Gói thầu: Gói thầu số 2: Quản lý, BDTX Quốc lộ 2 đoạn Km30+600 - Km128+000, Km139+771 - Km312+500.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Quản lý, BDTX Quốc lộ 2 đoạn Km30+600 - Km128+000, Km139+771 - Km312+500. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 13:44:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,690,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| B | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.2 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| C | ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| D | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km) | |||
| E | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,959 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,959 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,433 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,959 | km/năm |
| F | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,367 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,571 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,048 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,056 | ca/lần/km |
| G | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,521 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,884 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,499 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,584 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,19 | m2 |
| H | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208,25 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.819,25 | m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,248 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,08 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,74 | md cống |
| I | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km) | |||
| J | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,983 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,983 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,765 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,983 | km/năm |
| K | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,322 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,238 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,492 | md |
| L | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,846 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,488 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,816 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,902 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,228 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,665 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,925 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | mắt |
| M | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,138 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 793,624 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.142,614 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,95 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,577 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,5 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,9 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,421 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,014 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,788 | md cống |
| N | III. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 126,37 m) | |||
| O | II.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| P | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu / năm |
| Q | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 126,37 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,069 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,706 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,614 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,335 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,956 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,569 | md |
| R | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ | |||
| S | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km) | |||
| T | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,691 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | km/năm |
| U | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,011 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,761 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,174 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,448 | ca/lần/km |
| V | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,298 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,966 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,631 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,673 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,987 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,252 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,451 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | mắt |
| W | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,77 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,362 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,261 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,648 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,569 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 572,721 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,636 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,888 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,739 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,173 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,247 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,322 | md cống |
| X | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km) | |||
| Y | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,452 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,452 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,33 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,452 | km/năm |
| Z | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,007 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,888 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,592 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,902 | ca/lần/km |
| AA | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,134 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,797 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,756 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,964 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,392 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,043 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,05 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | mắt |
| AB | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km) | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,045 | nắp |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 937,65 | md cống |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,9 | md cống |
| AC | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km) | |||
| AD | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,674 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,674 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,291 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,436 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,674 | km/năm |
| AE | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,089 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 724,665 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483,11 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,694 | ca/lần/km |
| AF | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,312 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,42 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,832 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,806 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,011 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,084 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513,48 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,344 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,312 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,271 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | mắt |
| AG | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,89 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.828,379 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.455,412 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,022 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,944 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,571 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.481,818 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.917,801 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,413 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,281 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,628 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 903,149 | md cống |
| AH | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km) | |||
| AI | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,614 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | km/năm |
| AJ | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,702 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,351 | md |
| AK | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,135 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,439 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,553 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,95 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,5 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | mắt |
| AL | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,712 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,606 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,338 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461,038 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,461 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,031 | nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,277 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,709 | md cống |
| AM | V. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=130,61m) | |||
| AN | V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| AO | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu / năm |
| AP | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=130,61m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,02 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,004 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,647 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,15 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,093 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,94 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,549 | md |
| AQ | V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=126,27 m) | |||
| AR | 1. QL cầu có chiều dài >100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=126,27 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| AS | 2. BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=126,27 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,608 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 534,122 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,725 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,682 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,2 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,041 | md |
| AT | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| AU | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=68,851 Km) | |||
| AV | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) L=68,851 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,138 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,138 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,474 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,938 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,138 | km/năm |
| AW | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) L=68,851 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,427 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090,403 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 726,936 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,136 | ca/lần/km |
| AX | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=68,851 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,392 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,754 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,869 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,573 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,134 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,022 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,76 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,983 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,384 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,787 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,87 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,355 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,355 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.875,73 | md |
| AY | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=68,851 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,879 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.616,056 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.007,293 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63.065,637 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,415 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,194 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.085,537 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.009,504 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.394,1 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.761,087 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,695 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,622 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,461 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,52 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,842 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.280,906 | md cống |
| AZ | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km) | |||
| BA | 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | km/năm |
| BB | 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | md |
| BC | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,471 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,387 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,143 | m2 |
| BD | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,976 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,343 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | km/lần |
| BE | III. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BF | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| BG | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 389,580 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cầu / năm |
| BH | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 389,580 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,829 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.103,732 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,8 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,637 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.464,12 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,244 | md |
| BI | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| BJ | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | cầu / năm |
| BK | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,084 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.239,561 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,98 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,675 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,935 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,596 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,1 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,038 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,52 | md |
| BL | ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BM | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km) | |||
| BN | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,501 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,501 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,826 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,019 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,501 | km/năm |
| BO | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,776 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.717,612 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,075 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,27 | ca/lần/km |
| BP | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,721 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,068 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,519 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,08 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,53 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,289 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,392 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,096 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 765,013 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,689 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,893 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,169 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,169 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.743,937 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.153,688 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,028 | mắt |
| 21 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,817 | viên |
| BQ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.591,228 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.273,487 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.089,698 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54.807,285 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,504 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,102 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.224,906 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,434 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.292,747 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.904,552 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.904,815 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.444,567 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,057 | m2 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.165,185 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.162,907 | md cống |
| BR | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km) | |||
| BS | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,899 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | km/năm |
| BT | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,472 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,315 | md |
| BU | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển tròn |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 8 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấm |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | Tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | md |
| BV | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,269 | md cống |
| BW | III. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| BX | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| BY | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cầu / năm |
| BZ | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 529,3 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,558 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,418 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,062 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.334,59 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,75 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,475 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,652 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,72 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,53 | md |
| CA | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| CB | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu / năm |
| CC | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,195 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,824 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.916,79 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,495 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 975 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.638,93 | md |
| CD | III.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| CE | 1. QL cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| CF | 2. BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,559 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,848 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,58 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,712 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 598,5 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,86 | md |
| CG | PHẦN II. ĐANG THI CÔNG QL2 NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021) | |||
| CH | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ | |||
| CI | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km) | |||
| CJ | I.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,287 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,287 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,015 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,287 | km/năm |
| CK | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,499 | ca/lần/km |
| CL | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,927 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,854 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,489 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,83 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | mắt |
| CM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,338 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,851 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.465,661 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,201 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.735,219 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,885 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,802 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,529 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,442 | md cống |
| CN | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2021 | |||
| CO | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km) | |||
| CP | 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,729 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,338 | km/năm |
| CQ | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,956 | ca/lần/km |
| CR | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,105 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,692 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,071 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,759 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,962 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,587 | md |
| CS | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,625 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,976 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,722 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.940,494 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,013 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,273 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,522 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,947 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,383 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,112 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,145 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,006 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,941 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,757 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,601 | md cống |
| CT | PHẦN III. BẢO HÀNH SƠN QL2 NĂM 2021. | |||
| CU | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| CV | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km) | |||
| CW | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,026 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | km/năm |
| CX | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng (L=3,812 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,441 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,177 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,118 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,956 | ca/lần/km |
| CY | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,185 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,829 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,063 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,873 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,849 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | mắt |
| CZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,888 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123,989 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,577 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,003 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,279 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,364 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,202 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,471 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,777 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,922 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,402 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,145 | md cống |
| DA | PHẦN IV. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL2 NĂM 2021 | |||
| DB | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) | |||
| DC | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km) | |||
| DD | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,149 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | km/năm |
| DE | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,178 | ca/lần/km |
| DF | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,101 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,494 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,198 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,273 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,348 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,099 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | mắt |
| DG | 4, BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,767 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,62 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.517,577 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,103 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,683 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,09 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,465 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,185 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,772 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,292 | md cống |
| DH | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| DI | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km) | |||
| DJ | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,38 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | km/năm |
| DK | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,016 | ca/lần/km |
| DL | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,674 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,855 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,478 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,005 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,11 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,635 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,853 | md |
| DM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,736 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,577 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 582,795 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.245,155 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,51 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,838 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.001,226 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,47 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,135 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,469 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,529 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,902 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,458 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,042 | md cống |
| DN | ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG | |||
| DO | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km) | |||
| DP | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,807 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,807 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,302 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,807 | km/năm |
| DQ | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,081 | ca/lần/km |
| DR | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi (L= 3,743 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,054 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,534 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,046 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,765 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,863 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,812 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | mắt |
| 20 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | viên |
| DS | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,391 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,427 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,464 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.011,177 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,422 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 815,553 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,617 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,783 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,279 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,898 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,095 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,112 | m2 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,148 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,541 | md cống |
| DT | NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DU | PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.2 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DV | ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| DW | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km) | |||
| DX | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,946 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,946 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,244 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,946 | km/năm |
| DY | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,489 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,095 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,397 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,408 | ca/lần/km |
| DZ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,695 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,333 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,112 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,92 | m2 |
| EA | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.611 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.759 | m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,32 | md cống |
| EB | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| EC | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,687 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | km/năm |
| ED | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,763 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,984 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,323 | md |
| EE | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,128 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,65 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,088 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,634 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,304 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,553 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | mắt |
| EF | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,851 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,165 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.523,485 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,933 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,769 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 702 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,2 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,894 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,685 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 949,05 | md cống |
| EG | III. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EH | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| EI | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| EJ | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 126,37 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,092 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,274 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,152 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,608 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,425 | md |
| EK | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| EL | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,211 Km) | |||
| EM | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,211 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,211 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,211 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,956 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,211 | km/năm |
| EN | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng (L khai thác = 7,211 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,603 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,585 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,723 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,872 | ca/lần/km |
| EO | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng (L khai thác = 7,211 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,644 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,219 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,648 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,223 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,5 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 824,4 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,061 | mắt |
| EP | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,211 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,494 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.835 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,633 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,096 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.620 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,12 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.484,28 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,184 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,532 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,289 | md cống |
| EQ | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km) | |||
| ER | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,773 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | km/năm |
| ES | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,01 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,184 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,456 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 754,536 | ca/lần/km |
| ET | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (L khai thác = 15,270 Km) (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,179 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,063 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,618 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,856 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,39 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | mắt |
| EU | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km) | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,06 | nắp |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,2 | md cống |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345,2 | md cống |
| EV | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km) | |||
| EW | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,389 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,389 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,446 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,389 | km/năm |
| EX | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,243 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,329 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,552 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,163 | ca/lần/km |
| EY | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,551 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,553 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,707 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,437 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,747 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,542 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,317 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,81 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 747,781 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,326 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,292 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 858,214 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585,827 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | mắt |
| EZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 659,542 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.662,665 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.963,985 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,167 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,345 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,957 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,329 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.371,335 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.249,188 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,504 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,622 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496,533 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,255 | md cống |
| FA | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| FB | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,485 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | km/năm |
| FC | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,269 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,134 | md |
| FD | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,879 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,847 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,807 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,071 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,6 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | mắt |
| FE | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,949 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,808 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,45 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,05 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,175 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,949 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,375 | nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,036 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,945 | md cống |
| FF | V. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FG | V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| FH | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| FI | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 130,610 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,026 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,196 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,458 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,92 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,732 | md |
| FJ | V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FK | 1. QL cầu có chiều dài >100m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 126,27 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| FL | 2. BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 126,27 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,478 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,163 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,243 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,388 | md |
| FM | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FN | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km) | |||
| FO | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,115 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,115 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,988 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 939,615 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,115 | km/năm |
| FP | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,577 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.459,616 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 973,078 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 644,05 | ca/lần/km |
