Gói thầu: Gói thầu số 10: Quản lý, BDTX QL63; QL Quản lộ Phụng Hiệp; đường hành lang ven biển phía Nam (từ ngày 01 04 2021 đến ngày 31 03 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Quản lý, BDTX QL63; QL Quản lộ Phụng Hiệp; đường hành lang ven biển phía Nam (từ ngày 01 04 2021 đến ngày 31 03 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 15:26:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,965,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 584,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,345 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,337 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185,561 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | kmnăm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,127 | lầnkm |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 424,146 | lầnkm |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 342,975 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,38 | 10m2 |
| 11 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,41 | 10m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159,66 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,641 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,495 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,438 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,138 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | cột |
| 22 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,937 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,386 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,718 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 296,997 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,188 | 20mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | mắt |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 31 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,499 | 100m |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,668 | kmlần |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,711 | kmlần |
| 34 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241,2 | 10m |
| 35 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3 | 10m |
| 36 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,322 | 10m |
| 37 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,418 | 10m |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | tấm |
| 39 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấm |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,75 | mcống |
| B | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,538 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.144,303 | 10m2 |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m |
| 14 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 263,25 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,99 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,018 | 10m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | 100m2 |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 20 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| C | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2022 - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,345 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,783 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,415 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | kmnăm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,836 | lầnkm |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 565,528 | lầnkm |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,3 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365,84 | 10m2 |
| 11 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,88 | 10m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,88 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,854 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,25 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,85 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | cột |
| 22 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,582 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,291 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 395,996 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | 20mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | mắt |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 31 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,998 | 100m |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,224 | kmlần |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | kmlần |
| 34 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6 | 10m |
| 35 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | 10m |
| 36 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,096 | 10m |
| 37 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,224 | 10m |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | tấm |
| 39 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | tấm |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | mcống |
| D | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2022 - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,05 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.859,071 | 10m2 |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m |
| 14 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | m |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,691 | 10m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | 100m2 |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 20 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| E | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2023 - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,345 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,783 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,415 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | kmnăm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,836 | lầnkm |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 565,528 | lầnkm |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 457,3 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365,84 | 10m2 |
| 11 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,88 | 10m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,88 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,854 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,25 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,85 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | cột |
| 22 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,582 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,291 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 395,996 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | 20mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | mắt |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 31 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 197,998 | 100m |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,224 | kmlần |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | kmlần |
| 34 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,6 | 10m |
| 35 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | 10m |
| 36 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,096 | 10m |
| 37 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,224 | 10m |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | tấm |
| 39 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | tấm |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | mcống |
| F | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2023 - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,05 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.859,071 | 10m2 |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m |
| 14 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 624 | m |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,691 | 10m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | 100m2 |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 20 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| G | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/03/2024) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,345 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,446 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,854 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | kmnăm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,709 | lầnkm |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,382 | lầnkm |
| 9 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,325 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,46 | 10m2 |
| 11 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,47 | 10m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,22 | 10m2 |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,214 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,165 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,813 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,713 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | cột |
| 22 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,129 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,573 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,999 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 28 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,063 | 20mắt |
| 29 | Thay thế mắt phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | mắt |
| 30 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 31 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | 100m |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,556 | kmlần |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,237 | kmlần |
| 34 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | 10m |
| 35 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 10m |
| 36 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,774 | 10m |
| 37 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,806 | 10m |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấm |
| 39 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấm |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,25 | mcống |
| H | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/03/2024) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,503 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,513 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 714,768 | 10m2 |
| 13 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m |
| 14 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 15 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,673 | 10m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 100m2 |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 20 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| I | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,077 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,749 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,943 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,483 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,46 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,054 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,013 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,763 | cọc |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,391 | m2 |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,349 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | 100m |
| 20 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,349 | 100m |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,405 | kmlần |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | kmlần |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 179,4 | mcống |
| J | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,908 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 846,136 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | m |
| 12 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,368 | m2 |
| 13 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,106 | m2 |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,346 | 10m2 |
| 15 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| K | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 992,569 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,528 | 100m |
| L | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lầntr |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,044 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,871 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,838 | lầnkm |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,887 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,355 | kmlần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,089 | kmlần |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,625 | mcống |
| M | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,355 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 233,64 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | 10m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| N | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 906,082 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,53 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,416 | m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| O | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,725 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,639 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,159 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,429 | lầnkm |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,485 | 100m |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,897 | kmlần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,475 | kmlần |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 211,725 | mcống |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,5 | mcống |
| P | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.747,322 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m |
| 12 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,125 | m |
| 13 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 169,425 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,091 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,481 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| Q | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 999,536 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,45 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| R | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,101 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,189 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,339 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | kmnăm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,142 | lầnkm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,274 | lầnkm |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,538 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,538 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,543 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,373 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | cột |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,039 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,082 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,266 | 100m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,083 | mcống |
| S | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,433 | 10m2 |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,833 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| T | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,077 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,537 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,038 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,584 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 347,256 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,28 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,072 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,684 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,017 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,336 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,799 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160,767 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,23 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,038 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | mcống |
| U | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,428 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,21 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.731,4 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m |
| 12 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 982,08 | m |
| 13 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 265,824 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,155 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,461 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| V | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,425 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,544 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | 100m |
| W | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,237 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,935 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 701,417 | lầnkm |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4 | cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | cột |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,419 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | 100m |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | m3 |
| 12 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 324,73 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,892 | kmlần |
| 14 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | kmlần |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | mcống |
| X | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.319,966 | 10m2 |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 923,4 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | 10m2 |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | 100m2 |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| Y | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.832,438 | 10m2 |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,946 | 100m |
| Z | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,725 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 334,076 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,863 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,27 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 515,431 | lầnkm |
| 6 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | cột |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 137,979 | m2 |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,279 | 100m |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,545 | m3 |
| 12 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,251 | 100m |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,45 | kmlần |
| 14 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,863 | kmlần |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 941 | mcống |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064 | mcống |
| AA | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9.319,051 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m |
| 12 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | m |
| 13 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 903,6 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,82 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,565 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| AB | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.330,858 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 100m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 9 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,308 | 100m |
| AC | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,101 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,189 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,028 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | kmnăm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,137 | lầnkm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 289,232 | lầnkm |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,05 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,497 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | cột |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,052 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,897 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | 100m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,996 | mcống |
| AD | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 999,645 | 10m2 |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m |
| 9 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| AE | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,077 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 112,537 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,038 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,584 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 347,256 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,65 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,65 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,072 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,229 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,684 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,017 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,672 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,799 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160,767 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,23 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,038 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | mcống |
| AF | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.731,4 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m |
| 12 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 982,08 | m |
| 13 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 265,824 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,155 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,224 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| AG | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,069 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.293,701 | 10m2 |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,68 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,176 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,302 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,484 | 100m |
| AH | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,237 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,935 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 701,417 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,85 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | 10m2 |
| 10 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,835 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,075 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,4 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | cột |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | cọc |
| 17 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | m2 |
| 18 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,419 | m2 |
| 19 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,183 | m2 |
| 20 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | tấm |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | 100m |
| 22 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | m3 |
| 23 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 324,73 | 100m |
| 24 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,892 | kmlần |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | kmlần |
| 26 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | mcống |
| AI | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,423 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.319,966 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | m |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m |
| 13 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 14 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 923,4 | m2 |
| 15 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,003 | 10m2 |
| 17 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| AJ | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,487 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,081 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.832,438 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200,16 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,552 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,753 | 10m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,946 | 100m |
| AK | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,725 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 334,076 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,863 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,54 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,863 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,32 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,831 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,508 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,614 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | cột |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,899 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 275,959 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,175 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,256 | 100m |
| 24 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,545 | m3 |
| 25 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,251 | 100m |
| 26 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,45 | kmlần |
| 27 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,863 | kmlần |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.882 | mcống |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520 | mcống |
| AL | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,085 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,211 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9.319,051 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 903,6 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,82 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,565 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| AM | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,289 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,107 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.330,858 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,346 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,308 | 100m |
| AN | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,101 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,189 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,028 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,645 | kmnăm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,137 | lầnkm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 289,232 | lầnkm |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,35 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,35 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,497 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | cột |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,052 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,897 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,355 | 100m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,996 | mcống |
| AO | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,316 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 999,645 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m |
| 13 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 14 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 15 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | 10m2 |
| 17 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| AP | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,077 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,134 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,646 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,814 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,788 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,788 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,42 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,916 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,119 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,363 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,192 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,955 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,192 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,058 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | mcống |
| AQ | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,264 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 682,85 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m |
| 12 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 245,52 | m |
| 13 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,456 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,289 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,878 | 10m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | 100m2 |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| AR | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,069 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.323,425 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,544 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,302 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | 100m |
| AS | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lầntr |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,059 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,484 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175,354 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,838 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,838 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,835 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,075 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,35 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | cột |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,903 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,105 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,183 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | 100m |
| 24 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,118 | m3 |
| 25 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,183 | 100m |
| 26 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,473 | kmlần |
| 27 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,118 | kmlần |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | mcống |
| AT | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,085 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,423 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.329,992 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m |
| 13 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 14 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 230,85 | m2 |
| 15 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m2 |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,667 | 10m2 |
| 17 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| AU | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,487 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,081 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.208,11 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,888 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,753 | 10m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,487 | 100m |
| AV | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,725 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,519 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,966 | kmnăm |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,635 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 257,716 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,03 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,831 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,508 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,614 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | cột |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,99 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,176 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,814 | 100m |
| 24 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,386 | m3 |
| 25 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,313 | 100m |
| 26 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,863 | kmlần |
| 27 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,966 | kmlần |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 470,5 | mcống |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | mcống |
| AW | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,085 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,211 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.329,763 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 181,5 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 225,9 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,455 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,641 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| AX | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,289 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,107 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.332,715 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,346 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,577 | 100m |
| AY | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,101 | km |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,189 | km |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,257 | kmlần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | kmnăm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,034 | lầnkm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72,308 | lầnkm |
| 8 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,838 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,838 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,132 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,123 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | cột |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,925 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,224 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | 100m |
| 26 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | m3 |
| 27 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,806 | 100m |
| 28 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,633 | kmlần |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | kmlần |
| 30 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,275 | mcống |
| AZ | Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | m |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,316 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,911 | 10m2 |
| 11 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m |
| 12 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m |
| 13 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 15 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m2 |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | 10m2 |
| 17 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 18 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| BA | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,53 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,966 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,92 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 323,275 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 438,788 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 307,151 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,278 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,595 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,028 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,041 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,223 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,213 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,595 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,773 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,502 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,462 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,933 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,832 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,859 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | mcống |
| BB | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,842 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,106 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.338,018 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 599,4 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,11 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,686 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| BC | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,165 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,238 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.786,208 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,207 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,083 | 100m |
| BD | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,051 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,518 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,394 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,746 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 267,713 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 358,05 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 358,05 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,124 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,928 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,689 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,489 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,323 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,605 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,265 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,279 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,563 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,369 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,433 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 247,883 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,958 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,97 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,577 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,197 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 586,5 | mcống |
| BE | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,128 | m |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,82 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.735,907 | 10m2 |
| 17 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,038 | m |
| 18 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m |
| 19 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 450,36 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,057 | 10m2 |
| 23 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | 100m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 27 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu |
| BF | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6.497,915 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,37 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,943 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | 100m |
| BG | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 279,373 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,955 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,893 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 431,033 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 585,05 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 409,535 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,37 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,46 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,037 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,63 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,95 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,697 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,002 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 319,283 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,776 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,812 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,587 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | mcống |
| BH | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,123 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,808 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.450,691 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 799,2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,48 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,581 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| BI | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,65 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.381,61 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,609 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 100m |
| BJ | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,051 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,357 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,525 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,661 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 356,951 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,4 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,4 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,165 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,57 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,919 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,318 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,43 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,084 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,159 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,91 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330,51 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,12 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,627 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,102 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,263 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 782 | mcống |
| BK | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | m |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,427 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.647,876 | 10m2 |
| 17 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m |
| 18 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m |
| 19 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600,48 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,742 | 10m2 |
| 23 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | 100m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 27 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu |
| BL | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8.663,886 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,257 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | 100m |
| BM | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 279,373 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,955 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,893 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 431,033 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 585,05 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 409,535 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84,37 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 187,46 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,037 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,63 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,95 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,697 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,002 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 319,283 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,776 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,812 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,587 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | mcống |
| BN | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,123 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,808 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4.450,691 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 799,2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,48 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,581 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| BO | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,65 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.381,61 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,609 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | 100m |
| BP | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,051 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 231,357 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,525 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,661 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 356,951 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,4 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 477,4 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,165 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 114,57 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,919 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,318 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,43 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,084 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,159 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,91 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 330,51 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,44 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,12 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,627 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,102 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,263 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 782 | mcống |
| BQ | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,171 | m |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,427 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.647,876 | 10m2 |
| 17 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m |
| 18 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,048 | m |
| 19 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8 | m |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 600,48 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,742 | 10m2 |
| 23 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | 100m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 27 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu |
| BR | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8.663,886 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,257 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | 100m |
| BS | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,91 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,843 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,989 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,973 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 107,758 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,263 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 102,384 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,093 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,865 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,009 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,408 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,738 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,501 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,821 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,978 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,944 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,953 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | mcống |
| BT | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,281 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,702 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,673 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 199,8 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,895 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu |
| BU | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,413 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 595,403 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | 100m |
| BV | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,051 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,839 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,131 | kmnăm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,915 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,238 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,35 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,35 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,041 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,643 | 10m2 |
| 11 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 12 | Sơn cọc H (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | cột |
| 19 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,521 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,478 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,628 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | tấm |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | 100m |
| 25 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | m3 |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,657 | 100m |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,526 | kmlần |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,066 | kmlần |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 195,5 | mcống |
| BW | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,043 | m |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,607 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 911,969 | 10m2 |
| 17 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | m |
| 18 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | m |
| 19 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,12 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,686 | 10m2 |
| 23 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | 100m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu |
| 27 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu |
| BX | Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.165,972 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,314 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 23.300.000.000 VND (Hai mươi ba tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 23.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi