Gói thầu: Gói thầu số 2: Quản lý, BDTX Quốc lộ 2 đoạn Km30+600 - Km128+000, Km139+771 - Km312+500.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226404-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Quản lý, BDTX Quốc lộ 2 đoạn Km30+600 - Km128+000, Km139+771 - Km312+500.
Số hiệu KHLCNT 20210221730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 13:44:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,690,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NĂM 2021 (TỪ 01/4/2021 - 31/12/2021)
B PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.2 NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
C ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
D I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km)
E 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km)
1 Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,959 km/năm
2 Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,959 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,433 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,959 km/năm
F 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,367 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,571 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,048 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,056 ca/lần/km
G 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,521 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,884 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,905 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,499 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,584 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,19 m2
H 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 7,946 Km)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.208,25 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.819,25 m
3 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,248 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,08 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 559,74 md cống
I II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km)
J 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,983 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,983 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,765 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,983 km/năm
K 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,322 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,238 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,492 md
L 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,846 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,488 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,816 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,212 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,902 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,485 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,475 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,228 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,665 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,397 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,397 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,925 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,473 mắt
M 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 11,978 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,138 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 793,624 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.142,614 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,95 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,577 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,5 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,9 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,633 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,014 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,788 md cống
N III. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 126,37 m)
O II.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
P 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 cầu / năm
Q 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 126,37 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,069 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,365 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,706 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,614 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,335 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,956 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,569 md
R ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ
S I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km)
T 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,549 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,549 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,691 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,549 km/năm
U 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,011 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,761 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,174 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,448 ca/lần/km
V 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,298 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,966 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,631 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,673 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,987 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,652 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,652 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,252 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,451 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,729 mắt
W 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,399 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,77 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,362 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.002,261 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,648 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,569 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 572,721 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,636 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,888 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 524,739 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,61 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,173 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,247 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,322 md cống
X II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km)
Y 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,452 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,452 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,022 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,33 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,452 km/năm
Z 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,007 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 372,888 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,592 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565,902 ca/lần/km
AA 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,134 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,797 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,756 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,958 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,964 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,392 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,043 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,05 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 mắt
AB 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 15,27 Km)
1 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,045 nắp
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 937,65 md cống
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.008,9 md cống
AC III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km)
AD 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,674 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,674 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,291 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,436 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,674 km/năm
AE 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,089 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 724,665 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,11 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,694 ca/lần/km
AF 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,312 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,42 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,832 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,733 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,722 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,44 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,806 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,011 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,084 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 513,48 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,434 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,344 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,888 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 589,312 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 402,271 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,006 mắt
AG 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 34,232 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,89 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.828,379 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.455,412 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,022 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,944 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,571 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.481,818 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.917,801 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,413 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,281 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,628 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 903,149 md cống
AH IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km)
AI 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,614 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 km/năm
AJ 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,702 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,351 md
AK 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,525 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,097 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,659 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,135 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,439 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,355 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,553 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,95 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,5 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,529 mắt
AL 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 1,392 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,712 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,606 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,338 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.461,038 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,132 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,461 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
10 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,031 nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,277 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,709 md cống
AM V. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=130,61m)
AN V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
AO 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu / năm
AP 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=130,61m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,02 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,004 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 352,647 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,7 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,15 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,375 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,093 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,94 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,549 md
AQ V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=126,27 m)
AR 1. QL cầu có chiều dài >100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=126,27 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
AS 2. BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=126,27 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,608 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,793 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 534,122 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,725 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,38 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,682 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,2 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,353 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,041 md
AT ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG
AU I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=68,851 Km)
AV 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) L=68,851 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,138 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,138 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,474 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 701,938 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,138 km/năm
AW 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) L=68,851 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,427 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.090,403 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 726,936 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,136 ca/lần/km
AX 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=68,851 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,392 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,754 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,869 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,787 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,573 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,749 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,424 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,134 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,022 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,76 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,983 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 501,384 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,787 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,87 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,355 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,355 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.875,73 md
AY 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=68,851 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.042,879 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.616,056 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.007,293 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63.065,637 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,415 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,194 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.085,537 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.009,504 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.394,1 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.761,087 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,695 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 407,622 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,461 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,52 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.195,842 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.280,906 md cống
AZ II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km)
BA 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,114 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,114 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,114 km/năm
BB 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,46 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,73 md
BC 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,471 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,986 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,387 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,143 m2
BD 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 2,819 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,976 m3
2 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,343 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 km/lần
BE III. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BF III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
BG 1. QL cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 389,580 m)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 cầu / năm
BH 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 389,580 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,506 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,829 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,525 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.103,732 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,8 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,637 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.464,12 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 701,244 md
BI III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
BJ 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 cầu / năm
BK 2. BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,733 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,084 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,367 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.239,561 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,98 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,675 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,935 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,596 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.142,1 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,038 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 746,52 md
BL ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BM I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km)
BN 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,501 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,501 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,826 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.071,019 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,501 km/năm
BO 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400,776 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.717,612 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.145,075 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.419,27 ca/lần/km
BP 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,721 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,068 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,519 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,08 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,727 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,289 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,392 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,096 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 765,013 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,689 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,893 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,169 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,169 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.743,937 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.153,688 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,028 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,817 viên
BQ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=102,002 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.591,228 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.273,487 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.089,698 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54.807,285 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,504 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,102 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.224,906 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.469,434 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.292,747 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.904,552 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.904,815 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.444,567 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,057 m2
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.165,185 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.162,907 md cống
BR II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km)
BS 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,899 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 km/năm
BT 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,31 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,472 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,315 md
BU 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển tròn
5 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,928 m2
8 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 Tấm
9 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 Tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 md
BV 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=0,657 Km)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,269 md cống
BW III. QL, BDTX CẦU Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
BX III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
BY 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cầu / năm
BZ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 529,3 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,558 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,418 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,062 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.334,59 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,311 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,75 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 482,475 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,652 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.245,72 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.111,53 md
CA III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
CB 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu / năm
CC 2. BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,195 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,824 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,375 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.916,79 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m
6 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,495 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 975 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.638,93 md
CD III.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m
CE 1. QL cầu có chiều dài 100m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
CF 2. BDTX cầu có chiều dài 100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,559 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,848 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.535,58 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,712 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 598,5 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,86 md
CG PHẦN II. ĐANG THI CÔNG QL2 NĂM 2021 (01/04/2021-31/12/2021)
CH ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ
CI I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km)
CJ I.1 Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,287 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,287 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,015 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,287 km/năm
CK 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,499 ca/lần/km
CL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,927 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,272 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,123 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,841 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,339 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,426 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,854 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,489 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,83 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 mắt
CM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,05 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,338 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,851 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.465,661 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,86 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,201 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,832 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.735,219 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,885 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,312 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,802 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,529 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,442 md cống
CN ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2021
CO I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km)
CP 1.Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,338 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,338 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,729 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,338 km/năm
CQ 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,956 ca/lần/km
CR 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,105 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,692 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,071 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,685 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,434 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,759 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,962 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,587 md
CS 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,12 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,625 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,976 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 326,722 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.940,494 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,013 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,273 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.682,522 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,947 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 391,383 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,112 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,145 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,006 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,941 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,757 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,601 md cống
CT PHẦN III. BẢO HÀNH SƠN QL2 NĂM 2021.
CU ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
CV I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km)
CW 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,859 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,859 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,255 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,026 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,859 km/năm
CX 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng (L=3,812 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,441 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,177 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,118 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,956 ca/lần/km
CY 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,185 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,448 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,829 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,393 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,821 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,873 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,063 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 485,873 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 326,849 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,817 mắt
CZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,812 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,6 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,888 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,989 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,577 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,003 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 642,279 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,364 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,202 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,471 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,777 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,922 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,402 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,145 md cống
DA PHẦN IV. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL2 NĂM 2021
DB ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021)
DC I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km)
DD 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,368 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,368 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,149 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,368 km/năm
DE 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,178 ca/lần/km
DF 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,101 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,494 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,198 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,871 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,477 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,273 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,401 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,348 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,099 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 mắt
DG 4, BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L=3,157 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,767 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,62 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.517,577 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,103 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,315 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,897 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.796,683 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,09 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,465 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,185 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,772 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,292 md cống
DH ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG
DI I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km)
DJ 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,38 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 km/năm
DK 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,016 ca/lần/km
DL 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,674 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,855 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,478 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,005 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,558 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,11 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,063 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,635 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,861 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,861 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 571,853 md