| FQ | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,993 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335,66 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,173 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,476 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,341 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,369 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,062 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,175 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,424 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,154 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,117 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,166 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,861 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,861 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.203,866 | md |
| FR | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.501,858 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.379,977 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84.419,793 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,346 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,962 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48.304,175 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.367,131 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.236,359 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.357,395 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,847 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,644 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,665 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,139 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600,756 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.730,43 | md cống |
| FS | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km) | |||
| FT | 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,466 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | km/năm |
| FU | 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,947 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,973 | md |
| FV | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,629 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,648 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,516 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,19 | m2 |
| FW | 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,635 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,457 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,947 | km/lần |
| FX | III. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| FY | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| FZ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 389,580 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu / năm |
| GA | BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 389,580 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,772 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.804,976 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,4 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,849 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.952,16 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934,992 | md |
| GB | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| GC | 2. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| GD | BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,977 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,446 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.986,081 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,64 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,461 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,8 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 995,36 | md |
| GE | ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| GF | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km) | |||
| GG | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,314 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,314 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,129 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.432,392 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,314 | km/năm |
| GH | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 536,002 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.297,152 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.531,435 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.898,147 | ca/lần/km |
| GI | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,967 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,706 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,92 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,553 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,818 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,849 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,076 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,736 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,671 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,88 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,137 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,934 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,341 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,612 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,612 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.694,235 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.230,007 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,099 | mắt |
| 21 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,166 | viên |
| GJ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.128,125 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.040,586 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.144,427 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73.299,845 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,941 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,239 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29.723,824 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.302,647 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.777,861 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.221,989 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.547,519 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.944,211 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,867 | m2 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.233,153 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.917,158 | md cống |
| GK | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km) | |||
| GL | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,198 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | km/năm |
| GM | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,747 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,42 | md |
| GN | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L khai thác = 0,657 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | biển tròn |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 8 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Tấm |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | md |
| GO | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,025 | md cống |
| GP | III. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| GQ | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| GR | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu / năm |
| GS | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 529,3 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,558 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,083 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.446,12 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,3 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,87 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.660,96 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482,04 | md |
| GT | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| GU | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu / năm |
| GV | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 546,3 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,926 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,765 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.555,72 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,327 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.185,24 | md |
| GW | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| GX | 1. QL cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| GY | 2. BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,131 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.047,44 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,949 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 798 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,48 | md |
| GZ | PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.2 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| HA | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| HB | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km) | |||
| HC | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,686 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | km/năm |
| HD | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,997 | ca/lần/km |
| HE | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,569 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,363 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,805 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,986 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,773 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | mắt |
| HF | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,784 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,135 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.954,215 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,147 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,269 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,443 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.313,625 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 346,513 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,403 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,039 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,256 | md cống |
| HG | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUaNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| HH | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km) | |||
| HI | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,78 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | km/năm |
| HJ | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,731 | ca/lần/km |
| HK | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,57 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,075 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,052 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,063 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,161 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,711 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,456 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.153,694 | md |
| HL | 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,987 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,954 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175,769 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.581,921 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,239 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,778 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.054,871 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,763 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.408,464 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,497 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,313 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,396 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,182 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,653 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 718,303 | md cống |
| HM | ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) | |||
| HN | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km) | |||
| HO | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,431 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,431 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,035 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,431 | km/năm |
| HP | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,654 | ca/lần/km |
| HQ | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,065 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,764 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,168 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,934 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,165 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,993 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | mắt |
| 20 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | viên |
| HR | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,367 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,966 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,123 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.458,105 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,293 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,804 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 996,786 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,754 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 596,179 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,119 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,431 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,339 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,026 | m2 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,958 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,106 | md cống |
| HS | NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| HT | PHẦN I. HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.2 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| HU | ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| HV | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km) | |||
| HW | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,946 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,946 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,244 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,946 | km/năm |
| HX | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,489 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,095 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,397 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,408 | ca/lần/km |
| HY | 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng (L khai thác = 7,496 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,695 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,333 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,112 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,92 | m2 |
| HZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.611 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.759 | m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,33 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,44 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,32 | md cống |
| IA | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| IB | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,687 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,978 | km/năm |
| IC | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,763 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,984 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,323 | md |
| ID | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 11,978 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,128 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,65 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,088 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,634 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,304 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,553 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | mắt |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,851 | m3 |
| 20 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.058,165 | md |
| 21 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.523,485 | md |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,933 | km/lần |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,769 | km/lần |
| 24 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 702 | m |
| 25 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 26 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,2 | m |
| 27 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,894 | m |
| 28 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 29 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,685 | nắp |
| 30 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | md cống |
| 31 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 949,05 | md cống |
| IE | III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| IF | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| IG | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| IH | BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =126,370 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,092 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,274 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,152 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,608 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,425 | md |
| II | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ | |||
| IJ | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km) | |||
| IK | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,211 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,211 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,956 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,211 | km/năm |
| IL | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,603 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,585 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,723 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,872 | ca/lần/km |
| IM | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,644 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,219 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,648 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,223 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225,5 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 824,4 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,061 | mắt |
| IN | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,494 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.835 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,633 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,096 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.620 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,12 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.484,28 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,184 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,532 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,289 | md cống |
| IO | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km) | |||
| IP | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,362 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,773 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | km/năm |
| IQ | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,01 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,184 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,456 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 754,536 | ca/lần/km |
| IR | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,179 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,063 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,618 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,856 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,39 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | mắt |
| IS | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km) | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,06 | nắp |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,2 | md cống |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345,2 | md cống |
| IT | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km) | |||
| IU | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,914 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,914 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 544,789 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,914 | km/năm |
| IV | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,284 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,359 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,239 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,661 | ca/lần/km |
| IW | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,836 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,734 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,122 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,658 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,307 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,768 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,268 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,712 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 778,271 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,584 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 893,207 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 609,713 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,524 | mắt |
| IX | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 686,435 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.771,233 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.941,093 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,741 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,479 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,179 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,464 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29.528,147 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.422,445 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,378 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,823 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,552 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368,883 | md cống |
| IY | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| IZ | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,485 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | km/năm |
| JA | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,269 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,134 | md |
| JB | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,879 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,847 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,807 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,071 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,6 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | mắt |
| JC | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,949 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,808 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,45 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,05 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,175 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,949 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,375 | nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,036 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,945 | md cống |
| JD | V. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| JE | V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| JF | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| JG | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =130,61 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,026 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,005 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,196 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,458 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,92 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,732 | md |
| JH | V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| JI | 1. QL cầu có chiều dài >100m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =126,27 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| JJ | 2. BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =126,27 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,478 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,163 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,243 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,6 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,388 | md |
| JK | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUaNG | |||
| JL | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km) | |||
| JM | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,97 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,97 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,576 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,97 | km/năm |
| JN | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375,359 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.608,683 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072,456 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 709,825 | ca/lần/km |
| JO | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,826 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,94 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,178 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,649 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,309 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,885 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,38 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,629 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 739,697 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,865 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,647 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,277 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,277 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.143,835 | md |
| JP | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.538,57 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.859,494 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.337,932 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93.041,385 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,909 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,558 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53.237,365 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.915,263 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.383,902 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.598,15 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,73 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 601,369 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,958 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,694 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.764,238 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.315,665 | md cống |
| JQ | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km) | |||
| JR | 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,466 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | km/năm |
| JS | 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,947 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,973 | md |
| JT | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,629 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,648 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,516 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,19 | m2 |
| JU | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,635 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,457 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,947 | km/lần |
| JV | III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| JW | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| JX | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=389,580 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu / năm |
| JY | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=389,580 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,772 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.804,976 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,4 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,849 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.952,16 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934,992 | md |
| JZ | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| KA | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu / năm |
| KB | BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,977 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,446 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.986,081 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,64 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,461 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522,8 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 995,36 | md |
| KC | ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| KD | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km) | |||
| KE | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,745 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,745 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,435 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.480,427 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,745 | km/năm |
| KF | BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 553,977 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.374,187 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.582,792 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.961,801 | ca/lần/km |
| KG | 2. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,033 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,47 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,088 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,315 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,945 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,136 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,304 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,814 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,448 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,996 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,202 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,202 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.086,4 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.506 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,773 | mắt |
| 21 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,01 | viên |
| KH | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.199,492 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.142,552 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.417,55 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75.757,95 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,234 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,043 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30.720,611 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.413,401 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.374,04 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.397,108 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.632,95 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.143,55 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,892 | m2 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.375,111 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.283,264 | md cống |
| KI | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km) | |||
| KJ | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,198 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | km/năm |
| KK | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,747 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,63 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,42 | md |
| KL | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | biển tròn |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 8 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Tấm |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | Tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | md |
| KM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,025 | md cống |
| KN | III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| KO | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| KP | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cầu / năm |
| KQ | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =529,3 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,558 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,083 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.446,12 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,3 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,87 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.660,96 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482,04 | md |
| KR | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| KS | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu / năm |
| KT | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 546,31 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,926 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,765 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.555,72 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,327 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.185,24 | md |
| KU | III.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| KV | 1. QL cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| KW | 2. BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,131 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.047,44 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,949 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 798 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 682,48 | md |
| KX | HẠNG MỤC BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| KY | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) | |||
| KZ | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km) | |||
| LA | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,343 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | km/năm |
| LB | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,499 | ca/lần/km |
| LC | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,284 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,181 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,902 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,993 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,887 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | mắt |
| LD | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,892 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,567 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 977,107 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,574 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,134 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.156,813 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,256 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,202 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,02 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,628 | md cống |
| LE | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| LF | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km) | |||
| LG | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,559 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,559 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,819 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,559 | km/năm |
| LH | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,956 | ca/lần/km |
| LI | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,737 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,794 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,047 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,506 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,975 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,725 | md |
| LJ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,417 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,317 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,814 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.960,329 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,676 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,681 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,631 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,922 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,742 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,671 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,627 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,171 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,068 | md cống |
| LK | NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| LL | PHÀN ĐANG KHAI THÁC | |||
| LM | ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC | |||
| LN | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km) | |||
| LO | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng N NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,811 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,986 | km/năm |
| LP | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,122 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,524 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,349 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,352 | ca/lần/km |
| LQ | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,174 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,528 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,73 | m2 |
| LR | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 402,75 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 939,75 | m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,083 | m2 |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,58 | md cống |
| LS | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km) | |||
| LT | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,994 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,994 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,922 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,994 | km/năm |
| LU | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,441 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,746 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,831 | md |
| LV | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,163 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,272 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,158 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,076 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,888 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,975 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | mắt |
| LW | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,713 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,541 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.380,871 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,983 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,5 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,474 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,671 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,263 | md cống |
| LX | III. QL, BDTX CẦU NĂM NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| LY | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| LZ | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu / năm |
| MA | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 126,37 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,569 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,538 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,652 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,856 | md |
| MB | ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| MC | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km) | |||
| MD | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,803 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,803 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,239 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,803 | km/năm |
| ME | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,151 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,646 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,431 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,468 | ca/lần/km |
| MF | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,161 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,912 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,056 | m2 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,375 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,1 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | mắt |
| MG | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,124 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,75 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 708,75 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,408 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,524 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,03 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,07 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,796 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,365 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,883 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,822 | md cống |
| MH | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| MI | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=17,27 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,817 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,817 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,443 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,817 | km/năm |
| MJ | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=17,27 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,002 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,296 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,864 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,634 | ca/lần/km |
| MK | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=17,27 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,045 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | cọc |
| 3 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cột |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,655 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,464 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,348 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | mắt |
| ML | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=17,27 Km) | |||
| 1 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,015 | nắp |
| 2 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,55 | md cống |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3 | md cống |
| MM | III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km) | |||
| MN | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,533 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | km/năm |
| MO | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,581 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,347 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,231 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,04 | ca/lần/km |
| MP | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,729 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,384 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,717 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,305 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,404 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,19 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,05 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,4 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | mắt |
| MQ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,332 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719,95 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.479,55 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,329 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,153 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.671,24 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148,925 | m |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,063 | m2 |
| 11 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,756 | nắp |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,643 | md cống |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,628 | md cống |
| MR | IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km) | |||
| MS | 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,871 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | km/năm |
| MT | 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,567 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | md |
| MU | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,65 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | mắt |
| MV | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,237 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,202 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,113 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,013 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | nắp |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,759 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,236 | md cống |
| MW | V. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| MX | V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| MY | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu / năm |
| MZ | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 130,61 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,549 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,98 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,183 | md |
| NA | V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| NB | 1. QL cầu có chiều dài >100m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 126,27 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| NC | 2. BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 126,27 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,869 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,041 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,575 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,561 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,347 | md |
| ND | ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| NE | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km) | |||
| NF | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,882 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,882 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,349 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,882 | km/năm |
| NG | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,817 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,644 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,763 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,195 | ca/lần/km |
| NH | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,391 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,434 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,806 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,584 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,284 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,821 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,155 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.589,39 | md |
| NI | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,747 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 985,203 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.638,937 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.750,429 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,646 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,435 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.589,762 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.509,974 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.161,206 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 663,223 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,79 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,51 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,563 | m2 |
| 14 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,83 | nắp |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,352 | md cống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.612,183 | md cống |
| NJ | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km) | |||
| NK | 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,867 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | km/năm |
| NL | 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,487 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,243 | md |
| NM | 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =2,819 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,157 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | biển tròn |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | biển chữ nhật |
| 6 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,129 | m2 |
| 8 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,048 | m2 |
| NN | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,659 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,114 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | km/lần |
| NO | III. QL, BDTX CẦU NĂM NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| NP | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| NQ | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =389,58 m) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cầu / năm |
| NR | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =389,58 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,943 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,244 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,212 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,04 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,748 | md |
| NS | II.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| NT | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | cầu / năm |
| NU | 2. BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,361 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,52 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,66 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,225 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,865 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,7 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,84 | md |
| NV | ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG | |||
| NW | I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km) | |||
| NX | 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,436 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,436 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,107 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,436 | km/năm |
| NY | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,494 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,547 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,698 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,45 | ca/lần/km |
| NZ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,258 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,867 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,522 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,829 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,284 | cọc |
| 10 | Thay thế cột thủy chí, MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | cọc |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,576 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,954 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,362 | m2 |
| 14 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,749 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.021,6 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.126,5 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,193 | mắt |
| 21 | Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,503 | viên |
| OA | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,873 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 785,638 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.104,388 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.939,488 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,309 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,011 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.680,153 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,35 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.593,51 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.349,277 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 658,238 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,888 | m |
| 13 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,723 | m2 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.093,778 | md cống |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.820,816 | md cống |
| OB | II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km) | |||
| OC | 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | km/năm |
| OD | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,437 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,157 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,105 | md |
| OE | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | m2 |
| 2 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | bộ |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | cột biển báo |
| 4 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển tròn |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,643 | m2 |
| 8 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấm |
| 9 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấm |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | md |
| OF | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km) | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,756 | md cống |
| OG | III. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) | |||
| OH | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài | |||
| OI | 1.QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu / năm |
| OJ | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =529,3 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,853 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,139 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,021 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,53 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,25 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,825 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,217 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,24 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,51 | md |
| OK | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m | |||
| OL | 1. QL cầu có chiều dài 50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | cầu / năm |
| OM | 1. QL cầu có chiều dài ≤ 50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =546,31 m) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,732 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,941 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.638,93 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,832 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,31 | md |
| ON | III.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| OO | 1. QL cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu / năm |
| OP | BDTX cầu có chiều dài 100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,283 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,86 | m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,237 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,5 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,62 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi