Gói thầu: Gói thầu số 10: Quản lý, BDTX QL63; QL Quản lộ Phụng Hiệp; đường hành lang ven biển phía Nam (từ ngày 01 04 2021 đến ngày 31 03 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240196-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Quản lý, BDTX QL63; QL Quản lộ Phụng Hiệp; đường hành lang ven biển phía Nam (từ ngày 01 04 2021 đến ngày 31 03 2024
Số hiệu KHLCNT 20210234451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 15:26:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,965,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 584,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,255 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,345 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,337 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 185,561 kmlần
6 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,85 kmnăm
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,127 lầnkm
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 424,146 lầnkm
9 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 342,975 10m2
10 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 274,38 10m2
11 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 10m2
12 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,41 10m2
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 159,66 10m2
14 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,641 m2
15 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,495 m2
16 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,438 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,138 cọc
19 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,065 cột
21 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 cột
22 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,937 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,386 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,718 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 296,997 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,503 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,188 20mắt
29 Thay thế mắt phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,013 mắt
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m3
31 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148,499 100m
32 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,668 kmlần
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,711 kmlần
34 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 241,2 10m
35 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,3 10m
36 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,322 10m
37 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,418 10m
38 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 tấm
39 Bổ sung nắp hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,597 tấm
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 189,75 mcống
B Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,508 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,538 m2
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.144,303 10m2
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m
14 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 468 m
15 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 263,25 m2
16 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,99 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,018 10m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
20 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
C Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2022 - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,255 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,345 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,783 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 247,415 kmlần
6 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 kmnăm
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,836 lầnkm
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 565,528 lầnkm
9 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 457,3 10m2
10 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365,84 10m2
11 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 10m2
12 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,88 10m2
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 212,88 10m2
14 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,854 m2
15 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,66 m2
16 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 143,25 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,85 cọc
19 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 cột
21 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 cột
22 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,582 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,515 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 90,291 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 395,996 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 20mắt
29 Thay thế mắt phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 mắt
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
31 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,998 100m
32 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,224 kmlần
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,948 kmlần
34 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 321,6 10m
35 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 10m
36 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,096 10m
37 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,224 10m
38 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,387 tấm
39 Bổ sung nắp hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,129 tấm
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 253 mcống
D Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2022 - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,01 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,05 m2
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.859,071 10m2
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m
14 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 624 m
15 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351 m2
16 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,32 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,691 10m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
20 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
E Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2023 - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,255 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,345 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,783 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 247,415 kmlần
6 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 kmnăm
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,836 lầnkm
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 565,528 lầnkm
9 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 457,3 10m2
10 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 365,84 10m2
11 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 10m2
12 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,88 10m2
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 212,88 10m2
14 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,854 m2
15 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,66 m2
16 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 143,25 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,85 cọc
19 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 cột
21 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 cột
22 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,582 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,515 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 90,291 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 395,996 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 20mắt
29 Thay thế mắt phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 mắt
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
31 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 197,998 100m
32 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,224 kmlần
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,948 kmlần
34 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 321,6 10m
35 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 10m
36 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,096 10m
37 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,224 10m
38 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,387 tấm
39 Bổ sung nắp hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,129 tấm
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 253 mcống
F Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2023 - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,01 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,05 m2
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.859,071 10m2
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m
14 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 624 m
15 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351 m2
16 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,32 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,691 10m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
20 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
G Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/03/2024) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,255 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,345 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,446 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,854 kmlần
6 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 kmnăm
7 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,709 lầnkm
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 141,382 lầnkm
9 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,325 10m2
10 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,46 10m2
11 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 10m2
12 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,47 10m2
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,22 10m2
14 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,214 m2
15 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,165 m2
16 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,813 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,713 cọc
19 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 cột
21 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 cột
22 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,646 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,129 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,573 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 98,999 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 100m
28 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,063 20mắt
29 Thay thế mắt phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 mắt
30 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
31 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,5 100m
32 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,556 kmlần
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,237 kmlần
34 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 10m
35 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,1 10m
36 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,774 10m
37 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,806 10m
38 Bổ sung nắp rãnh bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,597 tấm
39 Bổ sung nắp hố ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 tấm
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,25 mcống
H Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ 63 (Km74+200 - Km114+629), tỉnh Cà Mau - Năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/03/2024) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,503 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,513 m2
12 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 714,768 10m2
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m
14 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156 m
15 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,75 m2
16 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,33 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,673 10m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
20 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
I Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,077 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,749 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,696 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,943 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 116,483 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,9 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,9 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,92 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,46 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,054 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,422 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,013 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,763 cọc
16 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 m2
17 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,391 m2
18 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,349 m2
19 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,305 100m
20 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,941 m3
21 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,349 100m
22 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,405 kmlần
23 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,568 kmlần
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 179,4 mcống
J Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,321 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,908 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 846,136 10m2
11 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 304,56 m
12 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 91,368 m2
13 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,106 m2
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,346 10m2
15 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 100m2
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
K Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 992,569 10m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,94 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,408 m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m2
9 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,528 100m
L Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 lầntr
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,044 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,871 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,838 lầnkm
6 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,887 100m
7 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,355 kmlần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,089 kmlần
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,625 mcống
M Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,355 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 233,64 10m2
11 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,336 10m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
N Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 906,082 10m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,53 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,416 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
O Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,725 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,639 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,475 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,159 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,429 lầnkm
6 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,485 100m
7 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,897 kmlần
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,475 kmlần
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 211,725 mcống
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 142,5 mcống
P Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.747,322 10m2
11 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 m
12 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,125 m
13 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 169,425 m2
14 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,091 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,481 10m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,32 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
Q Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 999,536 10m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,45 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,175 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
R Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,101 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,189 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,339 kmlần
5 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,024 kmnăm
6 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,142 lầnkm
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,274 lầnkm
8 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,538 10m2
9 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,538 10m2
10 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,543 m2
13 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m2
14 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,373 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,788 cột
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,501 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,039 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,082 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,266 100m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,083 mcống
S Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,433 10m2
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,833 m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
T Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,077 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112,537 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,038 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,584 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 347,256 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,2 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,2 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,56 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,28 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,072 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,229 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,684 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,017 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,021 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,404 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,336 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,799 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,823 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 160,767 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,23 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,038 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 920 mcống
U Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,428 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,21 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.731,4 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m
12 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 982,08 m
13 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 265,824 m2
14 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,155 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,461 10m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,84 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
V Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.323,425 10m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,544 m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m2
9 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,371 100m
W Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,237 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,935 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 701,417 lầnkm
6 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,4 cọc
7 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 cột
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156,419 m2
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,06 100m
11 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 m3
12 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 324,73 100m
13 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129,892 kmlần
14 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 kmlần
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110 mcống
X Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,114 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,14 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.319,966 10m2
11 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 923,4 m2
12 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,08 m2
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,115 10m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
Y Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.832,438 10m2
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200,16 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,552 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
9 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,946 100m
Z Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,725 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 334,076 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,863 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,27 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 515,431 lầnkm
6 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52 cọc
7 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 cột
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 137,979 m2
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,279 100m
11 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,545 m3
12 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,251 100m
13 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,45 kmlần
14 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,863 kmlần
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 941 mcống
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.064 mcống
AA Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9.319,051 10m2
11 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m
12 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 726 m
13 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 903,6 m2
14 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85,82 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,565 10m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,04 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
AB Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.330,858 10m2
5 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 m2
6 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 100m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
9 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,308 100m
AC Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,101 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,189 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,028 kmlần
5 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,645 kmnăm
6 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,137 lầnkm
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 289,232 lầnkm
8 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,05 10m2
9 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,05 10m2
10 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,39 m2
13 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 m2
14 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,335 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,497 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,051 cột
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,052 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,897 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,253 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,355 100m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,996 mcống
AD Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 999,645 10m2
8 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m
9 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 146,88 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,44 m2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 100m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
AE Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,077 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 112,537 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,038 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,584 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 347,256 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,65 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,65 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,56 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,84 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,072 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,229 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,684 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,017 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,021 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,404 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,672 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,799 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,15 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,823 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 160,767 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,23 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,038 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 920 mcống
AF Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,49 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,14 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.731,4 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m
12 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 982,08 m
13 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 265,824 m2
14 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,155 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,224 10m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,84 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
AG Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,686 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,069 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.293,701 10m2
8 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 175,68 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,176 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,302 10m2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 100m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,484 100m
AH Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,237 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,935 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 701,417 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,85 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,85 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 10m2
10 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,835 m2
11 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,375 m2
12 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,075 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,4 cọc
14 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,46 cột
16 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,903 cọc
17 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 m2
18 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 156,419 m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,183 m2
20 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,498 tấm
21 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 100m
22 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 m3
23 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 324,73 100m
24 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129,892 kmlần
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 kmlần
26 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110 mcống
AI Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,085 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,423 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.319,966 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,999 m
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 m
13 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
14 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 923,4 m2
15 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,08 m2
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,003 10m2
17 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
AJ Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,081 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.832,438 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,928 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200,16 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,552 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,753 10m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,946 100m
AK Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,725 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 334,076 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,863 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,54 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.030,863 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,9 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,9 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,24 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,32 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,831 m2
11 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,508 m2
12 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,614 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52 cọc
15 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 cột
17 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 cột
18 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,899 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 275,959 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 143,175 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,873 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,256 100m
24 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,545 m3
25 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,251 100m
26 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,45 kmlần
27 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,863 kmlần
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.882 mcống
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.520 mcống
AL Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,085 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,211 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9.319,051 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m
16 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 726 m
17 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 903,6 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85,82 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,565 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,04 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
AM Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,289 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,107 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5.330,858 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,346 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,308 100m
AN Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,101 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,189 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,028 kmlần
5 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,645 kmnăm
6 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,137 lầnkm
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 289,232 lầnkm
8 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,35 10m2
9 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,35 10m2
10 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,39 m2
13 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,149 m2
14 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,335 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,497 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,051 cột
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,052 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,897 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,253 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,355 100m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,996 mcống
AO Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,526 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,316 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 999,645 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m
13 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
14 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 146,88 m2
15 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,44 m2
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 10m2
17 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
AP Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,077 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,134 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,646 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,814 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,788 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,788 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,42 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,916 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,105 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,119 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,363 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,982 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,168 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,192 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,538 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,206 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,192 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,058 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 230 mcống
AQ Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,302 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,264 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 682,85 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 m
12 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 245,52 m
13 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,456 m2
14 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,289 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 10m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
AR Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Hậu Giang (Km0+000 - Km16+513) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,686 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,069 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.323,425 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,92 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,544 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,302 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,371 100m
AS Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 lầntr
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,059 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,484 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 175,354 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,838 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,838 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,58 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,712 m2
11 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,835 m2
12 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,375 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,075 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,35 cọc
15 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 cột
17 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 cột
18 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,903 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,105 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,183 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,498 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,03 100m
24 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,118 m3
25 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,183 100m
26 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,473 kmlần
27 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,118 kmlần
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 mcống
AT Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,085 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,423 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.329,992 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 m
13 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
14 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 230,85 m2
15 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,77 m2
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,667 10m2
17 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
AU Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Sóc Trăng (Km16+513 - Km51+913) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,081 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.208,11 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,04 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,888 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,753 10m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
14 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 100m
AV Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,725 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,519 kmlần
3 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,966 kmnăm
4 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,635 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 257,716 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,9 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,9 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,24 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,03 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,831 m2
11 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,508 m2
12 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,614 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52 cọc
15 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,085 cột
17 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 cột
18 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,725 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,99 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 143,176 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,873 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,814 100m
24 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,386 m3
25 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,313 100m
26 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,863 kmlần
27 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,966 kmlần
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 470,5 mcống
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 380 mcống
AW Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,085 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,211 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.329,763 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m
16 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 181,5 m
17 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 225,9 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,455 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,641 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,76 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
AX Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Bạc Liêu (Km51+913 - Km101+945) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,289 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,107 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.332,715 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,346 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,577 100m
AY Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,101 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,189 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,257 kmlần
5 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 kmnăm
6 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,034 lầnkm
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72,308 lầnkm
8 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,838 10m2
9 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,838 10m2
10 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,132 m2
13 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 m2
14 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,927 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,123 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 cột
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,925 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,224 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 100m
26 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 m3
27 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,806 100m
28 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,633 kmlần
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,908 kmlần
30 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,275 mcống
AZ Công tác quản lý, BDTX Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp (Km0 - Km111+740) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km101+945 - Km111+740) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
7 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,526 m
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,316 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 249,911 10m2
11 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m
13 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
14 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36,72 m2
15 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,11 m2
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,57 10m2
17 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
BA Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 209,53 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,966 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,92 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 323,275 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 438,788 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 307,151 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,278 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140,595 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,028 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,041 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,225 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,223 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 146,213 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,645 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,595 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,949 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,773 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,475 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,502 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 239,462 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,825 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,15 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,933 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,832 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,859 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,19 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85,5 mcống
BB Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,842 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,106 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.338,018 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,562 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 m
16 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 492 m
17 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 599,4 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,11 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,686 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88,8 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
BC Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,165 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,238 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.786,208 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,207 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,083 100m
BD Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,051 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 173,518 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,394 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,746 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 267,713 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 358,05 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 358,05 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,124 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85,928 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,689 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,489 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,775 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,323 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,605 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,555 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,265 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,279 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,563 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,369 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100,433 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 247,883 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,33 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,84 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,958 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,97 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,577 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,197 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 586,5 mcống
BE Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
8 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,128 m
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,82 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.735,907 10m2
17 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,038 m
18 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,286 m
19 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,6 m
20 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 450,36 m2
21 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,04 m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,057 10m2
23 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,96 100m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
26 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
27 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu
BF Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2021 (Từ ngày 01/04/2021 đến ngày 31/12/2021) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,72 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,2 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6.497,915 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,938 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,908 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129,6 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,37 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,943 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,44 100m
BG Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 279,373 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,955 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,893 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 431,033 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 585,05 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 409,535 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,37 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,46 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,037 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,388 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,63 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,95 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,265 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,697 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110,002 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 319,283 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,2 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 99,776 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,812 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,587 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114 mcống
BH Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,123 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,808 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.450,691 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,082 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m
16 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 656 m
17 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 799,2 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,48 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,581 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,4 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
BI Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,22 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,65 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.381,61 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,609 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,11 100m
BJ Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,051 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 231,357 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,525 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,661 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 356,951 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,4 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,4 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,165 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,57 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,919 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,318 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,43 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,14 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,705 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,084 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,159 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 133,91 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 330,51 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,44 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,12 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,61 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,627 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,102 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,263 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 782 mcống
BK Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
8 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,171 m
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,427 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.647,876 10m2
17 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,384 m
18 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,048 m
19 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140,8 m
20 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 600,48 m2
21 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,72 m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,742 10m2
23 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,28 100m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
26 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
27 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu
BL Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2022 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 249,6 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8.663,886 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 172,8 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,16 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,257 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,92 100m
BM Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 279,373 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,955 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,893 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 431,033 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 585,05 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 409,535 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,37 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 187,46 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,037 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,388 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,63 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,95 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,265 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,697 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110,002 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 319,283 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,2 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 99,776 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,812 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,587 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114 mcống
BN Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,123 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,808 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4.450,691 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,082 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m
16 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 656 m
17 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 799,2 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,48 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,581 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,4 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
BO Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,22 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,65 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.381,61 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,609 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,11 100m
BP Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,051 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 231,357 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,525 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,661 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 356,951 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,4 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 477,4 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,165 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,57 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,919 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,318 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,43 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,14 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,705 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,084 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,159 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 133,91 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 330,51 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,44 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,12 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,61 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,627 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,102 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,263 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 782 mcống
BQ Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
8 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,171 m
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,427 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.647,876 10m2
17 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,384 m
18 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,048 m
19 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140,8 m
20 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 600,48 m2
21 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,72 m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,742 10m2
23 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,28 100m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
26 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
27 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu
BR Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2023 - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 249,6 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8.663,886 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 172,8 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83,16 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,257 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,92 100m
BS Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,91 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,843 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,989 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,973 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III-IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 107,758 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 146,263 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 102,384 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,093 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,865 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,009 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,347 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,075 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,408 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,738 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,865 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,924 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,501 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,821 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,978 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,944 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,953 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,397 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 mcống
BT Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
6 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,281 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,702 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.112,673 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 m
15 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m
16 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 164 m
17 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 199,8 m2
18 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,37 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,895 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu
BU Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Cà Mau (Km10+000 - Km52+405) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,055 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,413 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 595,403 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,402 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,028 100m
BV Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,051 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57,839 kmlần
4 Trực bão lũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,131 kmnăm
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,915 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,238 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,35 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,35 10m2
9 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,041 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,643 10m2
11 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,23 m2
12 Sơn cọc H (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,83 m2
13 Sơn cột Km (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,925 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,108 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,185 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 cột
19 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,521 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,478 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,628 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,11 tấm
24 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,28 100m
25 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,653 m3
26 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,657 100m
27 Cắt cỏ bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,526 kmlần
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,066 kmlần
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 195,5 mcống
BW Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu 25
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
8 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,043 m
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,607 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 911,969 10m2
17 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,346 m
18 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,762 m
19 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 m
20 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150,12 m2
21 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,68 m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,686 10m2
23 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,32 100m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
26 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
27 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu
BX Công tác quản lý, BDTX đường Hành lang ven biển phía Nam (Km10 - Km91) - Năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/03/2024) - Tỉnh Kiên Giang (Km52+405 - Km91+000) - Phần cầu L >300m
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão và sau mùa mưa bão Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
4 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,24 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.165,972 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 m
9 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,79 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,314 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 23.300.000.000 VND (Hai mươi ba tỷ, ba trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->