Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240107-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210239689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường , đóng góp của nhà trường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 11:02:00 đến ngày 2021-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,398,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, Bằng thủ công 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,58 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,285 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,626 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,746 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,268 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,929 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,531 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,205 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,483 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,277 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,428 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,459 m2
22 Ốp gạch thẻ thành bồn hoa KT 60x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,966 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,927 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,249 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,715 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,664 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,044 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,639 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,478 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,172 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,417 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,558 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,99 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 14,178 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,757 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,613 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,465 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,947 m3
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 100m2
54 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,39 md
55 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 tấn
57 Ke chống bão 0.5m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.523,42 cái
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,095 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.133,414 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,56 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,069 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,863 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.663,9 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.568,988 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75, gạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,732 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,96 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 58,973 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,47 m2
69 SXLĐ tấm nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,964 m2
70 CCLĐ vách ngăn Compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,986 m2
71 CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, mặt bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.552,726 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.506,868 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.279,322 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,383 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,272 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,707 m2
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,707 m2
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,4 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,3 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,3 m
83 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 m2
84 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
85 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
86 SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
87 SXLD cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
88 SXLD vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m2
89 SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m2
90 SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,11 m2
91 SXLĐ tay vịn bằng Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,01 md
92 SXLĐ lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,58 md
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( thời gian thi công 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,541 100m2
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,565 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 m3
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 m3
101 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, trát lền 1, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
102 Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 2, Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
104 Láng đáy bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 3,0cm 5,226 m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
110 CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Máy bơm điện Q=1.2-5.4m3/h, H=17.5-25.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Rumine 12 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
123 Lắp đặt giá treo khăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
129 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
133 Lắp đặt cút 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
134 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
135 Lắp đặt cút 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
136 Lắp đặt van khóa PVC D27,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
137 Lắp đặt van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
139 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt tê thu PVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
141 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt nút bịt PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt cút 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
145 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
146 Lắp đặt cút 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
147 Lắp đặt cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
148 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
149 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
150 Lắp đặt T PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
151 Lắp đặt T PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt cút 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Lắp đặt cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt tê thu PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
161 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
162 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
163 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 bộ
164 Đèn ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
165 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
166 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
169 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 hộp
171 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2, tủ điện tổng 600x450x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
172 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
188 CCLĐ móc treo quạt trần thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
189 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
190 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
191 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
192 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
193 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
194 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
195 CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
197 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
198 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 5 đèn
199 CCLĐ bình chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
200 CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
202 Lắp đặt tủ Rack cho Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
203 Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
204 Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
205 Bấm đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
206 Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
207 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
210 CCLĐ Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 CCLĐ Switch Wifi 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,284 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,955 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,135 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,407 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,799 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,018 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,013 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,656 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,59 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,603 m2
22 Ốp gạch thẻ thành bồn hoa KT 60x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,863 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,587 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,686 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,635 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,845 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,564 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,868 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,218 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,852 m3
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 100m2
55 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,54 md
56 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 tấn
58 Ke chống bão 0.5m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,76 cái
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,501 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,717 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,368 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,773 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,029 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,5 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,601 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,111 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,74 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,082 m2
70 SXLĐ nhựa hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,553 m2
71 SXLĐ khung thép hộp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Công tác làm bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
73 CCLĐ vách ngăn Compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,682 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,481 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.474,749 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.261,726 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,365 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,504 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,646 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,646 m2
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,66 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,8 m
84 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
85 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
86 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 0.0
87 SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
88 SXLD cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6.38mm theo QCVN 16:2017/BXD ( phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
89 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, pano kính mờ dày 6.38mm (Bao gồm PK) theo QCVN 16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
90 SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m2
91 SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,515 m2
92 SXLĐ tay vịn bằng Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,56 md
93 SXLĐ lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 md
94 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thi công 4 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,582 100m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,565 m3
96 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 m3
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
101 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 m3
102 Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 1, Chiều dày trát 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
103 Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 2, Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
105 Láng đáy bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 3,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
107 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
111 CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Rumine Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
122 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Lắp đặt giá treo khăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
130 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt cút 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
135 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt cút 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt van khóa PVC D27,21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt van khóa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
140 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt tê thu PVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
142 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt nút bịt PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt cút 90 PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
146 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
147 Lắp đặt cút 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
149 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt T PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt T PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt cút 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Lắp đặt nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
159 Lắp đặt tê thu PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
161 Lắp đặt cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
163 CCLĐ quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
165 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
166 Đèn ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
167 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
169 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
171 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 hộp
173 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2, tủ điện tầng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
183 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
185 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
186 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
187 Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 CCLĐ móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
191 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m3
193 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
194 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
195 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
196 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
199 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
200 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 5 đèn
201 CCLĐ bình chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
202 CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
204 Lắp đặt tủ Rack cho Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
205 Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
206 Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Bấm đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
208 Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
209 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
210 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
212 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
213 CCLĐ Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 CCLĐ Switch Wifi 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
215 Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->