Gói thầu: Gói thầu số 08: Quản lý, BDTX QL.1, tỉnh Đồng Nai; QL.14 và đường HCM Bình Phước, QL.20, Đồng Nai; QL.56 (từ 1 4 2021 ÷ 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240412-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Quản lý, BDTX QL.1, tỉnh Đồng Nai; QL.14 và đường HCM Bình Phước, QL.20, Đồng Nai; QL.56 (từ 1 4 2021 ÷ 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210237261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 16:59:00 đến ngày 2021-03-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,913,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
B Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 92,403 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 6,6 kmnăm
C Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 47,522 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 427,694 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 239,25 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 11,175 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 63,825 10m2
D Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 29,214 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,875 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 5,738 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 1,913 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt - 0,195 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 3,075 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,615 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 1,148 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 9,277 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 185,535 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 198,007 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 0,398 tấm
13 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 79,233 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 15,9 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt - 0,795 mắt
E Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 26,123 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 15,674 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,612 kmlần
F Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 185,205 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 740,82 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 6,258 m2
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 46,301 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1,455 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 409,05 mcống
G Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (năm 2022)
H Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 13,2 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 92,403 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 6,6 kmnăm
I Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 63,362 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 570,259 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 319 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 14,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 85,1 10m2
J Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 38,952 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 6,5 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 7,65 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 2,55 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt - 0,26 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 4,1 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,82 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 1,53 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 12,369 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 247,38 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 264,009 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 0,53 tấm
13 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 105,644 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 21,2 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt - 1,06 mắt
K Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 34,83 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 20,898 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 3,483 kmlần
L Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 246,94 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 987,76 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 8,344 m2
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 61,735 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1,94 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 545,4 mcống
M Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (năm 2023)
N Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 13,2 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 92,403 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 6,6 kmnăm
O Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 63,362 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 570,259 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 319 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 14,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 85,1 10m2
P Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 38,952 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 6,5 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 7,65 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 2,55 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt - 0,26 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 4,1 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,82 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 1,53 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 12,369 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 247,38 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 264,009 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 0,53 tấm
13 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 105,644 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 21,2 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt - 1,06 mắt
Q Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 34,83 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 20,898 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 3,483 kmlần
R Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 246,94 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 987,76 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 8,344 m2
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 61,735 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1,94 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 545,4 mcống
S Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
T Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 13,2 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 92,404 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 6,6 kmnăm
U Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 15,841 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 142,565 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 79,75 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 3,725 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 21,275 10m2
V Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 9,738 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 1,625 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 1,913 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 0,638 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt - 0,065 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 1,025 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,205 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 0,383 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 3,092 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 61,845 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 66,002 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 0,133 tấm
13 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 26,411 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 5,3 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt - 0,265 mắt
W Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường - nt - 8,708 m3
2 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 5,225 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 0,871 kmlần
X Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 61,735 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 246,94 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 2,086 m2
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 15,434 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga - nt - 0,485 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 136,35 mcống
Y Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
Z Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt - 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
AA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 3,986 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 19,928 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 728,436 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,207 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,681 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 52,65 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 32,724 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 14,648 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 10,406 10m2
AB Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt - 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
AD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 5,314 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 26,57 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 971,248 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,276 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,908 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 70,2 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 43,632 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 19,53 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 13,875 10m2
AE Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt - 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
AG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 5,314 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 26,57 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 971,248 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,276 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,908 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 70,2 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 43,632 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 19,53 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 13,875 10m2
AH Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt - 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
AJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 1,329 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 6,643 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 242,812 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,069 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,227 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 17,55 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 10,908 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 4,883 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 3,469 10m2
AK QL14: Phần đường - Bình Phước (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
AL 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô 20,219 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 44,183 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 450,815 kmlần
5 Trực bão lũ 32,201 kmnăm
AM 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 72,789 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 655,099 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường 945,9 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 44,175 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 252,225 10m2
AN 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước 139,534 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 79,523 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 27,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 196,313 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 73,2 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,975 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 18,84 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 4,106 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 4,392 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 43,995 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 439,95 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 966,03 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 17,588 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 52,763 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 175,875 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 17,588 mắt
AO 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 662,745 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 331,373 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 99,411 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 33,137 kmlần
AP 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 2.344,677 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm 1.507,293 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm 1.016,19 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 1.016,19 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 84,375 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga 168,75 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 833,693 mcống
AQ QL14: Phần đường - Bình Phước (năm 2022)
AR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô 20,219 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 44,183 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 450,814 kmlần
5 Trực bão lũ 32,201 kmnăm
AS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 97,052 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 873,466 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường 1.261,2 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 58,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 336,3 10m2
AT 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước 186,046 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 106,03 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 36,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 261,75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 97,6 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,3 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 25,12 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 5,475 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 5,856 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 58,66 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 586,6 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 1.288,04 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 23,45 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 70,35 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 234,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 23,45 mắt
AU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 883,66 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 441,83 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 132,548 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 44,183 kmlần
AV 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 3.126,236 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm 2.009,723 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm 1.354,92 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 1.354,92 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 112,5 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga 225 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 1.111,59 mcống
AW QL14: Phần đường - Bình Phước (năm 2023)
AX 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô 20,219 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 44,183 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 450,814 kmlần
5 Trực bão lũ 32,201 kmnăm
AY 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 97,052 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 873,466 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường 1.261,2 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 58,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 336,3 10m2
AZ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước 186,046 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 106,03 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 36,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 261,75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 97,6 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,3 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 25,12 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 5,475 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 5,856 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 58,66 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 586,6 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 1.288,04 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 23,45 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 70,35 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 234,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 23,45 mắt
BA 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 883,66 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 441,83 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 132,548 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 44,183 kmlần
BB 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 3.126,236 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm 2.009,723 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm 1.354,92 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 1.354,92 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 112,5 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga 225 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 1.111,59 mcống
BC QL14: Phần đường - Bình Phước (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
BD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô 20,22 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 44,184 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 450,816 kmlần
5 Trực bão lũ 32,2 kmnăm
BE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 24,263 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 218,366 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường 315,3 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 14,725 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 84,075 10m2
BF 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước 46,511 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 26,508 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 9,125 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 65,438 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 24,4 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,325 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 6,28 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 1,369 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 1,464 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 14,665 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 146,65 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 322,01 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 5,863 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 17,588 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 58,625 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 5,863 mắt
BG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 220,915 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 110,458 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 33,137 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 11,046 kmlần
BH 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 781,559 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm 502,431 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm 338,73 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 338,73 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 28,125 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga 56,25 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 277,898 mcống
BI QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
BJ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 15,011 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 105,076 kmlần
4 Trực bão lũ 7,505 kmnăm
BK 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 54,039 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 486,353 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 183,75 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 8,55 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 48,975 10m2
BL 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 13,717 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 17,078 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 3,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 118,519 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 36,225 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,15 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 1,11 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 0,289 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 6,521 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 3,099 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 30,99 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 225,164 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 3,15 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 18,915 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 63 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 3,15 mắt
BM 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 112,582 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 112,582 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 67,545 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 22,515 kmlần
BN 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 140,942 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 60,404 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 36,315 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 84,735 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 6,053 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 500,91 mcống
BO QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (năm 2022)
BP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 15,011 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 105,076 kmlần
4 Trực bão lũ 7,505 kmnăm
BQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 72,052 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 648,471 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 245 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 11,4 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 65,3 10m2
BR 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 18,29 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 22,77 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 158,025 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 48,3 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 1,48 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 0,385 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 8,694 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 4,132 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 41,32 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 300,218 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 4,2 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 25,22 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 84 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 4,2 mắt
BS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 150,109 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 150,109 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 90,06 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 30,02 kmlần
BT 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 187,922 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 80,538 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 48,42 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 112,98 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 8,07 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 667,88 mcống
BU QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (năm 2023)
BV 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 15,011 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 105,076 kmlần
4 Trực bão lũ 7,505 kmnăm
BW 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 72,052 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 648,471 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 245 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 11,4 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 65,3 10m2
BX 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 18,29 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 22,77 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 158,025 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 48,3 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 1,48 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 0,385 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 8,694 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 4,132 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 41,32 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 300,218 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 4,2 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 25,22 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 84 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 4,2 mắt
BY 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 150,109 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 150,109 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 90,06 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 30,02 kmlần
BZ 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 187,922 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 80,538 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 48,42 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 112,98 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 8,07 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 667,88 mcống
CA QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
CB 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 15,012 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 105,076 kmlần
4 Trực bão lũ 7,504 kmnăm
CC 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 18,013 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 162,118 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 61,25 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 2,85 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 16,325 10m2
CD 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 4,572 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 5,693 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 1,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 39,506 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 12,075 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,05 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 0,37 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 0,096 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 2,174 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 1,033 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 10,33 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 75,055 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) 1,05 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 6,305 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 21 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 1,05 mắt
CE 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 37,527 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 37,527 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 22,515 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 7,505 kmlần
CF 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 46,981 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 20,135 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 12,105 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 28,245 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông 2,018 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 166,97 mcống
CG QL14: Phần cầu 25m
CH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước 6 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) 6 c/năm
CI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 8,205 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 20,522 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố 2,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 450,158 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,41 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,071 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su 265,95 m
8 Vệ sinh mố cầu 144,576 m2
9 Vệ sinh trụ cầu 24,197 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt 8,574 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu 24,135 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu 14,481 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu 12,068 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 10,8 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 2 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 1 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 6 cầu
CJ QL14: Phần cầu 25m
CK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão 6 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính 6 c/năm
CL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 10,94 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 27,363 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 3,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 600,21 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,547 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,095 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su 354,6 m
8 Vệ sinh mố cầu 192,768 m2
9 Vệ sinh trụ cầu 32,262 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 11,433 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT 32,18 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT 19,308 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT 16,09 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 14,4 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) 2 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) 6 cầu
CM QL14: Phần cầu 25m
CN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão 6 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính 6 c/năm
CO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 10,94 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 27,363 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 3,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 600,21 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,547 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,095 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su 354,6 m
8 Vệ sinh mố cầu 192,768 m2
9 Vệ sinh trụ cầu 32,262 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 11,433 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT 32,18 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT 19,308 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT 16,09 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 14,4 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) 2 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) 6 cầu
CP QL14: Phần cầu 25m
CQ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão 6 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính 6 c/năm
CR Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 2,735 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 6,841 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 150,053 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,137 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,024 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su 88,65 m
8 Vệ sinh mố cầu 48,192 m2
9 Vệ sinh trụ cầu 8,066 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 2,858 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT 8,045 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT 4,827 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT 4,023 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 3,6 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) 2 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) 6 cầu
CS QL14(HCM): Phần cầu 25m
CT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
CU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 0,947 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 2,366 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 55,903 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,047 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 9 m
7 Vệ sinh mố cầu 10,763 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 11,531 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 0,799 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
CV QL14(HCM): Phần cầu 25m
CW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
CX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 1,262 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3,155 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 74,537 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,063 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 12 m
7 Vệ sinh mố cầu 14,35 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 15,375 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 1,065 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
CY QL14(HCM): Phần cầu 25m
CZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
DA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 1,262 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 3,155 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 74,537 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,063 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 12 m
7 Vệ sinh mố cầu 14,35 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 15,375 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 1,065 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
DB QL14(HCM): Phần cầu 25m
DC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính 1 c/năm
DD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 0,316 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 0,789 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 18,634 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,016 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 3 m
7 Vệ sinh mố cầu 3,588 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 3,844 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 0,266 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 0,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) 1 cầu
DE QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
DG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 0,302 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 30,24 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.555,848 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,302 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 513 m
7 Vệ sinh mố cầu 31,5 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 97,875 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 9,261 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 2,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
DH QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (năm 2022)
DI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
DJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 0,403 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 40,32 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 2.074,464 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,403 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 684 m
7 Vệ sinh mố cầu 42 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 130,5 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 12,348 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 3,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
DK QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (năm 2023)
DL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
DM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 0,403 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 40,32 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 2.074,464 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,403 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 684 m
7 Vệ sinh mố cầu 42 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 130,5 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 12,348 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 3,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
DN QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
DO Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
DP Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 0,101 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 10,08 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 518,616 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm 0,101 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su 171 m
7 Vệ sinh mố cầu 10,5 m2
8 Vệ sinh trụ cầu 32,625 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm 3,087 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 0,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
DQ QL20: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) 26,532 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 48,239 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 742,039 kmlần
5 Trực bão lũ 37,381 kmnăm
DS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 47,758 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 429,818 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 751,762 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 35,082 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 200,47 10m2
DT 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 258,261 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 92,46 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 28,125 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 202,125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 77,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,125 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 21,69 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 5,37 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 46,71 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 44,533 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 224,913 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 574,928 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 13,41 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 32,606 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 72,675 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 7,268 mắt
DU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 119,895 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 253,943 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 217,071 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 23,979 kmlần
DV 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 81,743 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 35,033 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) 34,565 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 56,363 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy 80,653 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 131,513 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông 11,52 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga 23,04 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 2.130,938 mcống
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m 45 mcống
DW QL20: Phần đường - Đồng Nai (năm 2022)
DX 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) 26,532 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 48,238 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 742,039 kmlần
5 Trực bão lũ 37,382 kmnăm
DY 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 63,677 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 573,091 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 1.002,35 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 46,776 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 267,294 10m2
DZ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 344,348 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 123,28 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 37,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 269,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 103,8 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,5 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 28,92 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 7,16 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 62,28 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 59,377 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 299,885 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 766,57 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 17,88 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 43,475 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 96,9 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 9,69 mắt
EA 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 159,86 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 338,59 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 289,428 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 31,972 kmlần
EB 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 108,99 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 46,71 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) 46,087 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 75,15 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy 107,537 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 175,35 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông 15,36 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga 30,72 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 2.841,25 mcống
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m 60 mcống
EC QL20: Phần đường - Đồng Nai (năm 2023)
ED 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) 26,532 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 48,238 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 742,039 kmlần
5 Trực bão lũ 37,382 kmnăm
EE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 63,677 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 573,091 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 1.002,35 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 46,776 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 267,294 10m2
EF 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 344,348 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 123,28 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 37,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 269,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 103,8 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,5 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 28,92 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 7,16 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 62,28 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 59,377 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 299,885 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 766,57 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 17,88 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 43,475 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 96,9 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 9,69 mắt
EG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 159,86 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 338,59 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 289,428 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 31,972 kmlần
EH 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 108,99 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 46,71 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) 46,087 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 75,15 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy 107,537 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 175,35 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông 15,36 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga 30,72 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 2.841,25 mcống
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m 60 mcống
EI QL20: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
EJ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) 26,532 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 48,24 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 742,04 kmlần
5 Trực bão lũ 37,38 kmnăm
EK 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 15,919 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 143,273 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 250,587 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 11,694 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 66,823 10m2
EL 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 86,087 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 30,82 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 9,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 67,375 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 25,95 cọc
6 Nắn sửa cột Km 0,375 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 7,23 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 1,79 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 15,57 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển 14,844 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang 74,971 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 191,643 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 4,47 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng 10,869 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 24,225 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang 2,423 mắt
EM 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 39,965 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 84,648 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 72,357 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 7,993 kmlần
EN 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 27,248 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 11,678 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) 11,522 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công 18,788 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy 26,884 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 43,838 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông 3,84 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga 7,68 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 710,313 mcống
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m 15 mcống
EO QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
EP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
EQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 4,95 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 61,875 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.715,175 10m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,454 m
5 Vệ sinh mố cầu 45 m2
6 Vệ sinh trụ cầu 50,625 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm 8,576 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 4,8 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
ER QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (năm 2022)
ES Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
ET Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 6,6 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 82,5 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 2.286,9 10m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,605 m
5 Vệ sinh mố cầu 60 m2
6 Vệ sinh trụ cầu 67,5 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm 11,435 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 6,4 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
EU QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (năm 2023)
EV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
EW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 6,6 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 82,5 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 2.286,9 10m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,605 m
5 Vệ sinh mố cầu 60 m2
6 Vệ sinh trụ cầu 67,5 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm 11,435 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 6,4 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
EX QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
EY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L> 300m) 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính 1 c/năm
EZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 1,65 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông 20,625 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 571,725 10m2
4 Bảo dưỡng khe co dãn thép 0,151 m
5 Vệ sinh mố cầu 15 m2
6 Vệ sinh trụ cầu 16,875 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm 2,859 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 1,6 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) 1 cầu
FA QL56: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
FB 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 18,667 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 216 kmlần
4 Trực bão lũ 9,333 kmnăm
FC 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 4 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 35 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 224 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 52 10m2
FD 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 42 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 8 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 10 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 17 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 3 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 1 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 14 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển 6 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang 58 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 135 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 2 tấm
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 20 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang 4 mắt
FE 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 68 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 64 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 51 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 1 kmlần
FF 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 202 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 86 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 152 10m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông 15 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga 1 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 250 mcống
FG QL56: Phần đường - Đồng Nai (năm 2022)
FH 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 18 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 216 kmlần
4 Trực bão lũ 9 kmnăm
FI 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 5 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 46 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 298 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 12 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 70 10m2
FJ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 55 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 11 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 3 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 13 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 23 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 4 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 1 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 18 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển 8 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang 77 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 180 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 3 tấm
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 26 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang 5 mắt
FK 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 90 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 85 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 68 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 1 kmlần
FL 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 269 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 115 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 203 10m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông 20 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga 1 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 334 mcống
FM QL56: Phần đường - Đồng Nai (năm 2023)
FN 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 18 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 216 kmlần
4 Trực bão lũ 9 kmnăm
FO 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 5 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 46 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 298 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 12 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 70 10m2
FP 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 55 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 11 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 3 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 13 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 23 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 4 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo 1 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 18 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển 8 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang 77 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 180 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 3 tấm
13 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 26 20mắt
14 Thay thế mắt phản quang 5 mắt
FQ 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 90 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 85 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 68 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) 1 kmlần
FR 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 269 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 115 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 203 10m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông 20 tấm
5 Bổ sung nắp hố ga 1 tấm
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 334 mcống
FS QL56: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
FT 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) 20 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) 216 kmlần
4 Trực bão lũ 8 kmnăm
FU 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) 1 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV 12 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy 75 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) 3 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) 17 10m2
FV 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 14 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) 3 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) 1 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) 3 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... 6 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 1 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí 5 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển 2 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang 19 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy 45 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) 1 tấm
12 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi 7 20mắt
13 Thay thế mắt phản quang 1 mắt
FW 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường 23 m3
2 Bạt lề đường bằng máy 21 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) 17 kmlần
FX 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy 67 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công 29 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy 51 10m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông 5 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m 83 mcống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->