9 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 458,1 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.799 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,275 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.437,975 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,378 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,271 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,778 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,784 md cống
JM III.3.QL, BDTX CẦU QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
JN 1.QL, BDTX cầu có chiều dài
JO 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,75 cầu / năm
JP 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 Tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,598 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,68 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.584,919 m2
6 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,95 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,84 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,925 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.982 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,513 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 519,582 md
JQ 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
JR 2.1.QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
JS 2.2. BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,419 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,428 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.997,313 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,77 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,878 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,987 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 529,2 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,103 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 283,739 md
JT PHẦN II: THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG 4 THÁNG + BẢO HÀNH 4 THÁNG QUỐC LỘ 70 NĂM 2021
JU I.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI
JV I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO (L=3,66Km)
JW 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,16 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 km/ năm
JX 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,318 ca/lần/km
JY 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,898 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,622 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,367 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,871 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,854 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,121 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,737 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,757 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,757 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 502,336 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,841 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,886 mắt
JZ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,398 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,165 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,912 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 971,208 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,784 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,928 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.045,806 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,312 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 640,656 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,184 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,422 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,365 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,517 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,146 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,339 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,984 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,503 md cống
KA PHẦN III: THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG 3 THÁNG + BẢO HÀNH 5 THÁNG QUỐC LỘ 70 NĂM 2021
KB I.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI
KC I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI ( L=0,83km)
KD 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 km/ năm
KE 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,598 ca/lần/km
KF 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,879 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,759 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,253 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,195 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,232 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,681 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 mắt
KG 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,598 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,73 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,324 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,92 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 461,145 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,238 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,41 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,046 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,185 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,115 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,268 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,934 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,308 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,937 md cống
KH PHẦN IV: BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUỐC LỘ 70 NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021)
KI I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ
KJ I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QUỐC LỘ 70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L=2,02km)
KK 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,853 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,347 km/ năm
KL 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,872 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,453 m2
KM 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,373 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,939 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,985 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,619 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,31 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,467 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,362 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 222,134 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 mắt
KN 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi Quốc lộ 70 địa phận tỉnh Phú Thọ năm 2021 ( từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,258 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,558 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,117 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,051 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,848 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,616 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.330,776 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,864 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 333,201 m
10 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,333 m
11 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 287,778 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,473 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,778 md cống
KO II.ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021
KP II.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021) (L =5,2246KM)
KQ 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,918 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,918 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,859 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,918 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,918 km/ năm
KR 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,758 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,108 m2
KS 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,175 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,954 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,247 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,766 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,166 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,661 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,802 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,185 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,974 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,974 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647,006 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 810,191 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,996 mắt
KT 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,758 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,149 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,373 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.398,356 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,106 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,702 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.615,181 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 512,798 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,952 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,217 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,773 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,975 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 492,276 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 m2
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,207 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,608 md cống
KU III. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2021
KV III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (TỪ NGÀY 01/04/2021-31/12/2021)(L=0,37KM)
KW 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,927 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 km/ năm
KX 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,782 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,638 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,752 ca/lần/km
KY 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,336 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0008 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,119 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,805 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,748 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,947 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 mắt
KZ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,345 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,962 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,405 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,649 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,337 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,184 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,132 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,649 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,183 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,364 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,239 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,557 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 m2
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,217 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,738 md cống
LA PHẦN V: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021
LB I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ
LC I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2021 (L= 5,201KM)
LD 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,467 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,467 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,279 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,543 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,467 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,467 km/ năm
LE 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
LF 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,111 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,568 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,061 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,536 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,593 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,247 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,096 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 405,168 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 571,94 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,695 mắt
LG 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,987 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,167 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,417 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 813,752 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,482 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,161 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.426,418 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380,713 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,91 m
10 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,553 m
11 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 740,956 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,293 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,24 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,464 md cống
LH II.ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2021
LI II.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (L= 9,8056KM)
LJ 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi Ql70 tỉnh Yên Bái năm 2021(từ ngày 01/04/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,271 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,271 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,584 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,792 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,271 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,271 km/ năm
LK 2.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,603 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,459 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,737 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,132 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,163 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,081 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,61 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,477 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,808 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,808 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.200,549 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.503,344 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 mắt
LL 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2021 (từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,785 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,32 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,301 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.594,71 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,175 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,725 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.563,668 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951,519 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,021 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,669 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,843 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 391,474 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 913,439 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,157 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,525 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,185 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,359 md cống
LM III. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2021
LN III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2021 (01/4/2021-31/12/2021) (L=5,52KM)
LO 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,954 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,14 km/ năm
LP 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,368 ca/lần/km
LQ 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,613 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,717 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,713 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,175 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,449 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,52 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,283 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,283 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 852,238 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.209,37 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,504 mắt
LR 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2021 (01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,607 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,231 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,078 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.647,702 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,902 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,967 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.470,811 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 385,646 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.086,904 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,767 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 580,935 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,342 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 318,132 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,034 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,272 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,476 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,743 md cống
LS NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
LT PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
LU I. ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
LV I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (TUYẾN KHAI THÁC: L=26,384KM)
LW 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,119 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,371 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/ năm
LX 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,644 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,045 m2
LY 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,497 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,583 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,68 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,996 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,119 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,63 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,836 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,834 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,341 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,643 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,643 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.083 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.352 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,285 mắt
LZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,567 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,2 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.192 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,981 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,66 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26.072,28 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.896,92 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.528 m
10 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.416,32 m
11 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.638,08 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 m2
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,272 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,4 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.053,6 md cống
MA I.2 QL, BDTX CẦU QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
MB 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
MC 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
MD 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,735 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 901,698 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,8 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,508 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,876 md
ME II. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI
MF II.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)(TUYẾN KHAI THÁC: L=70,41KM; BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG: L=8,8056KM)
MG 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,713 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,713 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,68 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 989,982 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,713 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,713 km/ năm
MH 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 446,793 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.914,826 m2
MI 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,39 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,952 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,696 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,996 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,635 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,361 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,946 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,908 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,035 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,966 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,071 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 707,13 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,643 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,584 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,584 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.675,938 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.620,777 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,975 mắt
MJ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 591,16 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.121,549 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.803,873 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25.234,858 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,567 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,856 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83.285,974 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.253,997 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.984,205 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,467 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.460,753 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.807,28 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.883,654 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,251 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,455 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 653,403 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.854,79 md cống
MK II.2 QL, BDTX CẦU QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
ML 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
MM 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cầu / năm
MN 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,38 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,224 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.724,32 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 584,832 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,622 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.154,88 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.065,984 md
MO III. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
MP III.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) ( TUYẾN KHAI THÁC:L= 71,12KM)
MQ 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,121 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,121 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,713 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 995,696 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,121 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,121 km/ năm
MR 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 451,881 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.936,631 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951,264 ca/lần/km
MS 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,622 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 338,746 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,149 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,003 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,858 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,497 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,545 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,896 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,68 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 283,821 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,211 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,046 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,051 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,051 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.642,099 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.777,886 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,834 mắt
MT 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 594,573 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.258,168 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.145,419 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.308,773 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,036 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,345 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59.631,155 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.625,684 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.673,832 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.074,87 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.980,905 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.342,467 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.465,757 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,841 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,041 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 815,682 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.483,273 md cống
MU III.2 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) ( TUYẾN KHAI THÁC: L=8,91KM)
MV 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,731 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/ năm
MW 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 Tỉnh Lào Cai NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,305 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,308 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 427,649 ca/lần/km
MX 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,809 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,083 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,16 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,274 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,378 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,694 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,094 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,623 m3
MY 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,482 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,28 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 583,2 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.248,8 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,074 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,691 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,44 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,16 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.497,2 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 610,8 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.732 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,7 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.917,3 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,171 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,695 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 751,704 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,712 md cống
MZ III.3 QL, BDTX CẦU QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
NA 1. QL, BDTX cầu có chiều dài
NB 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu / năm
NC 1.2 BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,464 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,573 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.446,558 m2
6 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505,12 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,233 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.976 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,776 md
ND 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
NE 2.1 QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
NF 2.2 BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,571 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.663,084 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,504 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,315 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 705,6 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,319 md
NG PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
NH I. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI
NI I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 8,8056KM)
NJ 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,507 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,507 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,101 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,507 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,507 km/ năm
NK 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,235 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,808 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,392 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,798 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,004 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,531 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,605 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,965 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,559 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,115 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,115 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.404,687 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.758,969 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,162 mắt
NL 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,12 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,929 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,323 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.035,908 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,626 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,209 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.019,812 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,312 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,712 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,524 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,35 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 458,039 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.068,758 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,354 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,634 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,608 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 463,755 md cống
NM II. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI
NN II.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=7,95KM)
NO 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,951 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,951 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,313 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,951 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,951 km/ năm
NP 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,346 ca/lần/km
NQ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,702 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,87 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,972 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,878 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,098 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,783 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,653 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,73 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0001 tấm
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,465 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,465 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.636,904 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.322,85 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,888 mắt
NR 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,47 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,656 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,64 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.164,761 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,623 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,541 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.666,427 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 740,714 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.087,629 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,959 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,809 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,875 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 611,041 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,509 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,365 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,189 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 389,41 md cống
NS PHẦN III. BẢO HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
NT I. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI
NU I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=5,2246KM)
NV 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,225 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,225 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,145 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,225 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,225 km/ năm
NW 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,011 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,477 m2
NX 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,605 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,997 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,687 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,554 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,214 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,403 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,246 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,299 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,299 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 862,675 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.080,254 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,328 mắt
NY 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,678 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,866 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,164 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.864,475 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,809 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,27 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.153,574 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 683,73 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,603 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,289 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,697 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,3 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 656,368 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,831 m2
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,277 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,811 md cống
NZ II. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI
OA I.1 QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L=0,37KM)
OB 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,236 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 km/ năm
OC 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,184 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,002 ca/lần/km
OD 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,597 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,781 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,493 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,997 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,263 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 mắt
OE 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL.70 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,127 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,616 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,541 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,866 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,346 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,449 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,578 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,842 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,199 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,911 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,486 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,318 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,742 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,635 m2
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,289 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,317 md cống
OF NĂM 2023 ( TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023)
OG PHẦN I: KHAI THÁC QUỐC LỘ 70 NĂM 2023 ( TỪ NGÀY 01/01/2023-31/12/2023)
OH I.ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2023
OI I.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2023 (TUYẾN KHAI THÁC L=26,384KM)
OJ 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,119 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,371 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,384 km/ năm
OK 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,644 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,045 m2
OL 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,497 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,583 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,68 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,996 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,119 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,63 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,836 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,834 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,341 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,643 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,643 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.083 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.352 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,285 mắt
OM 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,567 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,2 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 688 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.192 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,981 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,66 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26.072,28 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.896,92 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.528 m
10 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.416,32 m
11 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.638,08 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 m2
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,272 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,4 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.053,6 md cống
ON II. QL, BDTX CẦU QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L=61,34M)
OO 1.QL, BDTX cầu có chiều dài
OP 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
OQ 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Phú Thọ năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,735 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 901,698 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,8 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,508 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,876 md
OR II. ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI NĂM 2023
OS II.1 .QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L=84,44KM)
OT 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,445 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,445 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,783 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.182,227 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,445 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,445 km/ năm
OU 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,556 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.286,668 m2
OV 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,525 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,366 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,085 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,924 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,625 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,6 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,12 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,785 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,438 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 844,448 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,555 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,545 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,999 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,999 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.943,3 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.460 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,465 mắt
OW 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 705,959 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.339,344 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.348,36 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.135,24 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,001 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,334 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99.459,36 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.051,04 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.369,52 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,28 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.132,8 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.546,62 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.608,78 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,436 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,777 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 780,288 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.603,356 md cống
OX II.2. QL, BDTX CẦU QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L=555,2M)
OY 1.QL, BDTX cầu có chiều dài
OZ 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cầu / năm
PA 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Yên Bái năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,33 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,38 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,224 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.724,32 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 584,832 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,622 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.154,88 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.065,984 md
PB III.ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2023
PC III.1.QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI QL70 TỈNH LÀO CAI NĂM 2023 ( TUYẾN ĐANG KHAI THÁC L=74,96KM; BHMĐ L=0,83KM VÀ L=3,66KM)
PD 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,525 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,525 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,147 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.071,347 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,525 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,525 km/ năm
PE 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 486,214 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.083,774 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.023,54 ca/lần/km
PF 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,255 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 364,483 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,606 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,079 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,455 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,611 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,279 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,69 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,787 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,163 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,385 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 765,248 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,126 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,727 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,727 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.754,586 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.356,563 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,796 mắt
PG 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 639,747 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.353,762 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.384,404 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.459,637 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,489 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,83 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64.161,852 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.129,095 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.092,645 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.232,516 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.739,241 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.520,445 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.881,038 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,023 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,007 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 877,656 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.747,927 md cống
PH III.2. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (TUYẾN KHAI THÁC L= 8,91KM)
PI 1.Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,716 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,731 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,909 km/ năm
PJ 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,305 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,308 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 427,649 ca/lần/km
PK 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,809 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,083 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,16 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,274 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,378 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,694 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,094 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,623 m3
PL 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,482 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,28 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 583,2 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.248,8 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,074 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,691 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,44 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,16 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.497,2 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 610,8 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.732 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,7 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.917,3 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,171 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,695 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 751,704 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,712 md cống
PM III.3. QL, BDTX CẦU QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
PN 1.QL, BDTX cầu có chiều dài
PO 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu / năm
PP 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m QL70 tỉnh Lào Cai năm 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,464 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,573 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.446,558 m2
6 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505,12 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,233 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.976 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 692,776 md
PQ 2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
PR 2.1.QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
PS 2.2.BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,571 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.663,084 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,504 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,315 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 705,6 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,319 md
PT PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL70 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
PU I. ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI NĂM 2023
PV I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (TUYẾN KHAI THÁC L=0,83KM VÀ L=3,66KM)
PW Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,898 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 km/ năm
PX BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,073 ca/lần/km
PY I.3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,667 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,914 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,031 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,323 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,023 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,342 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,658 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,906 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,906 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,414 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,437 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,061 mắt
PZ I.4 BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,422 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,678 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,196 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.162,763 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,517 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,506 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.449,308 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,145 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 767,015 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,224 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,959 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,215 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,502 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,963 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,604 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,504 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,073 md cống
QA NĂM 2024 ( TỪ NGÀY 01/01/2024-31/03/2024)
QB QUỐC LỘ 70 NĂM 2024 (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)
QC PHẦN I: HẠNG MỤC ĐANG KHAI THÁC - ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024))
QD I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)(L=26,384KM)
QE I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,596 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,596 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,343 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,596 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,596 km/ năm
QF I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,661 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,261 m2
QG I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,624 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,396 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,749 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,123 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,825 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,03 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,908 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,959 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,085 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 770,75 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.088 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,321 mắt
QH I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024 Đến 31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,142 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.548 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,745 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,915 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.518,07 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 724,23 m
9 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.632 m
10 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 604,08 m
11 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.409,52 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 m2
13 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,068 nắp
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,4 md cống
QI II. QL, BDTX CẦU (Đến 31/3/2024)
QJ II.1.QL, BDTX cầu có chiều dài
QK 1. QL cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
QL 2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,684 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,425 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,127 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,469 md
QM PHẦN II: HẠNG MỤC ĐANG KHAI THÁC - ĐỊA PHẬN TỈNH YÊN BÁI (Đến 31/3/2024)
QN I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (Đến 31/3/2024) (L=84,44KM)
QO I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,111 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,111 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,696 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,557 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,111 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,111 km/ năm
QP I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,389 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 571,667 m2
QQ I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,881 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,341 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,271 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,981 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,9 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,28 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,946 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,36 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,112 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.485,825 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.365 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,366 mắt
QR I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,49 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334,836 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 837,09 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.533,81 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,333 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.864,84 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.762,76 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,38 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,82 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.033,2 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.136,655 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.652,195 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,359 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,944 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,072 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.150,839 md cống
QS II. QL, BDTX CẦU (Đến 31/3/2024)
QT II.1. QL, BDTX cầu có chiều dài
QU 1. QL cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 cầu / năm
QV 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,332 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,095 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.431,08 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,208 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,155 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.038,72 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,496 md
QW PHẦN III: HẠNG MỤC ĐANG KHAI THÁC - ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI (Đến 31/3/2024)
QX I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI (Đến 31/3/2024) (L=79,45KM)
QY I.1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,862 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,862 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,595 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,061 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,862 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,862 km/ năm
QZ I.2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,194 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 540,83 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,653 ca/lần/km
RA I.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,73 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,599 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,409 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,195 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,418 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,332 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,233 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,953 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,126 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,261 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,615 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0001 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 m3
17 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,158 Tấm
18 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,158 Tấm
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.089 md
20 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.802,5 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,214 mắt
RB I.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp V miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,042 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,36 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 878,4 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.905,6 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,501 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,834 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.652,79 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.850,31 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.214,915 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 579,435 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.787,3 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 654,165 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.526,385 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,747 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,903 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,79 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 972,75 md cống
RC II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (Đến 31/3/2024) (L=8,91KM)
RD II.1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,227 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,227 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,183 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,227 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi (Làm cùng công tác tuần đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,227 km/ năm
RE II.2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,826 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,827 m2
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,912 ca/lần/km
RF II.3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,952 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,021 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,29 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,319 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,87 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,385 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km, cọc H có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,345 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,924 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,273 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 m3
15 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0009 tấm
16 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,906 m3
RG II.4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp IV miền núi (Đến 31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,621 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,32 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,8 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.312,2 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,018 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,673 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,61 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.374,3 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,7 m
11 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 933 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,425 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479,325 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,793 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,424 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,926 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,928 md cống
RH III. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
RI III.1. QL, BDTX cầu có chiều dài
RJ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu / năm
RK 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m (Đến 31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,866 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,893 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.861,64 m2
6 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,28 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,308 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 994 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,838 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,194 md
RL III.2. QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
RM 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
RN 2. BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,143 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.665,771 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,59 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,626 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,329 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,4 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,58 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->