Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 18:35:00 đến ngày 2021-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt bê tông hiện trạng và làm sạch bằng máy : cào bóc wirtgen 1000c và máy nén khí động cơ diezel 420m3/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,835 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,835 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,835 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,835 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,835 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | tấm |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 11 | Nắp lại tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 15 | CỐt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 18 | Bộ ghi gang thu nước (nắp 380x680 khung 500x800, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tấm |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 20 | CỐt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,439 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 23 | Bộ ghi gang thu nước (nắp 380x680 khung 500x800, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tấm |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,272 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,2 | m2 |
| 26 | Đục nhám bề mặt bê tông hiện trạng và làm sạch bằng máy : cào bóc wirtgen 1000c và máy nén khí động cơ diezel 420m3/h | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,782 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,782 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,782 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,782 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,782 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | tấm |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,275 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,467 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 40 | CỐt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,387 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,714 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 43 | Bộ ghi gang thu nước (nắp 380x680 khung 500x800, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | tấm |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,54 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi