Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240539-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210239947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-28 10:00:00 đến ngày 2021-03-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,081,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà bộ chỉ huy
1 Phá dỡ nền đá granite cũ ( vận dụng) 149,305 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 56,26 m2
3 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 97,47 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 303,035 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 171,3 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,6 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,6 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 657,78 m2
9 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 3 m2
10 Vệ sinh nền bê tông sê nô mái 235,84 m2
11 Tháo dỡ trần 97,47 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 16 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 23 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 25 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 25 bộ
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 149,305 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 25,41 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,64m2, vữa XM mác 75 ( vận dụng) 56,26 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,096m2 ( vận dụng) 3,24 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 97,47 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 171,3 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.999,5231 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 10.908,474 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 225,2713 m2
25 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 818,5934 m2
26 Gia công và lắp dựng cửa gỗ ( vận dụng) 0,0205 1m3
27 Lắp ổ khoá cửa 75 1bộ
28 Lắp khóa chốt cửa sổ 95 1bộ
29 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 125,7 m
30 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn 0,1257 m3
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 264,98 m2
32 Thi công trần bằng tấm nhựa 97,47 m2
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 15 cái
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 18 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều trên 1 công tắc 150 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềutrên 1 công tắc 14 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 80 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 69 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 35 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 13 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt 23 bộ
42 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 4 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 16 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam 25 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 0 bộ
46 Vòi vệ sinh khối sau, tầng 1 0 cái
47 Lắp đặt gương soi 16 cái
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 25,8144 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 28,27 100m2
B Hạng mục nhà khách
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 367,79 m2
2 Phá dỡ nền đá bậc cấp ( vận dụng) 4,32 m2
3 Vệ sinh bề mặt sàn đá ( vận dụng) 59,715 m2
4 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 23,4 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 395,51 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 92,925 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 0 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 51,84 m3
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 19,44 m
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 3,6 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) 61,2331 m2
12 Vệ sinh nền bê tông sê nô mái 142,916 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 179,39 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,0408 tấn
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 10 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 20 bộ
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,616 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 137,04 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường 137,04 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,04 m2
22 Lát nền, sàn bằng đá granit, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 9,972 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 367,79 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 23,4 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 106,2 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 61,2331 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 768,341 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 764,135 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 9,7064 m2
30 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 23,7948 m2
31 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác 0,0408 tấn
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 149,716 m2
33 Vệ sinh ống thoát nước hộp gen 129,6 1m
34 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 39,92 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 15,6 m2
36 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 4,68 m2
37 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 110,71 m2
38 Gia công hệ khung dàn 0,042 tấn
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 4,2 m2
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 13 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều trên 1 công tắc 68 cái
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều trên 1 công tắc 2 cái
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 11 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 30 m
49 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 9 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 8 bộ
52 Lắp đặt gương soi 8 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,1424 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,6779 100m2
C Hạng mục hội trường
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 22,12 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 22,12 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,08 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,474 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 43,575 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 0 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 8 bộ
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 352,72 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 352,72 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 352,72 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 22,12 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 49,8 m2
16 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL 18,32 m2
17 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 1,68 m2
18 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 4 bộ
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 15 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 15 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,22 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,08 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 6 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm 4 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
31 Lắp đặt gương soi 4 cái
D Hạng mục nhà bệnh xá
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 24,02 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 24,02 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 76,8 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 311,75 m2
5 Vệ sinh nền bê tông sê nô mái 220,18 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 144,72 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 146,6538 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,1583 tấn
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 10 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 10 bộ
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 24,02 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 102,4 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 838,262 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 1.769,332 m2
17 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác 0,1583 tấn
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 220,18 m2
19 Vệ sinh ống thoát nước hộp gen 56,7 1m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,7055 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 17 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
23 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 12,6 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 146,6538 m2
25 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 5 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
29 Lắp đặt gương soi 8 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 17 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 11 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 11 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 58 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 56 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đơn 25 cái
38 Lắp đặt ổ cắm ba 12 cái
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,808 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 4,9216 100m2
E Hạng mục nhà ở cán bộ
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 74,4 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 74,4 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 309,225 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 44,175 m2
5 Tháo dỡ trần 74,4 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 43,4 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 31 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 31 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 31 bộ
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 19,25 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 74,4 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 74,4 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 353,4 m2
14 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 43,4 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 74,4 m2
16 Lắp đặt chậu xí bệt 31 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 31 bộ
18 Lắp đặt gương soi 31 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 31 bộ
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 31 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 31 cái
F Hạng mục nhà phân giới cắm mốc
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 6,96 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 6,96 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 23,8 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,54 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 6,96 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 6,96 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 27,2 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1,54 m2
12 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 1 1bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 1 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
16 Lắp đặt gương soi 1 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
G Hạng mục nhà thông tin
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 6,96 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 6,96 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 23,8 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 6,48 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 109,34 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 119,42 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 40,6 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 41,2 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 23,28 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17,18 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 18,2574 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 7,96 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 6,96 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 27,2 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,8 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 150,54 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 160,02 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 23,28 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 23,28 m2
23 Vệ sinh ống thoát nước hộp gen 8 1m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,06 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 2 cái
26 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
27 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 3,16 m2
28 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 9,16 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,2574 m2
30 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 1 1bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 1 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
34 Lắp đặt gương soi 1 cái
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,332 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,406 100m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 78,6 m2
38 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm 0,688 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,084 m3
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,688 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 13,76 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,76 m2
H Hạng mục nhà trực ban
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 2,73 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 2,73 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 10,675 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,2 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 1 bộ
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 2,73 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 2,73 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 12,2 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1,54 m2
12 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép 6,12 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
15 Lắp đặt gương soi 1 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
I Hạng mục nhà vệ binh
1 Tháo dỡ trần 3,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 5,496 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 3,6 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,98 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 5,88 m2
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,486 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 9,54 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 9,54 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ 9,54 1m2
11 Phá dỡ nền gạch ceramic 200x200 6,8 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 6,8 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 14,175 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 4 bộ
16 Tháo dỡ trần 10,2 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 0,72 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,24 m3
19 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 1,26 m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 4,632 m3
21 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,808 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0031 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0236 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0309 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,719 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 5,408 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0708 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0107 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0814 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,708 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,056 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0111 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0442 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,14 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1258 100m3
37 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 1,258 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,176 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,045 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,205 m2
41 Gia công xà gồ thép 0,1521 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,1521 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2331 100m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa 16,32 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,72 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường 45,025 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 16,32 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 32,8 m2
49 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh compact HPL 23,32 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 3,4 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 2,025 m2
52 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 3 bộ
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 3 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 15 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,22 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,12 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,08 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 6 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm 4 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
66 Lắp đặt gương soi 4 cái
67 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 0,962 m3
68 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 0,481 m3
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,665 m3
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,55 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5712 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,1632 100m2
J Hạng mục hạ tầng kỹ thuật
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 8,75 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 3.799,55 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 5,91 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,88 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 49,25 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng 49,25 m2
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm 0,4 100m
8 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 24 10m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,6325 m2
10 Lắp đặt đèn cầu 39 bộ
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,02 100m2
12 Thi công chống mối công trình 2.229,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->