Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 18:02:00 đến ngày 2021-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,928,549,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NẾN: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,44 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,53 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,87 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,91 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,42 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,42 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,52 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,012 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,62 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 54,62 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 58,42 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Trụ biển báo loại 1 biển báo | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17 | trụ |
| 8 | Trụ biển báo loại 2 biển báo | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC + KÈ | |||
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,426 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,457 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5956 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9819 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3948 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Mua cống hộp 1.6x1.6m (14/5/2018) | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Mua join cống (14/5/2018) | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Vận chuyển cống hộp tới công trường | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| F | KÈ ĐÁ HỘC: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2253 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 29,01 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,5 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 133 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 65,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,48 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 187,99 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,7599 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,537 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,57 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 655 | cấu kiện |
| G | 04 TẤN ĐAN: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi