Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210210138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 12:14:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | CẦU SUỐI TRE KM7+827 | |||
| C | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ và thay thế khe co giãn bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương), bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| D | Sửa chữa tứ nón | |||
| 1 | Đập bỏ một phần tứ nón đá hộc xây bị hư hỏng và hoàn trả tứ nón bằng BTXM M150 đá 1x2 dày 15cm | nt | 0,56 | m3 |
| E | Sơn phản quang lên bề mặt ụ gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ lên ụ gờ chắn | nt | 9,45 | m2 |
| F | Bổ sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 3m/khoang tấm sóng L=3.32m dày 3mm, cột thép U160 dài L1500mm và L1000mm dày 5mm, tấm sóng đầu và cuối chiều dài L700 dày 3mm có dán màng phản quang loại (3M-4000) KT (23x37)cm , móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 60 | m |
| 2 | Bổ sung tiêu phản quang D100mm dày 3mm dán màng phản quang 3M Series 4000 (loại IX) trên tường hộ lan mềm, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 8 | Cái |
| G | Sửa chữa ống thoát nước | |||
| 1 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.29m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 7,74 | m |
| H | Bổ sung bậc thang lên xuống phải M0 và trái M1 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tứ nón đá hộc xây | nt | 6 | m2 |
| 2 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang | nt | 1,2 | m3 |
| I | CẦU NINH THỌ KM11+075 | |||
| J | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ và thay thế khe co giãn bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương), bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 16 | m |
| K | Sơn phản quang lên bề mặt ụ gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ ụ gờ chắn | nt | 9,45 | m2 |
| L | Bổ sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 3m/khoang tấm sóng L=3.32m dày 3mm, cột thép U160 dài L1500mm và L1000mm dày 5mm, tấm sóng đầu và cuối chiều dài L700 dày 3mm có dán màng phản quang loại (3M-4000) KT (23x37)cm , móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 60 | m |
| 2 | Bổ sung tiêu phản quang D100mm dày 3mm dán màng phản quang 3M Series 4000 (loại IX) lên tường hộ lan mềm, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 8 | Cái |
| M | Sửa chữa ống thoát nước | |||
| 1 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.29m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 7,74 | m |
| N | Bổ sung bậc thang lên xuống phải M0 và trái M1 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tứ nón đá hộc xây | nt | 6,7 | m2 |
| 2 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang | nt | 1,45 | m3 |
| O | CẦU HÀ THANH KM12+491 | |||
| P | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đập bỏ, tháo dỡ và thay thế khe co giãn bằng khe co giãn thép dạng răng lược (loại MS-RS22-20A hoặc loại khe co giãn có tính năng tương đương), bê tông Vmat Grout M60 (hoặc loại bê tông có tính năng tương đương) trộn đá 0.5x1 (50% cốt liệu), vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 24 | m |
| Q | Sửa chữa tứ nón | |||
| 1 | Đập bỏ chân khay cũ và một phần đá hộc xây bị hư hỏng | nt | 3,92 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay | nt | 22,75 | m3 |
| 3 | BTXM M200 đá 2x4 làm chân khay | nt | 10,2 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,75 | m3 |
| 5 | Đắp đá xô bồ | nt | 16,69 | m3 |
| 6 | BTXM M150 đá 1x2 làm tứ nón | nt | 2,19 | m3 |
| 7 | lắp đặt và tháo dỡ bao tải đất KT(75x50x30)cm | nt | 160 | Bao |
| 8 | Bạt ni lông | nt | 97,5 | m2 |
| 9 | Máy hút nước 25cv | nt | 5 | Ca |
| R | Bổ sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 3m/khoang tấm sóng L=3.32m dày 3mm, cột thép U160 dài L1500mm và L1000mm dày 5mm, tấm sóng đầu và cuối chiều dài L700 dày 3mm có dán màng phản quang loại (3M-4000) KT (23x37)cm , móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 60 | m |
| 2 | Bổ sung tiêu phản quang D100mm dày 3mm dán màng phản quang 3M Series 4000 (loại IX) trên tường hộ lan mềm, có sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 8 | Cái |
| S | Sơn phản quang lên bề mặt ụ gờ chắn bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt và sơn phản quang màu vàng, đen 03 lớp xen kẽ ụ gờ chắn | nt | 14 | m2 |
| T | Sửa chữa ống thoát nước | |||
| 1 | Đục bỏ, tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm D114, L=1.29m, tấm gang chắn rác dày 2cm được trám bằng vữa xi măng M150, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 15,48 | m |
| U | Bổ sung bậc thang lên xuống phải M0 và trái M1 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tứ nón đá hộc xây | nt | 8,77 | m2 |
| 2 | BTXM M150 đá 1x2 làm bậc thang | nt | 1,55 | m3 |
| V | KÈ TALUY ÂM (KÈ BIỂN BTXM) CHỐNG XÓI NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN KM01+270-KM01+500 | |||
| 1 | Cắt BTXM dày trung bình 2cm | nt | 195 | m |
| 2 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 6 | Rọ |
| 3 | Đập bỏ mái taluy BTXM dày trung bình 5cm | nt | 39 | m3 |
| 4 | Phủ BTXM M350 đá 1x2 phụ gia bền sunfat dày trung bình 12cm | nt | 112,62 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe dày 5mm | nt | 9,7 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ D16 sâu 35cm lên đỉnh chân khay | nt | 976 | Lỗ |
| 7 | Chèn lỗ khoan sika duar 731 | nt | 34,32 | Lít |
| 8 | Thép neo D14 | nt | 1.440,77 | Kg |
| 9 | Thép neo D10 | nt | 2.288,33 | Kg |
| 10 | Đắp đá xô bồ hố xói và mái taluy | nt | 26,67 | m3 |
| 11 | Hoàn trả lại bậc cấp lên xuống bằng BTXM M350 đá 1x2 phụ gia bền sunfat | nt | 1,58 | m3 |
| 12 | Vữa lót M100 dày 2cm | nt | 0,15 | m3 |
| W | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi