Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 14:43:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,053,831 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÀM HỆ THỐNG LAVABO RỬA TAY | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,028 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,069 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,972 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Zaco lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | sợi |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100 m |
| 19 | Van khóa bướm đồng D34/27 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, đường kính 21mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt xi phong + bộ ấn xả lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| B | LÀM MÁI CHE LỐI RA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 107,99 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,279 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 14 | Nút bịt PVC D90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Bu long neo 8.8, D16, l=300 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 80 | Cái |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100 m3 |
| C | THAY HỆ THỐNG CỬA KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 121,069 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8 ly, bộ phụ kiện cửa kinglong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa sổ 04 cánh khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8 ly, bộ phụ kiện cửa kinglong | chương V, phần 2 của E-HSMT | 93,069 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 93,07 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 73,008 | m2 |
| D | SÂN KHẤU DI ĐỘNG | |||
| 1 | Phá bỏ sân khấu hiện trạng vận chuyển xà bần đi đổ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 dày 30 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 70 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 8 | Blong phi 8 L=100mm cố định tấm ván thông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 9 | Gỗ lót sàn (gỗ thông kích thướt 2050x240 dày 18mm) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 104 | tấm |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 48,168 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi