Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên một số đoạn từ đường và cầu đường Hồ Chí Minh một số đoạn Km1667+570 - Km1876+000, đường Hồ Chí Minh; đường Trường Sơn Đông đoạn Km495+200 - Km601+000; Quốc lộ 26 một số đoạn Km32-Km151; QL19C đoạn Km151+050-Km177+950; (thuộc địa bàn tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông - Gói thầu số 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên một số đoạn từ đường và cầu đường Hồ Chí Minh một số đoạn Km1667+570 - Km1876+000, đường Hồ Chí Minh; đường Trường Sơn Đông đoạn Km495+200 - Km601+000; Quốc lộ 26 một số đoạn Km32-Km151; QL19C đoạn Km151+050-Km177+950; (thuộc địa bàn tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông - Gói thầu số 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:53:00 đến ngày 2021-03-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,774,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| B | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19C năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 26,44 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 26,44 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| C | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 89,68 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 89,68 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| D | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 150,42 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 150,42 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| E | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2021 (từ 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 51,43 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 51,43 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| F | Các hạng mục chung năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| G | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19C năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 26,44 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 26,44 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| H | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 89,68 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 89,68 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| I | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 150,42 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 150,42 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| J | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 51,43 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 51,43 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| K | Các hạng mục chung năm 2023 | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| L | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19C năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 26,44 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 26,44 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| M | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 89,68 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 89,68 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| N | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 150,42 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 150,42 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| O | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 51,43 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 51,43 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| P | Các hạng mục chung năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| Q | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 19C năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 26,44 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 26,44 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 26,44 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 94,3 | m |
| R | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Quốc lộ 26 năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 89,68 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 89,68 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 89,68 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 586,01 | m |
| S | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 150,42 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 150,42 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 150,42 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 884,78 | m |
| T | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2024 (từ 01/01/2024-31/03/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 51,43 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 51,43 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 51,43 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.013,18 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi