Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 10:00:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,081,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà bộ chỉ huy | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá granite cũ ( vận dụng) | 149,305 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 56,26 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 97,47 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 303,035 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 171,3 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 2,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,6 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 657,78 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 3 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh nền bê tông sê nô mái | 235,84 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 97,47 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 16 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 23 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 25 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 25 | bộ | |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 149,305 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 25,41 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 ( vận dụng) | 56,26 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,096m2 ( vận dụng) | 3,24 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 97,47 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 171,3 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.999,5231 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10.908,474 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,2713 | m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 818,5934 | m2 | |
| 26 | Gia công và lắp dựng cửa gỗ ( vận dụng) | 0,0205 | 1m3 | |
| 27 | Lắp ổ khoá cửa | 75 | 1bộ | |
| 28 | Lắp khóa chốt cửa sổ | 95 | 1bộ | |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 125,7 | m | |
| 30 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 0,1257 | m3 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 264,98 | m2 | |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 97,47 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều trên 1 công tắc | 150 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềutrên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 80 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 69 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 35 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 23 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 25 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 0 | bộ | |
| 46 | Vòi vệ sinh khối sau, tầng 1 | 0 | cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 25,8144 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 28,27 | 100m2 | |
| B | Hạng mục nhà khách | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 367,79 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền đá bậc cấp ( vận dụng) | 4,32 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn đá ( vận dụng) | 59,715 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 23,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 395,51 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 92,925 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 51,84 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 19,44 | m | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,6 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) | 61,2331 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nền bê tông sê nô mái | 142,916 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 179,39 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,0408 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 20 | bộ | |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,616 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,04 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 137,04 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,04 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 9,972 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 367,79 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 23,4 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 106,2 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 61,2331 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 768,341 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 764,135 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,7064 | m2 | |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,7948 | m2 | |
| 31 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | 0,0408 | tấn | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 149,716 | m2 | |
| 33 | Vệ sinh ống thoát nước hộp gen | 129,6 | 1m | |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 39,92 | m2 | |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 15,6 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 4,68 | m2 | |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 110,71 | m2 | |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | 0,042 | tấn | |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều trên 1 công tắc | 68 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 8 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,1424 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6779 | 100m2 | |
| C | Hạng mục hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 22,12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 22,12 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,08 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,474 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 43,575 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 8 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 352,72 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 352,72 | m2 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 352,72 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 22,12 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 49,8 | m2 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL | 18,32 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 15 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,22 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| D | Hạng mục nhà bệnh xá | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 24,02 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 24,02 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 76,8 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 311,75 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh nền bê tông sê nô mái | 220,18 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 144,72 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 146,6538 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1583 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 10 | bộ | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 24,02 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 102,4 | m2 | |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 838,262 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.769,332 | m2 | |
| 17 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | 0,1583 | tấn | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 220,18 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh ống thoát nước hộp gen | 56,7 | 1m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,7055 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 17 | cái | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 12,6 | m2 | |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,6538 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 17 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 58 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 25 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | 12 | cái | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,808 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,9216 | 100m2 | |
| E | Hạng mục nhà ở cán bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 74,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 74,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 309,225 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 44,175 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 74,4 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,4 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 31 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 31 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 31 | bộ | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,25 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 74,4 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 74,4 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 353,4 | m2 | |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 43,4 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | 74,4 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | 31 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 31 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gương soi | 31 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 31 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 31 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 31 | cái | |
| F | Hạng mục nhà phân giới cắm mốc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 6,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 23,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,54 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 27,2 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 1,54 | m2 | |
| 12 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1 | 1bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| G | Hạng mục nhà thông tin | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 6,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 23,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,48 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 109,34 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 119,42 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 40,6 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 41,2 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 23,28 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,18 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 18,2574 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 7,96 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 27,2 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,8 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 150,54 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 160,02 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,28 | m2 | |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh ống thoát nước hộp gen | 8 | 1m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 3,16 | m2 | |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 9,16 | m2 | |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,2574 | m2 | |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1 | 1bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,332 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,406 | 100m2 | |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 78,6 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | 0,688 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,084 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,688 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,76 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,76 | m2 | |
| H | Hạng mục nhà trực ban | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 2,73 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 2,73 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,675 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 2,73 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 2,73 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 12,2 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 1,54 | m2 | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 6,12 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| I | Hạng mục nhà vệ binh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 3,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 5,496 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,98 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 5,88 | m2 | |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,486 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 9,54 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,54 | 1m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,54 | 1m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 | 6,8 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6,8 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 14,175 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 10,2 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 0,72 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,24 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,26 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 4,632 | m3 | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,808 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0236 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0309 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,719 | m3 | |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 5,408 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0708 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0107 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0814 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,708 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0111 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0442 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,14 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1258 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 1,258 | m3 | |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,176 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,045 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,205 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 0,1521 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1521 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2331 | 100m2 | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 16,32 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,72 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,025 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 32,8 | m2 | |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL | 23,32 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 2,025 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 3 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 15 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 15 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,22 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,08 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 0,962 | m3 | |
| 68 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | 0,481 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,665 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,55 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5712 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1632 | 100m2 | |
| J | Hạng mục hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 8,75 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | 3.799,55 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 5,91 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,88 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 49,25 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | 49,25 | m2 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0,4 | 100m | |
| 8 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 24 | 10m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,6325 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu | 39 | bộ | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,02 | 100m2 | |
| 12 | Thi công chống mối công trình | 2.229,9 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi