Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường , đóng góp của nhà trường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:02:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,398,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, Bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,58 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,285 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,626 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,746 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,268 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,929 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,205 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,483 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,277 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,428 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,459 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa KT 60x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,927 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,249 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,715 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,664 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,639 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,478 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,172 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,417 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,558 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,99 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 14,178 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,757 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,613 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,465 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,947 | m3 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,39 | md |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | tấn |
| 57 | Ke chống bão 0.5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,42 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,095 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,414 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,56 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,069 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,863 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.663,9 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,988 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,732 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,96 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,973 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,47 | m2 |
| 69 | SXLĐ tấm nhựa hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,964 | m2 |
| 70 | CCLĐ vách ngăn Compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,986 | m2 |
| 71 | CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, mặt bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.552,726 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.506,868 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.279,322 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,383 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,272 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,707 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,707 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.787,4 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,3 | m |
| 83 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 89 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 90 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,11 | m2 |
| 91 | SXLĐ tay vịn bằng Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,01 | md |
| 92 | SXLĐ lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | md |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( thời gian thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,541 | 100m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,565 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m3 |
| 101 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, trát lền 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 102 | Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 2, Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 104 | Láng đáy bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 3,0cm | 5,226 | m2 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 110 | CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Máy bơm điện Q=1.2-5.4m3/h, H=17.5-25.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Rumine | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PVC D27,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê thu PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt T PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 162 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 164 | Đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, tủ điện tổng 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 188 | CCLĐ móc treo quạt trần thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 189 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 190 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 191 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 197 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 198 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 5 đèn |
| 199 | CCLĐ bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 200 | CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 202 | Lắp đặt tủ Rack cho Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 203 | Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 204 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 206 | Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 207 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 210 | CCLĐ Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | CCLĐ Switch Wifi 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,284 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,955 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,135 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,407 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,799 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,018 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,013 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,656 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,603 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa KT 60x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,863 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,587 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,686 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,635 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,467 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,845 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,564 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,868 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,852 | m3 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | md |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 58 | Ke chống bão 0.5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,76 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,501 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,717 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,368 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,773 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,029 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,5 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,601 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,111 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,74 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,082 | m2 |
| 70 | SXLĐ nhựa hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,553 | m2 |
| 71 | SXLĐ khung thép hộp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Công tác làm bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 73 | CCLĐ vách ngăn Compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,682 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,481 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474,749 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.261,726 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,365 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,504 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,646 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,646 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,66 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,8 | m |
| 84 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 0.0 |
| 87 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 90 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 91 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,515 | m2 |
| 92 | SXLĐ tay vịn bằng Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | md |
| 93 | SXLĐ lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | md |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,582 | 100m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,565 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m3 |
| 102 | Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 1, Chiều dày trát 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 103 | Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 2, Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 105 | Láng đáy bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 107 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 111 | CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PVC D27,21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê thu PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút 90 PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt T PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 163 | CCLĐ quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 166 | Đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | hộp |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 187 | Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | CCLĐ móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 191 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m3 |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 194 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 195 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 200 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 201 | CCLĐ bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 202 | CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt tủ Rack cho Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 205 | Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 206 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 208 | Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 213 | CCLĐ Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | CCLĐ Switch Wifi 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi