Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 15:04:00 đến ngày 2021-03-09 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,215,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền,đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,53 | m3 |
| 2 | Cắt mặt bê tông lối vào nhà dân, dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,18 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông lối rẽ, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường BTXM lối rẽ mác 200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,75 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,82 | m3 |
| 9 | BTXM lót móng M100, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,44 | m3 |
| 10 | BTXM gia cố lề, mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,26 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ rạn nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,8 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC30 (hoặc MC70) trước khi hoàn trả bằng BTNR 25, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bằng BTNR 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,8 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS-1), lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 (tưới trên phần mặt đường đã đào xử lý và hoàn trả bằng BTNR 25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.473,8 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (đối với phần mặt đường không đào xử lý hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.448,09 | m2 |
| 6 | Bù vênh + tăng cường lớp BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7,0114cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.385,03 | m2 |
| 7 | Vuốt mặt đường phần BT lề cũ bằng BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,86 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 (hoặc CSS-1), lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,9 | m2 |
| 2 | Vuốt lối rẽ bằng BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,9 | m2 |
| 3 | Đào mặt đường láng nhựa cũ bị hư hỏng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bằng BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan lối rẽ bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(100x80x16) BTCT M250 thay thế tấm đan lối rẽ bị vỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm |
| D | Hạng mục 4: Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,11 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng rãnh, mác 100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,74 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc lắp ghép hình chữ nhật BTCT KT (0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tôn cao thành rãnh dọc, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,95 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tôn cao thành rãnh dọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,69 | kg |
| 7 | Bê tông tôn cao thành rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng đầm (cóc) đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,86 | m3 |
| 9 | BTXM M250 mở rộng mặt đường, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m3 |
| E | Hạng mục 5: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,03 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.804,03 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| F | Hạng mục 6: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi