Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Biên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 15:40:00 đến ngày 2021-03-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,169,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,7832 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | 0,1223 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3323 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,4688 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1551 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | 0,2159 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | 3,3599 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | 0,1946 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,0058 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2973 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,197 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,1588 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1633 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu | 0,257 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | 4,3848 | m2 | |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.058,6 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 11,1089 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 8,0531 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 11,0854 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,2973 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 9 | hệ khung | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 10 | bộ vì | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 56,232 | m | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 9 | hiện vật | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 3,3052 | m2 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | 2 | con | |
| 27 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên mái | 12 | con | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 191,1023 | m2 | |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 133,986 | m2 | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,6646 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng chân tảng, chân tảng tận dụng | 24 | cái | |
| 32 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 | 2 | cái | |
| 33 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 390x390x140 | 2 | cái | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 6,3512 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 6,3512 | m2 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 4,3681 | m2 | |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | 1,1973 | m2 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 15,7 | m2 | |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột | 8,0384 | m2 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên trụ biểu | 15,4277 | m2 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi con phượng trên trụ biểu | 8 | con | |
| 42 | Lắp dựng rồng, phượng | 8 | con | |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 3,2751 | 100m2 | |
| 44 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | 1,4696 | 100m2 | |
| 45 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 191,1023 | m2 | |
| 46 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | 56,232 | m | |
| 47 | Hạ giải con giống các loại | 20 | con | |
| 48 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | 17,9066 | m3 | |
| 49 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 11,3827 | m3 | |
| 50 | Hạ giải chân tảng | 24 | cái | |
| 51 | Di chuyển tượng, đồ thờ | 40 | công | |
| B | ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 44,616 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 70,3835 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 38,3332 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,7667 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,7667 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,7667 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3609 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,9785 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7844 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9823 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9645 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,3959 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 34,7351 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2218 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0749 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,904 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,9442 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 39,3136 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 12,4902 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 38,6048 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0162 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0841 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0887 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4881 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3206 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,6132 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 167,1886 | m2 | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 373,8018 | m2 | |
| 29 | Khóa cửa D4 | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,2751 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,4696 | 100m2 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,3414 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0786 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9639 | m3 | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 37 | Lát mặt bệ thờ bằng đá xanh | 13,68 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,9561 | m2 | |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 18,9561 | m2 | |
| C | QUÁN THỔ ĐỊA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 3,8302 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (có chạm khắc hoa văn) | 1,073 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (có chạm khắc hoa văn) | 1,8657 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,9168 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2296 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | 0,1261 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | 0,1819 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | 5,4375 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | 1,1762 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,5119 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4589 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 0,3892 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,4821 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,4844 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,712 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu | 0,6555 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - nhân công | 13,5162 | m2 | |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 3,7845 | m2 | |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 1,3372 | m2 | |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 589,819 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 6,1529 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 5,0986 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 3,994 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,4589 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 8 | bộ vì | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 32,322 | m | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 5 | hiện vật | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 76,292 | m2 | |
| 30 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 44,6805 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,1646 | m3 | |
| 32 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140 | 4 | cái | |
| 33 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 | 14 | cái | |
| 34 | Bàn thờ đá | 1 | cái | |
| D | QUÁN THỔ ĐỊA, HỮU MẠC - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,048 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 33,0176 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,0219 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2804 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2804 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2804 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1708 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,3521 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,343 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,33 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3566 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,9631 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,4759 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0859 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4084 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3459 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,8055 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,4116 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,6983 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,2082 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,2058 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,5699 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 140,7757 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,4008 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,5914 | 100m2 | |
| E | NHÀ KHO, NHÀ BƠM PCCC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,4879 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,049 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4758 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1076 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1936 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - vật liệu | 0,021 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | 0,3502 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | 0,2112 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3842 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0719 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,7767 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,1128 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,0792 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản - vật liệu | 0,1993 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân công | 4,3164 | m2 | |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,8784 | m2 | |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 132,292 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,0003 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,937 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,1608 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,0719 | m3 | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 2 | hệ khung | |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 14,434 | m | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 21,9898 | m2 | |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 14,9171 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,1868 | m3 | |
| 29 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 | 2 | cái | |
| F | NHÀ KHO, NHÀ BƠM PCCC - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 36,2715 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,0905 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2418 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2418 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2418 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0626 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,811 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2087 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1806 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1899 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,2398 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,8448 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0441 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0543 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5967 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,3273 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,605 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0215 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0946 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0848 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9326 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1962 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2605 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,1259 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,2329 | m3 | |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 26,0496 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,355 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,6903 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,05 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,355 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,7403 | m2 | |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện đồng bộ | 1,6 | m2 | |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện đồng bộ | 0,36 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,7282 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1978 | 100m2 | |
| G | VĂN CHỈ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 12,7687 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,9891 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | 0,2911 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bệ thờ | 4,1123 | m3 | |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 2,9112 | m2 | |
| H | VĂN CHỈ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,7889 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9296 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0186 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0186 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0186 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0363 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0097 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,2329 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,5995 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 11,5995 | m3 | |
| I | SÂN VƯỜN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 496 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,0158 | m3 | |
| J | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8815 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 66,1125 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0916 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,4281 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6599 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,4958 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 16,562 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,0193 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1604 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1604 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1604 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1737 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 8,2512 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,464 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,007 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,273 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,4115 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,585 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1541 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1633 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,0945 | m3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 101 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,128 | 100m | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 110,473 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,8243 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,7365 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,7365 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,7365 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,217 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,7886 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 30,2261 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 23,4446 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0642 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2711 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,217 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,5816 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,5108 | m3 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 28,0919 | m3 | |
| 40 | Gạch hoa chanh | 210 | viên | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 432,6978 | m2 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 434,064 | m | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,6978 | m2 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,17 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,39 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0078 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0078 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0078 | 100m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,18 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 12,641 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,214 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,084 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,084 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,084 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,023 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,979 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,106 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,092 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,516 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,573 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,027 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,066 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,472 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,621 | m3 | |
| 17 | Dải nilong lót nền | 6,845 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,734 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,249 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,583 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,159 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,166 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,284 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,218 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,318 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,398 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,002 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,097 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,212 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,331 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,939 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 12,541 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 31,971 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,27 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,212 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | 13,521 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính, PK đồng bộ | 3,52 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính, PK đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,24 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,617 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,117 | 100m2 | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 14,82 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,94 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,099 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,099 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,099 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,38 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,459 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,117 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,742 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,742 | m2 | |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,338 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,149 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 6 | cái | |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 58,73 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 32,9 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 25,83 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 58,73 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 141,9 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 415,7287 | m2 | |
| M | LẮP ĐẶT ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+ 1x10 | 45 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp 2x10mm2 | 89 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 2x2.5mm2 | 90 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 309 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn gắn tường | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 250 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 160 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 80 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 2 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt hộp điện | 1 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 80 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 2 | hộp | |
| 48 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt hút mùi | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | 60 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 30 | m | |
| 56 | Đèn sân vườn (trọn bộ) | 5 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 32mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van = 25mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 68 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 69 | Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) | 1 | cái | |
| 70 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 12 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút chuyển 90 HDPE-PPR đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,03 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê PPR ren trong đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,2 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/75 | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/75 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/42 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Cọc Larsen | 1,8125 | Tấn | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 4,25 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 4,25 | 100m | |
| 4 | Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 2,3856 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 2,3856 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | 2,3856 | tấn | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,9238 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 21,375 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2837 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,8539 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,8539 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,8539 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,829 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0308 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,6367 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,7782 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,8125 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,075 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 20,121 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,0121 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,2335 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,5427 | 100m2 | |
| 23 | Mua thép ống inox D32 làm thang sắt | 6,4 | m | |
| 24 | Mua thép ống inox D25 làm thang sắt | 2,7 | m | |
| 25 | Thép bản mã | 10 | cái | |
| 26 | Gia công thang sắt (áp dụng đơn giá tính nhân công, máy) | 1,89 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | 1,89 | m2 | |
| 28 | Băng cản nước mạch ngừng thi công loại sika water bar V20 | 72,2 | m | |
| 29 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | 144,57 | m3 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | 168,79 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 118,68 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 48,19 | m2 | |
| 33 | Mua và lắp đặt lắp bể bằng tôn có bản lề và khóa | 1 | cái | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0294 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0017 | 100m2 | |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| O | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,47 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,157 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,103 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,103 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,103 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,7 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,096 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,132 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,265 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,577 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 1,845 | tấn | |
| 13 | Gia công giằng mái thép | 0,265 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 1,719 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 1,531 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,845 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,265 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,719 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,531 | tấn | |
| 20 | Bu lông neo M16x500 | 68 | cái | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,364 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 31,852 | m | |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 5,36 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 336,4 | m2 | |
| P | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 45,6778 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 26,4506 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,943 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,9689 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 54,4151 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,1607 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,8626 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 43,455 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 59,5 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 2,7258 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 2,7258 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 2,7258 | 100m3 | |
| Q | CHI PHÍ XÂY DỰNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế | 1,6 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 0,4 | 10 cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm | 186 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | 80 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | 1,8 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | 125 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 120 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | 1 | 1 máy | |
| 19 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | 1 | 1 máy | |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1,66 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,24 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | 1 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | 2 | cuộn | |
| 30 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt lăng phun d65 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | 3 | bình | |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 6 | bình | |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | 2 | cuộn | |
| 35 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 28 | cái | |
| 47 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | 15 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (tính trong phòng bơm) | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 61 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | 1 | bộ | |
| 62 | Sơn chống rỉ | 57,619 | m2 | |
| 63 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | 89,64 | m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,748 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 24,402 | m3 | |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi