Gói thầu: Gói 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đoạn Km285+400 - Km368+400, Km0+00 (Km315+492 QL1) - Km9+952 tiếp nối với Đại lộ Lê Lợi (Km325+440 QL1); Km380+600 - Km382+900 QL1; đoạn Km187+00 - Km231+667 QL10; đoạn Km8+350 - Km132+800 QL45; đoạn Km503+00 - Km632+600 đường Hồ Chí Minh; đoạn Km9+050 - Km54+540 đường Nghi Sơn - Bãi Trành (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239890-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Gói 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đoạn Km285+400 - Km368+400, Km0+00 (Km315+492 QL1) - Km9+952 tiếp nối với Đại lộ Lê Lợi (Km325+440 QL1); Km380+600 - Km382+900 QL1; đoạn Km187+00 - Km231+667 QL10; đoạn Km8+350 - Km132+800 QL45; đoạn Km503+00 - Km632+600 đường Hồ Chí Minh; đoạn Km9+050 - Km54+540 đường Nghi Sơn - Bãi Trành (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210218957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 13:13:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,859,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỐC LỘ 1
B QL, BDTX ĐƯỜNG
C Công tác quản lý đường
1 Đường cấp III đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,41 Km
2 Đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,56 Km
D Mặt đường
1 Mặt đường BTN rộng >14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,97 Km
2 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,97 Km
E Vệ sinh mặt đường
1 Qua đô thị có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,69 Km
2 Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,34 Km
3 Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,73 Km
4 Các đoạn tuyến thông thường còn lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,2 Km
F Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23.300 m
2 Rãnh kín tiết diện chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88.102 m
3 Rãnh kín bằng cống tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.062 m
4 Cống thoát nước (210 cái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.673,3 m
G Hệ thống an toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 845 Bộ
2 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629 Bộ
3 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.026 Bộ
4 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 888 Cọc
5 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 Cột
6 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.815 Cọc
7 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 614 Cọc
8 Vạch Sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,71 Km
H Mái taluy gia cố
1 Bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.125 m2
2 Bằng tấm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.649,6 m2
3 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38.886 m
I Giải phân cách
1 GPC di động bằng BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56.296 m
2 GPC cố định (Bó vỉa+trồng cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.922 m
3 Lưới chống chói Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37.923 m
4 Mắt phản quang trên GPC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56.497 Cái
5 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 đinh
J QL, BDTX CẦU, HẦM
1 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.939,27 m
2 Hầm đường bộ (01 hầm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,63 m
K QUỐC LỘ 10
L QL, BDTX ĐƯỜNG
M Công tác quản lý đường
1 - Đường cấp IV-V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,01 Km
N Mặt đường
1 Mặt đường BTN rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,67 Km
2 Mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 Km
3 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,01 Km
O Vệ sinh mặt đường
1 Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 Km
2 Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,85 Km
3 Các đoạn tuyến thông thường còn lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,95 Km
P Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
2 Rãnh kín tiết diện chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.702 m
3 Rãnh kín bằng cống tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.411,03 m
4 Cống thoát nước (135 cái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.485,89 m
Q Hệ thống an toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 373 Bộ
2 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
3 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81 Bộ
4 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369 Cọc
5 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 Cột
6 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.774 Cọc
7 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307 Cọc
8 Vạch Sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,73 Km
R Mái taluy gia cố
1 Bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.499,5 m2
2 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.445,2 m
S Giải phân cách
1 GPC cố định (Bó vỉa+trồng cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334 m
2 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 đinh
T QL, BDTX CẦU
1 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,6 m
U QUỐC LỘ 45
V QL, BDTX ĐƯỜNG
W Công tác quản lý đường
1 Đường cấp III đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 Km
2 Đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 Km
3 Đường cấp IV-V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,02 Km
4 Đường cấp IV-V miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,11 Km
X Mặt đường
1 Mặt đường BTN rộng >14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,54 Km
2 Mặt đường BTN rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,98 Km
3 Mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,18 Km
4 Mặt đường đá dăm láng nhựa rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,98 Km
5 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,78 Km
Y Vệ sinh mặt đường
1 Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,56 Km
2 Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,5 Km
3 Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,65 Km
4 Các đoạn tuyến thông thường còn lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,94 Km
Z Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.872 m
2 Rãnh đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.991 m
3 Rãnh kín tiết diện chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64.708 m
4 Rãnh kín bằng cống tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.439 m
5 Cống thoát nước (276 cái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.122,2 m
AA Biển báo
1 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.065 Bộ
2 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134 Bộ
3 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221 Bộ
4 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552 Cọc
5 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123 Cột
6 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.695 Cọc
7 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 Cọc
8 Vạch Sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,74 Km
AB Mái taluy gia cố
1 Bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.416 m2
2 Bằng tấm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
AC Tường chắn
1 Bằng rọ đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
2 Bằng BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
3 Bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.610 m
4 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.765,7 m
AD Giải phân cách
1 GPC di động bằng BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89 m
2 GPC cố định (Bó vỉa+trồng cây) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.264 m
3 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 đinh
AE QL, BDTX CẦU
1 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.178,77 m
2 Cầu có chiều dài >300m (01 cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324,57 m
AF ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
AG QL, BDTX ĐƯỜNG
AH Công tác quản lý đường
1 Đường cấp III đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,72 Km
2 Đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,46 Km
AI Mặt đường
1 Mặt đường BTN rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,18 Km
2 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,18 Km
AJ Vệ sinh mặt đường
1 Qua đô thị không có cơ quan môi trường vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,54 Km
2 Qua khu vực mỏ vật liệu thường vương vãi ra mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 Km
3 Các đoạn tuyến thông thường còn lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,04 Km
AK Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113.479 m
2 Rãnh đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.022 m
3 Rãnh kín tiết diện chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.413 m
4 Rãnh kín bằng cống tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
5 Cống thoát nước (442 cái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.586,6 m
AL Hệ thống an toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 723 Bộ
2 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
3 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267 Bộ
4 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.150 Cọc
5 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129 Cột
6 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.404 Cọc
7 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.677 Cọc
8 Cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
9 Vạch Sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,18 Km
AM Mái taluy gia cố
1 Bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.905 m2
2 Bằng tấm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101.134,2 m2
AN Tường chắn
1 Bằng BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 655 m
2 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45.922 m
3 Hộ lan mềm bằng rào cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.648 m
AO Giải phân cách
1 GPC di động bằng BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
2 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.860 đinh
AP QL, BDTX CẦU
1 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.501,8 m
2 Cầu có chiều dài >300m (02 cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 915 m
AQ ĐƯỜNG NGHI SƠN – BÃI TRÀNH
AR QL, BDTX ĐƯỜNG
AS Công tác quản lý đường
1 Đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 Km
2 Đường cấp IV-V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 Km
3 Đường cấp IV-V miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,61 Km
AT Mặt đường
1 Mặt đường BTN rộng >14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 Km
2 Mặt đường BTN rộng 7-14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,21 Km
3 Mặt đường BTN rộng 5-6,9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,36 Km
4 Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,56 Km
AU Vệ sinh mặt đường
1 Qua khu vực mỏ vật liệu vật liệu thường vương vãi ra mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 Km
2 Qua khu vực khai thác cây công nghiệp làm đất cát vương vãi ra đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,07 Km
AV Rãnh thoát nước dọc
1 Rãnh gia cố hình thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.226,9 m
2 Rãnh gia cố hình tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 679 m
3 Rãnh đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.873,2 m
4 Rãnh kín tiết diện chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.577 m
5 Rãnh kín bằng cống tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.179,7 m
6 Cống thoát nước (175 cái) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.203,6 m
AW Hệ thống an toàn giao thông
1 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253 Bộ
2 Biển báo hình tròn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
3 Biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94 Bộ
4 Cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 Cọc
5 Cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cột
6 Cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.491 Cọc
7 Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 954 Cọc
8 Vạch Sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,73 Km
AX Mái taluy gia cố
1 Bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176 m2
2 Bằng tấm BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.544 m2
AY Tường chắn
1 Bằng BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,6 m
2 Hộ lan mềm bằng tôn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.932,1 m
AZ Giải phân cách
1 GPC di động bằng BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.062 m
2 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 đinh
BA QL, BDTX CẦU
1 Cầu có chiều dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 952,79 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1429756E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.571626E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự nhưng phải thực hiện trong cùng một thời gian trọn 12 tháng: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng khối lượng trong các hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ tính theo năm (12 tháng) tối thiểu 305Km đường quốc lộ và cầu ≤ 300m; có 01 cầu có chiều dài L> 300m, có 01 hầm đường bộ L≥80m. + Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc trong các hợp đồng tính theo năm (12 tháng) tối thiểu 17.143.252.000 đồng. - Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường Quốc lộ; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.143.252.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->