Gói thầu: Toàn bộ giá trị xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239310-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Toàn bộ giá trị xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210229398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 09:58:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,882,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường A
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3767 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,131 100m3
3 Đào nền đường bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2809 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6051 100m3
5 Đào nền đường bằng máy , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2655 100m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 m3
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9624 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2797 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5077 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4539 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1054 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1054 100m3
16 Phá bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bụi
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0396 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7101 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3384 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h tỷ lệ 50%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8844 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8844 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3384 100m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,965 m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,656 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7183 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8671 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông , bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,35 m
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,7121 m2
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,7121 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6408 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1485 m2
33 Đào hố trồng cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,833 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5194 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,704 m2
36 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 100m3
38 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,094 m3
41 Ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
42 . Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0152 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4631 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
47 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
49 Đào móng công trình, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2735 100m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m3
51 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 m2
52 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,965 m3
53 Đổ bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,045 m3
54 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m2
55 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 100m2
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8961 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông . Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1334 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9743 m3
59 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3468 100m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 cấu kiện
61 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
62 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
63 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
64 Đổ bê tông thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3952 m3
65 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 100m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
71 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 100m3
B Tuyến đường B
1 Đào nền đường bằng máy , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3844 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9112 100m3
3 Đào nền đường bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1395 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1735 100m3
5 Đào nền đường bằng máy , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1922 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8497 100m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,86 m3
8 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4086 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0841 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2956 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4086 100m3
13 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0419 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7755 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6521 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3184 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h tỷ lệ 50%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,737 m2
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6169 100m2
22 Đổ bê tông bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4172 m3
23 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3112 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6374 100m2
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,18 m
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,0942 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,0942 m2
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3998 m2
30 Đào hố tròng cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9443 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0106 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,352 m2
33 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4686 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 100m3
35 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,61 m2
36 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1974 m3
37 Đổ bê tông bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1505 m3
38 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 100m2
39 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,386 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5177 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2323 tấn
42 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9604 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,61 cấu kiện
45 Đào móng công trình, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
46 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
47 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
48 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6976 m3
49 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5397 100m2
50 Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m3
C Tuyến đường C
1 Đào san đất bằng máy , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2473 100m3
2 Đào nền đường bằng máy , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7451 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4773 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3133 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2473 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4522 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6372 100m2
11 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h tỷ lệ 50%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6017 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9288 m2
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7131 100m2
16 Đổ bê tông thủ công , chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,304 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0053 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4089 100m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,91 m
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,104 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,104 m2
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2537 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2408 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5519 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4147 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0752 m2
27 Đào rãnh, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
29 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
30 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
31 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m3
32 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
33 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
37 Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
38 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
40 Đào rãnh, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3925 100m3
41 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 100m3
42 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m2
43 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,575 m3
44 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,975 m3
45 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
46 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5017 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1944 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6227 m3
50 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cấu kiện
52 Đào hố ga, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
54 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
55 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
56 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6976 m3
57 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2728 100m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
63 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 100m3
D Làm trả đường dân sinh
1 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 100m2
2 Lót Nilon mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,64 m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,08 m3
E Rãnh chịu lực thoát nước 60x80
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8928 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
3 Lót Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
4 Đổ bê tông chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9896 m3
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 100m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
F Kè bê tông cốt thép phía dân cư
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2806 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3449 100m3
4 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
6 Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,15 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4956 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,025 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
12 Ống nhựa PVC 50CM Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
G Tường chắn đất xây gạch
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,588 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
H Nước sạch
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6805 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9787 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8722 m3
5 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6856 m3
6 Mối nối mang sông ống đường kính D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Đầu bịt 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m
9 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
12 Đổ bê tông , chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
13 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép , Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
17 Lắp đặt Tê thu D110-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Làm trả đường cấp nước vào hồ UBND huyện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,228 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8557 100m
3 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,23 m3
4 Nối góc ống 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Nối mang sông ống 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Cây xanh
1 Đào hố trồng cây.Hố <= 70 x 70 x 70 cm.Đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1hố
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cây/90 ngày
K Cấp điện sinh hoạt kết hợp điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m3
2 . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
3 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m3
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 km/dây
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5545 km/dây
7 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m ( cho cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
8 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m ( cho cột đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
9 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 bộ
10 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cần đèn
11 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cần đèn
12 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 choá
13 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
14 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu cáp
15 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 cột
16 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7916 100kg
21 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cột
22 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m (KT tủ: 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
L Thiết bị công trình
1 Cây hoa Ban Trắng ĐK gốc ≥ 7,0 cm. Chiều cao ≥ 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->