Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240338-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Biên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210224478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 15:40:00 đến ngày 2021-03-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,169,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,7832 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm 0,1223 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,3323 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 0,4688 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1551 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu 0,2159 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công 3,3599 m2
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc 0,1946 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 2,0058 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,2973 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,197 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,1588 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1633 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu 0,257 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công 4,3848 m2
16 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.058,6 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 11,1089 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 8,0531 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 11,0854 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,2973 m3
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 9 hệ khung
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 10 bộ vì
23 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 56,232 m
24 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 9 hiện vật
25 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 3,3052 m2
26 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m 2 con
27 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên mái 12 con
28 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 191,1023 m2
29 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 133,986 m2
30 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,6646 m3
31 Lắp dựng chân tảng, chân tảng tận dụng 24 cái
32 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 2 cái
33 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 390x390x140 2 cái
34 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 6,3512 m2
35 Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 6,3512 m2
36 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 4,3681 m2
37 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 1,1973 m2
38 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 15,7 m2
39 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột 8,0384 m2
40 Tu bổ, phục hồi hoa văn trên trụ biểu 15,4277 m2
41 Tu bổ, phục hồi con phượng trên trụ biểu 8 con
42 Lắp dựng rồng, phượng 8 con
43 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 3,2751 100m2
44 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m 1,4696 100m2
45 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 191,1023 m2
46 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm 56,232 m
47 Hạ giải con giống các loại 20 con
48 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m 17,9066 m3
49 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 11,3827 m3
50 Hạ giải chân tảng 24 cái
51 Di chuyển tượng, đồ thờ 40 công
B ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 44,616 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 70,3835 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 38,3332 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,7667 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,7667 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,7667 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3609 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,9785 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,7844 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9823 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,9645 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,3959 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 34,7351 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2218 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0749 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,904 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,9442 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 39,3136 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 12,4902 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 38,6048 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0162 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0841 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0887 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4881 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,3206 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 206,6132 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 167,1886 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 373,8018 m2
29 Khóa cửa D4 1 bộ
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,2751 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,4696 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,3414 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0786 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0288 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,9639 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
37 Lát mặt bệ thờ bằng đá xanh 13,68 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,9561 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 18,9561 m2
C QUÁN THỔ ĐỊA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 3,8302 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (có chạm khắc hoa văn) 1,073 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (có chạm khắc hoa văn) 1,8657 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,9168 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,2296 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu 0,1261 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu 0,1819 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công 5,4375 m2
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc 1,1762 m3
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,5119 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,4589 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản 0,3892 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 2,4821 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,4844 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,712 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu 0,6555 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công 13,5162 m2
18 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 3,7845 m2
19 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp 1,3372 m2
20 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 589,819 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 6,1529 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 5,0986 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 3,994 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,4589 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 8 bộ vì
27 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 32,322 m
28 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 5 hiện vật
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 76,292 m2
30 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 44,6805 m2
31 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 1,1646 m3
32 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140 4 cái
33 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 14 cái
34 Bàn thờ đá 1 cái
D QUÁN THỔ ĐỊA, HỮU MẠC - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,048 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 33,0176 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,0219 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2804 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2804 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2804 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1708 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,3521 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,343 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,33 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3566 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 8,9631 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,4759 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0859 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4084 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3459 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,8055 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 21,4116 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,6983 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,2082 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,2058 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,5699 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 140,7757 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,4008 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,5914 100m2
E NHÀ KHO, NHÀ BƠM PCCC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,4879 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,049 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản 0,4758 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1076 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,1936 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu 0,021 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công 0,3502 m2
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc 0,2112 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,3842 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,0719 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 0,7767 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,1128 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,0792 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu 0,1993 m3
15 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân công 4,3164 m2
16 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản 0,8784 m2
17 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 132,292 m2
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 1,0003 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 0,937 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 1,1608 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 0,0719 m3
22 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 2 hệ khung
23 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 2 bộ vì
24 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 14,434 m
25 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 2 hiện vật
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 21,9898 m2
27 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 14,9171 m2
28 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,1868 m3
29 Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 2 cái
F NHÀ KHO, NHÀ BƠM PCCC - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 36,2715 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,0905 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,2418 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,2418 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2418 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0626 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,811 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2087 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1806 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1899 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,2398 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,8448 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0441 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0543 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,5967 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 14,3273 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,605 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0215 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0946 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0848 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9326 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1962 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2605 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,1259 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,2329 m3
26 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 26,0496 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,355 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,6903 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 26,05 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,355 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,7403 m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện đồng bộ 1,6 m2
33 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện đồng bộ 0,36 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,7282 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,1978 100m2
G VĂN CHỈ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 12,7687 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,9891 m3
3 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh 0,2911 m3
4 Tu bổ, phục hồi bệ thờ 4,1123 m3
5 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 2,9112 m2
H VĂN CHỈ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,7889 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,9296 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0186 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0186 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0186 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0363 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,0097 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,2329 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,5995 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 11,5995 m3
I SÂN VƯỜN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 496 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,0158 m3
J SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8815 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 66,1125 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0916 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,4281 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,6599 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,4958 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 16,562 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,0193 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1604 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1604 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1604 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1737 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 8,2512 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,464 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,007 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,273 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,4115 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,585 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 20 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1541 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1633 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,0945 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 101 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,128 100m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 110,473 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 36,8243 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,7365 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,7365 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,7365 100m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,217 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,7886 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 30,2261 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 23,4446 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0642 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2711 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,217 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,5816 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,5108 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 28,0919 m3
40 Gạch hoa chanh 210 viên
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 432,6978 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 434,064 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 432,6978 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,17 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,39 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0078 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0078 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,0078 100m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,18 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
K NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 12,641 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,214 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,084 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,084 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,084 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,023 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,979 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,106 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,092 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,516 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,573 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,027 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,066 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,043 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,472 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,621 m3
17 Dải nilong lót nền 6,845 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,734 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,249 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,583 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,159 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,028 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,166 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,284 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,218 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,318 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,398 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,002 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,018 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,097 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,212 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,331 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 22,939 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 12,541 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 31,971 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,27 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,212 m2
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 13,521 m2
40 Lắp đặt cửa đi nhôm kính, PK đồng bộ 3,52 m2
41 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính, PK đồng bộ 0,72 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,24 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,617 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,117 100m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 14,82 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,94 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,099 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,099 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,099 100m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,38 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,016 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,459 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,117 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,742 m2
57 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,742 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,338 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,149 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,306 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
L CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 58,73 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 32,9 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 25,83 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 58,73 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 141,9 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 415,7287 m2
M LẮP ĐẶT ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tủ điện tổng 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 3x16+ 1x10 45 m
7 Lắp đặt cáp 2x10mm2 89 m
8 Lắp đặt cáp 2x2.5mm2 90 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 309 m
10 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 13 bộ
17 Lắp đặt đèn gắn tường 5 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 250 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 200 m
22 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 3 hộp
23 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều 2 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
32 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 160 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 80 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 120 m
35 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 2 hộp
36 Lắp đặt hộp điện 1 hộp
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
43 Lắp đặt ổ cắm đôi 5 cái
44 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 80 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 40 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 60 m
47 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 2 hộp
48 Lắp bảng điện 1 bảng
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
51 Lắp đặt đèn ốp trần 2 bộ
52 Lắp đặt quạt hút mùi 2 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
54 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 60 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 30 m
56 Đèn sân vườn (trọn bộ) 5 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
61 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 2 cái
63 Lắp đặt xi phông uPVC D76 2 cái
64 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 1 cái
65 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 32mm 4 cái
66 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm 6 cái
67 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm 1 cái
68 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
69 Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) 1 cái
70 Crephin ống hút (giọ bơm) 1 bộ
71 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm 2 cái
72 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm 2 cái
73 Lắp đặt van phao điện 1 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
75 Lắp đặt thùng đun nước nóng 1 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 0,6 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 12 cái
78 Lắp đặt cút chuyển 90 HDPE-PPR đường kính 25mm 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,06 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,1 100m
83 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm 10 cái
88 Lắp đặt tê PPR ren trong đường kính 25mm 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 2 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 6 cái
92 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm 1 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
94 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm 12 cái
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,06 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
99 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 6 cái
101 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 6 cái
102 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 10 cái
105 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 6 cái
106 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 6 cái
108 Lắp đặt côn thu uPVC 110/75 2 cái
109 Lắp đặt côn thu uPVC 90/75 4 cái
110 Lắp đặt côn thu uPVC 90/42 2 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm 4 cái
112 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm 4 cái
N BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1 Cọc Larsen 1,8125 Tấn
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 4,25 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 4,25 100m
4 Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm 2,3856 tấn
5 Lắp dựng hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm 2,3856 tấn
6 Tháo dỡ hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm 2,3856 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,9238 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 21,375 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2837 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,8539 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,8539 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,8539 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,829 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0308 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,6367 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,7782 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,8125 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,075 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 20,121 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 2,0121 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 8,2335 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,5427 100m2
23 Mua thép ống inox D32 làm thang sắt 6,4 m
24 Mua thép ống inox D25 làm thang sắt 2,7 m
25 Thép bản mã 10 cái
26 Gia công thang sắt (áp dụng đơn giá tính nhân công, máy) 1,89 m2
27 Lắp dựng lan can sắt 1,89 m2
28 Băng cản nước mạch ngừng thi công loại sika water bar V20 72,2 m
29 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 144,57 m3
30 Quét dung dịch chống thấm thành bể 168,79 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 118,68 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 48,19 m2
33 Mua và lắp đặt lắp bể bằng tôn có bản lề và khóa 1 cái
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0294 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0017 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
O NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 15,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,157 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,103 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,103 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,103 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,068 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,7 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,096 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,132 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,265 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,577 m3
12 Gia công cột bằng thép hình 1,845 tấn
13 Gia công giằng mái thép 0,265 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,719 tấn
15 Gia công xà gồ thép 1,531 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,845 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,265 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,719 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,531 tấn
20 Bu lông neo M16x500 68 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,364 100m2
22 Tôn úp nóc 31,852 m
23 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 5,36 tấn
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 336,4 m2
P PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 45,6778 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 26,4506 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,943 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,9689 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 54,4151 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 24,1607 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,8626 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 43,455 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 59,5 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 2,7258 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 2,7258 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 2,7258 100m3
Q CHI PHÍ XÂY DỰNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế 1,6 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,8 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 4 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 0,4 10 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm 186 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 200 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm 80 m
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 2 hộp
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 1,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1,6 5 đèn
14 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 125 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 120 m
16 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 2 hộp
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A 1 cái
18 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
19 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m 1 1 máy
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1,66 100m
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,12 100m
22 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,24 100m
23 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) 1 hộp
24 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 1 cái
25 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 1 cái
26 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
27 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm 2 hộp
28 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm 2 hộp
29 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 2 cuộn
30 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 4 cái
31 Lắp đặt lăng phun d65 2 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 3 bình
33 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 6 bình
34 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 2 cuộn
35 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 2 cái
36 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 6 cái
37 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 3 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 2 cái
39 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
40 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 1 cái
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
42 Lắp đặt van phao d25 1 cái
43 Lắp đặt rọ hút nước d100 2 cái
44 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 cái
46 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 28 cái
47 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm 2 cái
48 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 5 cái
49 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
50 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 2 cái
51 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 1 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm 15 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 4 cái
54 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 6 cái
55 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
56 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 2 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
58 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (tính trong phòng bơm) 30 m
59 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
60 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
61 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy 1 bộ
62 Sơn chống rỉ 57,619 m2
63 Đào bằng thủ công, đất cấp II 89,64 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,748 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 24,402 m3
R CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m 1 chiếc
4 Tủ điều khiển máy bơm 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->