Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:52:00 đến ngày 2021-03-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,728,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 29,264 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,611 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 3,564 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,149 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,977 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | 0,561 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | 0,561 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 7,44 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,18 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 62 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông đầu cọc | 0,496 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,496 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,496 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,51 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,207 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,458 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật | 0,542 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,988 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,895 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,468 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,112 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,348 | m3 | |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M200 | 26,781 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,886 | m3 | |
| 25 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) | 0,189 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 37,8 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 37,8 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,271 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,985 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,886 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,188 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,909 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,917 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,154 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,37 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,767 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,008 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,092 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 7,838 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,543 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,082 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,82 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,579 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,731 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,026 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,108 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,096 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,364 | m3 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,126 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,096 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 32,835 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,028 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,122 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,139 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,523 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,375 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 46,666 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,643 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,005 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,388 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,173 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,355 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 301,117 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 141,822 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,025 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | 289,575 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,688 | m2 | |
| 68 | Đắp đầu cột chân cột | 7 | cái | |
| 69 | Đắp chi tiết khóa vòm | 5 | cái | |
| 70 | Kẻ chỉ lõm vào tường, cột | 5 | công | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 81,49 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 218,16 | m | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 192,859 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp đá rối bồn hoa | 4,338 | m2 | |
| 75 | Láng granitô cầu thang | 28,71 | m2 | |
| 76 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 57,43 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,43 | m2 | |
| 78 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 16,104 | m2 | |
| 79 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,98 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 20,124 | m2 | |
| 81 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 15,813 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,498 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,899 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,899 | m2 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 0,402 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,402 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,016 | m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,051 | 100m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 860,202 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,553 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 | 50 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4 | 20 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 | 180 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 | 265 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 250 | m | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 98 | Mặt ổ cắm đôi Roman | 17 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 102 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | 7 | hạt | |
| 103 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn sát trần | 14 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường | 1 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,35 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,409 | 100m3 | |
| 2 | Nilong lót nền sân | 473,62 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 47,362 | m3 | |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | 86 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 473,62 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,152 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,411 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 0,862 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 0,42 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,509 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,002 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,002 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,346 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,026 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,172 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,948 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,711 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,062 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,202 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,106 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,182 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,077 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,125 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,751 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,216 | m2 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,057 | m2 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,834 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,27 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,267 | m3 | |
| 44 | Láng granitô cầu thang | 2,378 | m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,058 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6 | m3 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,901 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,913 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,668 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,114 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,908 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,856 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,076 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 39,048 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 10,986 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,998 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,489 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 6,72 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x2,5mm2 | 21 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x1,5mm2 | 45 | m | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 76 | Giá gương | 2 | cái | |
| 77 | Dây cấp nước vào LAVABO | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 80 | Vách ngăn bằng tấm compac | 1,56 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 85 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,13 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 93 | Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm | 1 | cái | |
| 94 | Đai kẹp ống các loại | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,03 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | 0,07 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=60mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=110x110 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=90x76 | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bịt thông tắc d=90x90 | 2 | cái | |
| 104 | Đai kẹp ống các loại | 11 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,13 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 107 | Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt | 4 | cái | |
| 108 | Đai kẹp ống các loại | 7 | bộ | |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 5,082 | m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,118 | m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,04 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,04 | 100m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,924 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,68 | m3 | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,191 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,149 | tấn | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,092 | 100m2 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,049 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,004 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,066 | m3 | |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,6 | m2 | |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,304 | m2 | |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,304 | m2 | |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,988 | m2 | |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | 53,796 | m2 | |
| 130 | Ngâm nước XM chống thấm bể | 9,167 | m3 | |
| 131 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | 40 | m | |
| 132 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 133 | Vật liệu lọc nước | 1 | khoản | |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 6,534 | m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,118 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,066 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,208 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,09 | tấn | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,639 | m3 | |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,971 | m3 | |
| 145 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,803 | m2 | |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 43,84 | m | |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,803 | m2 | |
| 148 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,031 | tấn | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,031 | tấn | |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,335 | tấn | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,16 | m2 | |
| 152 | Bánh xe cánh cổng | 3 | cái | |
| 153 | Then cài cổng | 1 | cái | |
| 154 | Biển tên cổng + chữ tên nhà văn hóa, chi tiết theo bản vẽ | 3,36 | m2 | |
| 155 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 5,334 | m3 | |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,48 | 100m3 | |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,178 | 100m3 | |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,016 | m3 | |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,41 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,43 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,115 | tấn | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,892 | tấn | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,092 | m3 | |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,189 | m3 | |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,79 | m3 | |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,63 | m3 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,547 | 100m2 | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,362 | tấn | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,021 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 273,182 | m2 | |
| 171 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,541 | m2 | |
| 172 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 99,972 | m2 | |
| 173 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 214,9 | m | |
| 174 | Đắp đấu đỉnh trụ | 32 | cái | |
| 175 | Sản xuất lan can | 0,47 | tấn | |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,88 | m2 | |
| 177 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | 380 | cái | |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 454,695 | m2 | |
| 179 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 6,273 | 100m3 | |
| 180 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,007 | 100m3 | |
| 181 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 111,506 | tấn | |
| 182 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 95,344 | 1000v | |
| 183 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.045,228 | m3 | |
| 184 | Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1.045,228 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi