Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240269-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210240235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 11:52:00 đến ngày 2021-03-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,308,728,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 29,264 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,611 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 3,564 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,149 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 2,977 100m2
6 Sản xuất thép bịt đầu cọc 0,561 tấn
7 Lắp đặt thép bịt đầu cọc 0,561 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 7,44 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,18 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 62 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông đầu cọc 0,496 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,496 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,496 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,51 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,207 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,458 m3
17 Công tác gia công lắp dựng ván khuôn thép móng cột chống bằng gỗ, loại móng vuông, chữ nhật 0,542 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,988 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,895 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,468 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,112 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,348 m3
23 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M200 26,781 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,886 m3
25 Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng VL) 0,189 100m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 37,8 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 37,8 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,271 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,985 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,886 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,188 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,909 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 21,917 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,154 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,37 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,767 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,008 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,092 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 7,838 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,543 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,082 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,82 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,579 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,731 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,026 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,108 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,096 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,364 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,126 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,096 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 32,835 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,028 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,122 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,139 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,523 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,375 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 46,666 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,643 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,005 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,388 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,173 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 148,355 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 301,117 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 141,822 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 20,025 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà 289,575 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 127,688 m2
68 Đắp đầu cột chân cột 7 cái
69 Đắp chi tiết khóa vòm 5 cái
70 Kẻ chỉ lõm vào tường, cột 5 công
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 81,49 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 218,16 m
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 192,859 m2
74 Công tác ốp đá rối bồn hoa 4,338 m2
75 Láng granitô cầu thang 28,71 m2
76 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 57,43 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 57,43 m2
78 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm 16,104 m2
79 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm 1,98 m2
80 Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm 20,124 m2
81 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm 15,813 m2
82 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,498 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,899 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,899 m2
85 Gia công xà gồ thép 0,402 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 0,402 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,016 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,051 100m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 860,202 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 276,553 m2
91 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2, dây 3x10+1x6 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x4 20 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2,5 180 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1,5 265 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 250 m
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 17 cái
98 Mặt ổ cắm đôi Roman 17 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
101 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
102 Hạt công tắc 1 chiều Roman 7 hạt
103 Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman 5 cái
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
105 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 4 cái
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn sát trần 14 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường 1 bộ
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 20 m
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 15 m
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
116 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 7 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,35 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 14 cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,409 100m3
2 Nilong lót nền sân 473,62 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 47,362 m3
4 Cắt mạch sân bê tông 86 m
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 473,62 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,152 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,411 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 0,862 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 0,42 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,509 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,064 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,002 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,002 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,346 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,026 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,172 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,948 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,484 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,05 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,711 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,024 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,062 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,202 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,106 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,182 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,077 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,102 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,088 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,125 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,751 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,216 m2
39 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 9,216 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,057 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,834 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,27 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,267 m3
44 Láng granitô cầu thang 2,378 m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,058 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 25,901 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,913 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,668 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,114 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,908 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,856 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,076 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 20 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 39,048 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 10,986 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,998 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,489 m2
59 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm 6,72 m2
60 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 2 lớp dày 6.38mm 1,44 m2
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x2,5mm2 21 m
70 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, dây 1x1,5mm2 45 m
71 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi 2 cái
76 Giá gương 2 cái
77 Dây cấp nước vào LAVABO 2 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nữ 1 bộ
80 Vách ngăn bằng tấm compac 1,56 m2
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
83 Lắp đặt xi phông cho phễu thu sàn 4 cái
84 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 4 cái
85 Cầu chắn rác 4 cái
86 Lắp đặt phao điện 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,13 100m
88 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 5 cái
89 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm 4 cái
90 Lắp đặt cút ren trong PP-R, đường kính d=20mm 4 cái
91 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 1 cái
92 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm 1 cái
93 Rắc co nhựa PP-R, đường kính d=32mm 1 cái
94 Đai kẹp ống các loại 7 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,03 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,1 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm 0,07 100m
99 Lắp đặt tê PVC, đường kính d=60mm 1 cái
100 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=110x110 1 cái
101 Lắp đặt nối chữ Y PVC, đường kính d=90x76 6 cái
102 Lắp đặt bịt thông tắc d=110x110 1 cái
103 Lắp đặt bịt thông tắc d=90x90 2 cái
104 Đai kẹp ống các loại 11 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,13 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
107 Tê kiểm tra thông tắc d=90mm + nắp bịt 4 cái
108 Đai kẹp ống các loại 7 bộ
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I 5,082 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,118 m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,04 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,04 100m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,924 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,68 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,191 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,149 tấn
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,092 100m2
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,049 m3
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,004 tấn
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,066 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,6 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,304 m2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,304 m2
128 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,988 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước 53,796 m2
130 Ngâm nước XM chống thấm bể 9,167 m3
131 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng 40 m
132 Máy bơm nước 1 cái
133 Vật liệu lọc nước 1 khoản
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 6,534 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,118 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,024 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,066 tấn
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,04 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,116 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,208 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,639 m3
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,971 m3
145 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,803 m2
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 43,84 m
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,803 m2
148 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,031 tấn
149 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,031 tấn
150 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,335 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,16 m2
152 Bánh xe cánh cổng 3 cái
153 Then cài cổng 1 cái
154 Biển tên cổng + chữ tên nhà văn hóa, chi tiết theo bản vẽ 3,36 m2
155 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 5,334 m3
156 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,48 100m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,178 100m3
158 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,016 m3
159 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,41 m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,43 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,115 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,892 tấn
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,092 m3
164 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,189 m3
165 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,79 m3
166 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,63 m3
167 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,547 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,362 tấn
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,021 m3
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 273,182 m2
171 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 81,541 m2
172 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 99,972 m2
173 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 214,9 m
174 Đắp đấu đỉnh trụ 32 cái
175 Sản xuất lan can 0,47 tấn
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,88 m2
177 Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) 380 cái
178 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 454,695 m2
179 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 6,273 100m3
180 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 2,007 100m3
181 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 111,506 tấn
182 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 95,344 1000v
183 Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.045,228 m3
184 Vận chuyển vật liệu tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.045,228 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->