DM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 5,56 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,736 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,577 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 582,795 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.245,155 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,51 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,838 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.001,226 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 333,47 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 698,135 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,469 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,529 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,902 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,787 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,03 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,458 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 356,042 md cống
DN ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG
DO I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km)
DP 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,807 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,807 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,302 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,807 km/năm
DQ 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,081 ca/lần/km
DR 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi (L= 3,743 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,054 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,534 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,046 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,407 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,322 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,335 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,765 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,354 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,483 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,863 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,812 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 mắt
20 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 viên
DS 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L= 3,743 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,391 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,427 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 223,464 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.011,177 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,422 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,93 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 815,553 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,617 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,783 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,279 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,898 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,095 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,112 m2
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,148 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,541 md cống
DT NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DU PHẦN I. CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.2 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DV ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
DW I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km)
DX 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km)
1 Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 km/năm
2 Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,709 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,244 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 km/năm
DY 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,489 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,095 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,397 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381,408 ca/lần/km
DZ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,695 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,513 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,333 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,112 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,92 m2
EA 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,946 Km)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.611 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.759 m
3 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,44 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 746,32 md cống
EB II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km)
EC 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,069 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,687 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 km/năm
ED 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,763 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,984 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,323 md
EE 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,128 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,65 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,088 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,202 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,634 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,304 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,553 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,9 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 mắt
EF 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,851 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.058,165 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.523,485 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,933 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,769 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 702 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,2 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,894 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,685 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 949,05 md cống
EG III. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EH III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
EI 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu / năm
EJ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 126,37 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,092 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,154 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,274 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,152 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,608 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,425 md
EK ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
EL I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,211 Km)
EM 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,211 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,211 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,211 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,956 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,211 km/năm
EN 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng (L khai thác = 7,211 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,603 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,585 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,723 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,872 ca/lần/km
EO 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng (L khai thác = 7,211 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,644 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,219 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,613 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,725 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,648 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,223 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,846 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,846 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.225,5 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 824,4 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,061 mắt
EP 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 7,211 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,494 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.835 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,633 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,096 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.620 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 636,12 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.484,28 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,184 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,46 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,532 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 671,289 md cống
EQ II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km)
ER 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,362 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,773 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 km/năm
ES 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,01 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 497,184 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,456 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 754,536 ca/lần/km
ET 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (L khai thác = 15,270 Km) (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,179 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,063 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,675 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,717 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,618 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,856 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,39 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,4 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 mắt
EU 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 15,270 Km)
1 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,06 nắp
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.250,2 md cống
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.345,2 md cống
EV III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km)
EW 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,389 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,389 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,336 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 523,446 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,389 km/năm
EX 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,243 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.055,329 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 703,552 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,163 ca/lần/km
EY 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,551 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,553 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,707 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,555 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,437 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,051 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,419 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,747 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,542 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,317 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,81 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 747,781 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,633 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,326 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,292 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,292 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 858,214 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585,827 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,465 mắt
EZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 37,389 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 659,542 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.662,665 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23.963,985 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,167 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,345 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,957 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,329 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.371,335 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.249,188 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,504 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,622 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.496,533 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.315,255 md cống
FA IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km)
FB 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,485 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 km/năm
FC 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,269 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,134 md
FD 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,366 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,879 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,847 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,918 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,807 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,071 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,6 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 mắt
FE 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,949 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,808 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,45 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.948,05 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,175 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,949 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
10 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,375 nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,036 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,945 md cống
FF V. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FG V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
FH 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
FI 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 130,610 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,026 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,005 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 470,196 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,458 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,92 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,732 md
FJ V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FK 1. QL cầu có chiều dài >100m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 126,27 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FL 2. BDTX cầu có chiều dài >100m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 126,27 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,187 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,478 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,163 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,84 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,243 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,6 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,388 md
FM ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FN I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km)
FO 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,115 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,115 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,988 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 939,615 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,115 km/năm
FP 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340,577 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.459,616 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 973,078 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 644,05 ca/lần/km
FQ 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,993 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 335,66 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,173 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,053 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,476 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,341 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,906 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,389 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,369 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,062 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,175 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,424 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 671,154 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,117 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,166 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,861 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,861 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.203,866 md
FR 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 66,851 Km; L hết bảo hành = 5,56 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.396 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.501,858 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.379,977 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84.419,793 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,346 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,962 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48.304,175 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.367,131 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.236,359 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.357,395 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,847 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 545,644 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,665 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,139 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.600,756 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.730,43 md cống
FS II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km)
FT 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,819 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,819 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,466 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,819 km/năm
FU 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,947 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,973 md
FV 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,629 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,648 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,516 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,19 m2
FW 3. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 2,819 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,635 m3
2 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,457 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/lần
FX III. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
FY III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
FZ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 389,580 m)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu / năm
GA BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 389,580 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,675 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,772 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.804,976 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,4 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,849 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.952,16 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 934,992 md
GB III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
GC 2. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
GD BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,977 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,446 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.986,081 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,421 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,64 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,9 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,58 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,461 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.522,8 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 995,36 md
GE ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
GF I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km)
GG 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,314 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,314 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,129 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.432,392 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,314 km/năm
GH 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 536,002 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.297,152 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.531,435 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.898,147 ca/lần/km
GI 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,967 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 529,706 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,92 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,553 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,818 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,849 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,338 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,076 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,736 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,671 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,88 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.023,137 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,934 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,341 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,612 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,612 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.694,235 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.230,007 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,099 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,166 viên
GJ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 102,002 Km; L hết bảo hành = 3,74 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.128,125 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.040,586 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.144,427 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73.299,845 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,941 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,239 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.723,824 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.302,647 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.777,861 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.221,989 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.547,519 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.944,211 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,867 m2
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.233,153 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.917,158 md cống
GK II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km)
GL 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,198 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 km/năm
GM 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,747 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,63 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,42 md
GN 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2021 (01/4/2021 - 31/12/2021) (L khai thác = 0,657 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 biển tròn
5 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,57 m2
8 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Tấm
9 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 md
GO 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 0,657 Km)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,025 md cống
GP III. QL, BDTX CẦU Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
GQ III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
GR 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cầu / năm
GS 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 529,3 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,41 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,558 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,083 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.446,12 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 643,3 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,87 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.660,96 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.482,04 md
GT III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
GU 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu / năm
GV 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L khai thác = 546,3 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,926 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,765 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.555,72 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m
6 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,327 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.185,24 md
GW 3. QL, BDTX cầu có chiều dài 100m
GX 1. QL cầu có chiều dài 100m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
GY 2. BDTX cầu có chiều dài 100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,412 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,131 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.047,44 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,2 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,949 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 798 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 682,48 md
GZ PHẦN II. BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG QL.2 NĂM 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
HA ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
HB I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km)
HC 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,049 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,049 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,686 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,049 km/năm
HD 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,997 ca/lần/km
HE 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,569 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,363 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,83 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,443 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,121 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,901 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,805 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,986 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,773 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 mắt
HF 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L= 3,049 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,784 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,135 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.954,215 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,147 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,269 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,443 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.313,625 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,513 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,749 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,403 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,039 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,256 md cống
HG ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUaNG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
HH I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km)
HI 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,413 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,413 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,751 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,78 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,413 km/năm
HJ 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,731 ca/lần/km
HK 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,57 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,075 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,052 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,439 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,293 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,063 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,161 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,711 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,146 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,456 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,737 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,737 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.153,694 md
HL 2. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 8,68 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,987 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,954 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.175,769 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.581,921 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,239 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,778 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.054,871 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,763 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,464 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,497 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,313 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,396 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,588 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,182 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,653 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 718,303 md cống
HM ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022)
HN I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km)
HO 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,431 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,431 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,035 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,431 km/năm
HP 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,654 ca/lần/km
HQ 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,065 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,764 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,168 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,497 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,06 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,632 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,934 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,655 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,591 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,591 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392,165 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,993 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,674 mắt
20 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,844 viên
HR 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi Năm 2022 (01/01/2022 - 31/12/2022) (L = 3,743 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,367 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,966 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,123 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.458,105 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,293 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,804 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 996,786 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,754 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 596,179 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,119 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,431 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,339 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,026 m2
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,958 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 366,106 md cống
HS NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HT PHẦN I. HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC QL.2 NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
HU ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
HV I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km)
HW 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km)
1 Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 km/năm
2 Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,709 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,244 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,946 km/năm
HX 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,489 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,095 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,397 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381,408 ca/lần/km
HY 2. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng (L khai thác = 7,496 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,695 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,513 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,333 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,112 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,92 m2
HZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 7,496 Km)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.611 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.759 m
3 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,44 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 746,32 md cống
IA II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
IB 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,069 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,687 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,978 km/năm
IC 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,763 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,984 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,323 md
ID 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 11,978 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,128 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,65 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,088 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,282 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,202 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,634 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,304 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,553 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,9 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 mắt
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,851 m3
20 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.058,165 md
21 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.523,485 md
22 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,933 km/lần
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,769 km/lần
24 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 702 m
25 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
26 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,2 m
27 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,894 m
28 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
29 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,685 nắp
30 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76 md cống
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 949,05 md cống
IE III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
IF III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
IG 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu / năm
IH BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =126,370 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,092 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,154 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,274 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,152 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,608 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,425 md
II ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ
IJ I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km)
IK 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,211 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,211 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,956 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,211 km/năm
IL 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,603 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,585 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,723 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,872 ca/lần/km
IM 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,644 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,219 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,613 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,234 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,725 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,648 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,223 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,846 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,846 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.225,5 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 824,4 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,061 mắt
IN 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =7,211 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,494 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.835 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,633 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,096 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.620 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 636,12 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.484,28 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,184 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,46 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,532 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 671,289 md cống
IO II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km)
IP 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,362 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,773 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,27 km/năm
IQ 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,01 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 497,184 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 331,456 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 754,536 ca/lần/km
IR 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,179 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,063 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,675 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,717 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,474 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,618 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,856 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,39 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,4 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,4 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 mắt
IS 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 17,270 Km)
1 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,06 nắp
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.250,2 md cống
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.345,2 md cống
IT III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km)
IU 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,914 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,914 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,472 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 544,789 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,914 km/năm
IV 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,284 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.098,359 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 732,239 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 446,661 ca/lần/km
IW 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,836 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,734 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,122 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,577 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,658 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,094 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,307 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,768 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,268 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,712 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 778,271 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,658 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,584 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,345 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,345 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 893,207 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 609,713 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,524 mắt
IX 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 37,389 Km; L hết bảo hành = 3,409 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 686,435 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.771,233 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.941,093 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,741 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,479 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,179 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,464 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29.528,147 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.422,445 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,378 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,823 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.557,552 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.368,883 md cống
IY IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km)
IZ 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,485 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 km/năm
JA 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,269 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,134 md
JB 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,366 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,879 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,847 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,918 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,807 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,071 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,588 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,6 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 mắt
JC 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 1,392 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,949 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,808 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,45 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.948,05 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,175 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,949 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
10 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,375 nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,036 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,945 md cống
JD V. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
JE V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
JF 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
JG 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =130,61 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,026 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,005 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 470,196 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,458 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,92 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,732 md
JH V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
JI 1. QL cầu có chiều dài >100m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =126,27 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
JJ 2. BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =126,27 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,187 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,478 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,163 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,84 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,243 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,6 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,388 md
JK ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUaNG
JL I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km)
JM 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,97 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,97 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.035,576 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,97 km/năm
JN 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 375,359 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.608,683 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.072,456 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 709,825 ca/lần/km
JO 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,826 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,94 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,178 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,649 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,101 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,309 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,885 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,38 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 498,629 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 739,697 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,865 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,647 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,277 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,277 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.143,835 md
JP 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 72,411 Km; L hết bảo hành = 3,117 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.538,57 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.859,494 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.337,932 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93.041,385 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,909 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,558 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53.237,365 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.915,263 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.383,902 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.598,15 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 257,73 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,369 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,958 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,694 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.764,238 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.315,665 md cống
JQ II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km)
JR 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,819 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,819 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,466 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,819 km/năm
JS 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,947 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,973 md
JT 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,629 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,648 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,516 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,19 m2
JU 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác = 2,891 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,635 m3
2 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,457 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,947 km/lần
JV III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
JW III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
JX 1. QL cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=389,580 m)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu / năm
JY 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=389,580 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,675 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,772 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.804,976 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,4 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,849 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.952,16 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 934,992 md
JZ III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
KA 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu / năm
KB BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,977 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,446 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.986,081 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,421 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,64 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,9 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,58 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,461 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.522,8 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 995,36 md
KC ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KD I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km)
KE 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,745 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,745 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,435 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.480,427 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,745 km/năm
KF BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 553,977 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.374,187 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.582,792 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.961,801 ca/lần/km
KG 2. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 341,033 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,47 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,088 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,605 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,315 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,945 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,383 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,136 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,928 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,304 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,814 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.057,448 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,996 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,202 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,202 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.086,4 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.506 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,773 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,01 viên
KH 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =105,745 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.199,492 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.142,552 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.417,55 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75.757,95 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,234 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,043 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.720,611 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.413,401 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.374,04 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.397,108 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.632,95 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.143,55 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,892 m2
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.375,111 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.283,264 md cống
KI II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km)
KJ 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,198 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 km/năm
KK 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,747 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,63 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,42 md
KL 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 biển tròn
5 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,57 m2
8 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Tấm
9 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 md
KM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L khai thác =0,657 Km)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,025 md cống
KN III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KO III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
KP 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cầu / năm
KQ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =529,3 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,41 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,558 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,083 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.446,12 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 643,3 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,87 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.660,96 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.482,04 md
KR III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
KS 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu / năm
KT 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L = 546,31 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,926 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,765 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.555,72 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m
6 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,327 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.185,24 md
KU III.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m
KV 1. QL cầu có chiều dài 100m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
KW 2. BDTX cầu có chiều dài 100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,412 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,131 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.047,44 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,2 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,949 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 798 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 682,48 md
KX HẠNG MỤC BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KY ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023)
KZ I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km)
LA 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,525 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,525 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,343 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,525 km/năm
LB 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,499 ca/lần/km
LC 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,284 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,181 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,415 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,951 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,902 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,993 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,887 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 mắt
LD 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=3,049 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,892 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,567 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 977,107 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,574 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,134 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,221 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.156,813 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,256 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,875 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,202 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,02 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,628 md cống
LE ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG
LF I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km)
LG 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,559 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,559 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,819 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,559 km/năm
LH 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,956 ca/lần/km
LI 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,737 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,794 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,047 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,956 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,506 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,397 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,975 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,725 md
LJ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L= 3,117 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,417 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,317 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,814 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.960,329 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,676 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,182 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.121,681 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,631 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,922 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,742 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,43 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,671 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,294 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,627 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,171 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,068 md cống
LK NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
LL PHÀN ĐANG KHAI THÁC
LM ĐỊA PHẬN TỈNH VĨNH PHÚC
LN I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP II ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km)
LO 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng N NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km)
1 Tuần đường cấp I, II mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,986 km/năm
2 Tuần đường cấp I, II mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,986 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp I,II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,811 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,986 km/năm
LP 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,122 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,524 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,349 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,352 ca/lần/km
LQ 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,174 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,833 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,528 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,73 m2
LR 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp II đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 7,946 Km)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 402,75 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 939,75 m
3 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,083 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,36 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,58 md cống
LS II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km)
LT 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,994 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,994 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,922 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,994 km/năm
LU 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,441 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,746 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,831 md
LV 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,282 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,163 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,272 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,158 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,076 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,888 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,975 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 mắt
LW 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 11,978 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,713 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,541 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.380,871 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,983 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,192 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,5 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,3 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,474 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,878 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,671 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,263 md cống
LX III. QL, BDTX CẦU NĂM NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
LY III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
LZ 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
MA 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 126,37 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,023 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,788 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,569 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,538 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,445 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,652 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,856 md
MB ĐỊA PHẬN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
MC I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km)
MD 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,803 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,803 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,239 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,803 km/năm
ME 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,151 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,646 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,431 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,468 ca/lần/km
MF 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,161 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,805 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,153 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,181 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,912 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,056 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,375 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,1 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 mắt
MG 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =7,211 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,124 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,75 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 708,75 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,408 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,524 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 405 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,03 m
9 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,07 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,796 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,365 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,883 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,822 md cống
MH II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
MI 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=17,27 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,817 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,817 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,341 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,443 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,817 km/năm
MJ 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L=17,27 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,002 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,296 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,864 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,634 ca/lần/km
MK 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=17,27 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,045 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,266 cọc
3 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cột
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,919 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,179 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,653 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,655 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,464 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,348 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 mắt
ML 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=17,27 Km)
1 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,015 nắp
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312,55 md cống
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,3 md cống
MM III. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP IV ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km)
MN 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km)
1 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 km/năm
2 Tuần đường cấp IV đồng bằng mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,902 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,533 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,11 km/năm
MO 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,581 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,347 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,231 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,04 ca/lần/km
MP 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,78 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,729 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,384 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,181 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,717 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,499 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,305 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,404 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,19 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,349 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,349 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,05 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,4 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 mắt
MQ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp IV đồng bằng NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L=40,438 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,332 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 719,95 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.479,55 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,329 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường đồng bằng (TT chiết giảm 40% so với KV trung du) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,153 km/lần
6 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.671,24 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.148,925 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,063 m2
11 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,756 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 404,643 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,628 md cống
MR IV. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km)
MS 1. Công tác quản lý đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,871 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 km/năm
MT 2. BDTX mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,567 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,784 md
MU 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,712 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,518 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,65 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,5 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 mắt
MV 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 1,932 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,237 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,202 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,113 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,013 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,044 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,487 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
9 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
10 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
11 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
12 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,344 nắp
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,759 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,236 md cống
MW V. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
MX V.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
MY 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu / năm
MZ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 130,61 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,007 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,549 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,05 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,364 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,98 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,183 md
NA V.2 QL, BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
NB 1. QL cầu có chiều dài >100m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 126,27 m)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
NC 2. BDTX cầu có chiều dài >100m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L= 126,27 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,869 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,041 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,575 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,561 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,347 md
ND ĐỊA PHẬN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
NE I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km)
NF 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,882 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,882 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,685 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,349 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,882 km/năm
NG 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,817 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,644 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,763 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,195 ca/lần/km
NH 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,391 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,434 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,806 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,229 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,659 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,536 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,608 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,584 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,284 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,821 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,816 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,155 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.589,39 md
NI 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =75,528 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392,747 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 985,203 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.638,937 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23.750,429 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,646 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,435 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.589,762 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.509,974 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.161,206 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 663,223 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,79 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,51 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,563 m2
14 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,83 nắp
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450,352 md cống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.612,183 md cống
NJ II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTXM ĐƯỜNG CẤP V MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km)
NK 1. Công tác quản lý đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,867 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 km/năm
NL 2. BDTX mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,487 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,243 md
NM 3. BDTX hệ thống aTGT mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2023 (01/01/2023-31/12/2023) (L =2,819 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,157 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 biển tròn
5 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 biển chữ nhật
6 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 m2
7 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,129 m2
8 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 m2
NN 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM đường cấp V miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =2,819 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,659 m3
2 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,114 km/lần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 km/lần
NO III. QL, BDTX CẦU NĂM NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
NP III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
NQ 1. QL cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =389,58 m)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cầu / năm
NR 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =389,58 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,943 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,175 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 701,244 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,212 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,04 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,748 md
NS II.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
NT 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 cầu / năm
NU 2. BDTX cầu có chiều dài 50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,244 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,361 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 746,52 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,66 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,225 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,645 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,865 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380,7 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 cầu
13 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,84 md
NV ĐỊA PHẬN TỈNH HÀ GIANG
NW I. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km)
NX 1. Công tác quản lý đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,436 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,436 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,359 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 370,107 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,436 km/năm
NY 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,494 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 593,547 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395,698 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,45 ca/lần/km
NZ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,258 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,867 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,522 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,401 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,829 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,736 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,346 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,251 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,284 cọc
10 Thay thế cột thủy chí, MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,482 cọc
11 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,576 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,954 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,362 m2
14 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 m3
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,749 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,551 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,551 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.021,6 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.126,5 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,193 mắt
21 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang trên mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,503 viên
OA 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =105,745 Km)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 549,873 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 785,638 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.104,388 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.939,488 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,309 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,011 km/lần
7 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.680,153 m
8 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,35 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.593,51 m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.349,277 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 658,238 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.535,888 m
13 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,723 m2
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.093,778 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.820,816 md cống
OB II. QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km)
OC 1. Công tác quản lý đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 km/năm
OD 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,437 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,157 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (phương pháp trám nhựa rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,105 md
OE 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 m2
2 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 bộ
3 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 cột biển báo
4 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển tròn
5 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,643 m2
8 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
9 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 Tấm
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 md
OF 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe đường cấp III miền núi NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =0,657 Km)
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,756 md cống
OG III. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024)
OH III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài
OI 1.QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu / năm
OJ 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =529,3 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,853 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,139 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,021 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.111,53 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,25 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,825 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,217 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 415,24 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 370,51 md
OK III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài 50m
OL 1. QL cầu có chiều dài 50m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu / năm
OM 1. QL cầu có chiều dài ≤ 50m NĂM 2024 (01/01/2024-31/03/2024) (L =546,31 m)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,732 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,941 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,125 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.638,93 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m
6 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,832 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,31 md
ON III.3 QL, BDTX cầu có chiều dài 100m
OO 1. QL cầu có chiều dài 100m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu / năm
OP BDTX cầu có chiều dài 100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,853 md
2 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,283 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 511,86 m2
5 Thay thế ống thoát nước D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,237 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,5 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (lan can bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,62 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->