Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 14:21:00 đến ngày 2021-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hệ thống đèn (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT bằng máy, cột thép, cao 6,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn TGHT bằng máy, cột thép, cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiếu sáng cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp lọng bắt đèn pha 8 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột 8M24x1300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột 4M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ 1xD300 Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ kt 500x446 Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ 1xD300 Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W Led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tay bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 15 | Giá bắt đèn trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu cáp |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,875 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,105 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,105 | m |
| 24 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 5x1mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 25 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Móng cột (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng =<1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Rải luồn cáp qua đường BTN (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Cát đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | BTXM M200 rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh luồn cáp qua hè BTXM (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM chiều dày lớp cắt = 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lòng đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5192 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0602 | m3 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Rãnh luồn cáp qua đảo giao thông (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7384 | m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lòng đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Ống bảo vệ cáp (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,38 | m |
| 2 | Ống thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| G | Hạng mục 7: Sở kẻ đường (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Tẩy sơn kẻ đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9725 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| H | Hạng mục 8: Đảo giao thông (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,62 | m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4347 | m3 |
| 3 | Vữa M100 đệm móng và chèn khe viên vỉa đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | m3 |
| 4 | Sản xuất, Lắp đặt viên vỉa bê tông xi măng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Viên |
| 5 | Cát đen đầm chặt lòng đảo dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,483 | m3 |
| 6 | Đắp đất lòng đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3796 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng mác 75 lót nền lát gach Terrator dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7415 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrator 40x40 mặt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,83 | m2 |
| 9 | Sơn trắng đỏ viên bó vỉa đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,905 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Nền đường (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Phá dỡ lề bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,01 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,22 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m3 |
| 5 | Đào cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,899 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,17 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,55 | m3 |
| 8 | Bê tông đỉnh cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Mặt đường (Nút giao Km77+650) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,65 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,99 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,51 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,51 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,51 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,51 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Sơn kẻ đường (Nút giao Km94+500) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9 | m2 |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | viên |
| L | Hạng mục 12: Đảo giao thông (Nút giao Km94+500) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTN cũ dày 7cm (phạm vi xây dựng đảo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6656 | m3 |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt viên vỉa BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Viên |
| 4 | Cát đen đầm chặt lòng đảo dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,286 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 75 lót nền lát gach Terrator dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrator 40x40 mặt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m2 |
| 7 | Sơn trắng đỏ viên bó vỉa đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 8 | Giai phân cách bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi