Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ giá trị xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 09:58:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,882,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,131 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6051 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2655 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9624 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2797 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5077 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4539 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1054 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1054 | 100m3 |
| 16 | Phá bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0396 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7101 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3384 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h tỷ lệ 50%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8844 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8844 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3384 | 100m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,965 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,656 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7183 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8671 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông , bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,35 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,7121 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,7121 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6408 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1485 | m2 |
| 33 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,833 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5194 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,704 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | 100m3 |
| 38 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,094 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 42 | . Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0152 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng công trình, , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2735 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m3 |
| 51 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,965 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,045 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1334 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9743 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3468 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cấu kiện |
| 61 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 63 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3952 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 71 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| B | Tuyến đường B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3844 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9112 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1395 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1735 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1922 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8497 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,86 | m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4086 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0841 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2956 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0419 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6521 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3184 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h tỷ lệ 50%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,737 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4172 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3112 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6374 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,18 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,0942 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,0942 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3998 | m2 |
| 30 | Đào hố tròng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9443 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0106 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,352 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4686 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m3 |
| 35 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,61 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1974 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1505 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5177 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2323 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9604 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,61 | cấu kiện |
| 45 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 47 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6976 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3 |
| C | Tuyến đường C | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2473 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7451 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4773 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6372 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h tỷ lệ 50%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6017 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9288 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công , chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,304 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0053 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4089 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,91 | m |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,104 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,104 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2537 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2408 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5519 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4147 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | m2 |
| 27 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 29 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 40 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3925 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 42 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,975 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1944 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6227 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cấu kiện |
| 52 | Đào hố ga, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 55 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6976 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| D | Làm trả đường dân sinh | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 2 | Lót Nilon mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,64 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,08 | m3 |
| E | Rãnh chịu lực thoát nước 60x80 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 3 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| F | Kè bê tông cốt thép phía dân cư | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2806 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3449 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4956 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,025 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC 50CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| G | Tường chắn đất xây gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,588 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| H | Nước sạch | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6805 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9787 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8722 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6856 | m3 |
| 6 | Mối nối mang sông ống đường kính D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu bịt 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông , chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép , Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Tê thu D110-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Làm trả đường cấp nước vào hồ UBND huyện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,228 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8557 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,23 | m3 |
| 4 | Nối góc ống 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Nối mang sông ống 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố <= 70 x 70 x 70 cm.Đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1hố |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cây/90 ngày |
| K | Cấp điện sinh hoạt kết hợp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 2 | . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | km/dây |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m ( cho cột đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m ( cho cột đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 10 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 choá |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cột |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | 100kg |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cột |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (KT tủ: 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| L | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Cây hoa Ban Trắng ĐK gốc ≥ 7,0 cm. Chiều cao ≥ 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi