Gói thầu: Gói thầu số 08: Quản lý, BDTX QL.1, tỉnh Đồng Nai; QL.14 và đường HCM Bình Phước, QL.20, Đồng Nai; QL.56 (từ 1 4 2021 ÷ 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Quản lý, BDTX QL.1, tỉnh Đồng Nai; QL.14 và đường HCM Bình Phước, QL.20, Đồng Nai; QL.56 (từ 1 4 2021 ÷ 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 16:59:00 đến ngày 2021-03-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,913,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 628,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| B | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 92,403 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 6,6 | kmnăm |
| C | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 47,522 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 427,694 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 239,25 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 11,175 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 63,825 | 10m2 |
| D | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 29,214 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,875 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 5,738 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 1,913 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,195 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 3,075 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,615 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 1,148 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 9,277 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 185,535 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 198,007 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 0,398 | tấm |
| 13 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 79,233 | 100m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 15,9 | 20mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 0,795 | mắt |
| E | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 26,123 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 15,674 | kmlần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,612 | kmlần |
| F | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 185,205 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 740,82 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 6,258 | m2 |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 46,301 | tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1,455 | tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 409,05 | mcống |
| G | Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (năm 2022) | |||
| H | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 13,2 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 92,403 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 6,6 | kmnăm |
| I | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 63,362 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 570,259 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 319 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 14,9 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 85,1 | 10m2 |
| J | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 38,952 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 6,5 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 7,65 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 2,55 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,26 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 4,1 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,82 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 1,53 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 12,369 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 247,38 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 264,009 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 0,53 | tấm |
| 13 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 105,644 | 100m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 21,2 | 20mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 1,06 | mắt |
| K | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 34,83 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 20,898 | kmlần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 3,483 | kmlần |
| L | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 246,94 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 987,76 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 8,344 | m2 |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 61,735 | tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1,94 | tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 545,4 | mcống |
| M | Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (năm 2023) | |||
| N | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 13,2 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 92,403 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 6,6 | kmnăm |
| O | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 63,362 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 570,259 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 319 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 14,9 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 85,1 | 10m2 |
| P | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 38,952 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 6,5 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 7,65 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 2,55 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,26 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 4,1 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,82 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 1,53 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 12,369 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 247,38 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 264,009 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 0,53 | tấm |
| 13 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 105,644 | 100m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 21,2 | 20mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 1,06 | mắt |
| Q | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 34,83 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 20,898 | kmlần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 3,483 | kmlần |
| R | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 246,94 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 987,76 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 8,344 | m2 |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 61,735 | tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1,94 | tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 545,4 | mcống |
| S | Quốc lộ 1: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| T | Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). | - nt - | 13,2 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 92,404 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 6,6 | kmnăm |
| U | Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 15,841 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 142,565 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 79,75 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 3,725 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 21,275 | 10m2 |
| V | Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 9,738 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 1,625 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 1,913 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 0,638 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,065 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1,025 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,205 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 0,383 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 3,092 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 61,845 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 66,002 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 0,133 | tấm |
| 13 | Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 26,411 | 100m |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 5,3 | 20mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 0,265 | mắt |
| W | Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 8,708 | m3 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 5,225 | kmlần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 0,871 | kmlần |
| X | Mục tiêu HT thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 61,735 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 246,94 | 10m |
| 3 | Sửa chữa rãnh xây đá | - nt - | 2,086 | m2 |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 15,434 | tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 0,485 | tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt - | 136,35 | mcống |
| Y | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| Z | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| AA | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 3,986 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 19,928 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 728,436 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,207 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,681 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 52,65 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 32,724 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 14,648 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 10,406 | 10m2 |
| AB | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AC | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| AD | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 5,314 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 26,57 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 971,248 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,276 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,908 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 70,2 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 43,632 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 19,53 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 13,875 | 10m2 |
| AE | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AF | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| AG | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 5,314 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 26,57 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 971,248 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,276 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,908 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 70,2 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 43,632 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 19,53 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 13,875 | 10m2 |
| AH | Quốc lộ 1: Phần cầu 25m | |||
| AI | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| AJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 1,329 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 6,643 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 242,812 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,069 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,227 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 17,55 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 10,908 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 4,883 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 3,469 | 10m2 |
| AK | QL14: Phần đường - Bình Phước (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| AL | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô | 20,219 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 44,183 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 3 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 450,815 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 32,201 | kmnăm | |
| AM | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 72,789 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 655,099 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | 945,9 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 44,175 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 252,225 | 10m2 | |
| AN | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | 139,534 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 79,523 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 27,375 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 196,313 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 73,2 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,975 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 18,84 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 4,106 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 4,392 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 43,995 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 439,95 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 966,03 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 17,588 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 52,763 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 175,875 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 17,588 | mắt | |
| AO | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 662,745 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 331,373 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 99,411 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 33,137 | kmlần | |
| AP | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 2.344,677 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | 1.507,293 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | 1.016,19 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 1.016,19 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 84,375 | tấm | |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | 168,75 | tấm | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 833,693 | mcống | |
| AQ | QL14: Phần đường - Bình Phước (năm 2022) | |||
| AR | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô | 20,219 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 44,183 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 450,814 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 32,201 | kmnăm | |
| AS | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 97,052 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 873,466 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | 1.261,2 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 58,9 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 336,3 | 10m2 | |
| AT | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | 186,046 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 106,03 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 36,5 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 261,75 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 97,6 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,3 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 25,12 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 5,475 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 5,856 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 58,66 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 586,6 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 1.288,04 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 23,45 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 70,35 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 234,5 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 23,45 | mắt | |
| AU | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 883,66 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 441,83 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 132,548 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 44,183 | kmlần | |
| AV | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 3.126,236 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | 2.009,723 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | 1.354,92 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 1.354,92 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 112,5 | tấm | |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | 225 | tấm | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 1.111,59 | mcống | |
| AW | QL14: Phần đường - Bình Phước (năm 2023) | |||
| AX | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô | 20,219 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 44,183 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 450,814 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 32,201 | kmnăm | |
| AY | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 97,052 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 873,466 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | 1.261,2 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 58,9 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 336,3 | 10m2 | |
| AZ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | 186,046 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 106,03 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 36,5 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 261,75 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 97,6 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,3 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 25,12 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 5,475 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 5,856 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 58,66 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 586,6 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 1.288,04 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 23,45 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 70,35 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 234,5 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 23,45 | mắt | |
| BA | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 883,66 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 441,83 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 132,548 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 44,183 | kmlần | |
| BB | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 3.126,236 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | 2.009,723 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | 1.354,92 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 1.354,92 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 112,5 | tấm | |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | 225 | tấm | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 1.111,59 | mcống | |
| BC | QL14: Phần đường - Bình Phước (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| BD | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô | 20,22 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 44,184 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 1 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 450,816 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 32,2 | kmnăm | |
| BE | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 24,263 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 218,366 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường | 315,3 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 14,725 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 84,075 | 10m2 | |
| BF | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | 46,511 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 26,508 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 9,125 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 65,438 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 24,4 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,325 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 6,28 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 1,369 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 1,464 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 14,665 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 146,65 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 322,01 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 5,863 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 17,588 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 58,625 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 5,863 | mắt | |
| BG | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 220,915 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 110,458 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 33,137 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 11,046 | kmlần | |
| BH | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 781,559 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm | 502,431 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm | 338,73 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 338,73 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 28,125 | tấm | |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | 56,25 | tấm | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 277,898 | mcống | |
| BI | QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| BJ | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 15,011 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 3 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 105,076 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 7,505 | kmnăm | |
| BK | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 54,039 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 486,353 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 183,75 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 8,55 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 48,975 | 10m2 | |
| BL | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 13,717 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 17,078 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 3,75 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 118,519 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 36,225 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,15 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 1,11 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 0,289 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 6,521 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 3,099 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 30,99 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 225,164 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 3,15 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 18,915 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 63 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 3,15 | mắt | |
| BM | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 112,582 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 112,582 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 67,545 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 22,515 | kmlần | |
| BN | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 140,942 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 60,404 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 36,315 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 84,735 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 6,053 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 500,91 | mcống | |
| BO | QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (năm 2022) | |||
| BP | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 15,011 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 105,076 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 7,505 | kmnăm | |
| BQ | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 72,052 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 648,471 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 245 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 11,4 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 65,3 | 10m2 | |
| BR | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 18,29 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 22,77 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 5 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 158,025 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 48,3 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 1,48 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 0,385 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 8,694 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 4,132 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 41,32 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 300,218 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 4,2 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 25,22 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 84 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 4,2 | mắt | |
| BS | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 150,109 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 150,109 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 90,06 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 30,02 | kmlần | |
| BT | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 187,922 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 80,538 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 48,42 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 112,98 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 8,07 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 667,88 | mcống | |
| BU | QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (năm 2023) | |||
| BV | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 15,011 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 105,076 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 7,505 | kmnăm | |
| BW | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 72,052 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 648,471 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 245 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 11,4 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 65,3 | 10m2 | |
| BX | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 18,29 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 22,77 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 5 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 158,025 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 48,3 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 1,48 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 0,385 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 8,694 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 4,132 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 41,32 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 300,218 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 4,2 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 25,22 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 84 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 4,2 | mắt | |
| BY | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 150,109 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 150,109 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 90,06 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 30,02 | kmlần | |
| BZ | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 187,922 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 80,538 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 48,42 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 112,98 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 8,07 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 667,88 | mcống | |
| CA | QL14(HCM): Phần đường - Bình Phước (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| CB | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 15,012 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 1 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 105,076 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 7,504 | kmnăm | |
| CC | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 18,013 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 162,118 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 61,25 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 2,85 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 16,325 | 10m2 | |
| CD | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 4,572 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 5,693 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 1,25 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 39,506 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 12,075 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,05 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 0,37 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 0,096 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 2,174 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 1,033 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 10,33 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 75,055 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) | 1,05 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 6,305 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 21 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 1,05 | mắt | |
| CE | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 37,527 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 37,527 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 22,515 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 7,505 | kmlần | |
| CF | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 46,981 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 20,135 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 12,105 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 28,245 | 10m | |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 2,018 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 166,97 | mcống | |
| CG | QL14: Phần cầu 25m | |||
| CH | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | 2 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | 6 | c/năm | |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước | 2 | c/năm | |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước | 1 | c/năm | |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước | 6 | c/năm | |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) | 2 | c/năm | |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) | 6 | c/năm | |
| CI | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 8,205 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 20,522 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | 2,4 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 450,158 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,41 | m | |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,071 | m | |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 265,95 | m | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 144,576 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | 24,197 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt | 8,574 | 10m2 | |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu | 24,135 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu | 14,481 | m2 | |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu | 12,068 | m2 | |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 10,8 | 100m2 | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | 2 | cầu | |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | 1 | cầu | |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | 6 | cầu | |
| CJ | QL14: Phần cầu 25m | |||
| CK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | 2 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | 6 | c/năm | |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước | 2 | c/năm | |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | 6 | c/năm | |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | 2 | c/năm | |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | 6 | c/năm | |
| CL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 10,94 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 27,363 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 3,2 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 600,21 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,547 | m | |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,095 | m | |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 354,6 | m | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 192,768 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | 32,262 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 11,433 | 10m2 | |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | 32,18 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | 19,308 | m2 | |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | 16,09 | m2 | |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 14,4 | 100m2 | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | 2 | cầu | |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | 6 | cầu | |
| CM | QL14: Phần cầu 25m | |||
| CN | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | 2 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | 6 | c/năm | |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước | 2 | c/năm | |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | 6 | c/năm | |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | 2 | c/năm | |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | 6 | c/năm | |
| CO | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 10,94 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 27,363 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 3,2 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 600,21 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,547 | m | |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,095 | m | |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 354,6 | m | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 192,768 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | 32,262 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 11,433 | 10m2 | |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | 32,18 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | 19,308 | m2 | |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | 16,09 | m2 | |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 14,4 | 100m2 | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | 2 | cầu | |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | 6 | cầu | |
| CP | QL14: Phần cầu 25m | |||
| CQ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | 2 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | 6 | c/năm | |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước | 2 | c/năm | |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | 6 | c/năm | |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | 2 | c/năm | |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | 6 | c/năm | |
| CR | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 2,735 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 6,841 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,8 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 150,053 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,137 | m | |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,024 | m | |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 88,65 | m | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 48,192 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | 8,066 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 2,858 | 10m2 | |
| 11 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | 8,045 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT | 4,827 | m2 | |
| 13 | Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT | 4,023 | m2 | |
| 14 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 3,6 | 100m2 | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | 2 | cầu | |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| 17 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | 6 | cầu | |
| CS | QL14(HCM): Phần cầu 25m | |||
| CT | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| CU | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 0,947 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 2,366 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,6 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 55,903 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,047 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 9 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 10,763 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 11,531 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 0,799 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1,2 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| CV | QL14(HCM): Phần cầu 25m | |||
| CW | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| CX | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 1,262 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 3,155 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,8 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 74,537 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,063 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 12 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 14,35 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 15,375 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 1,065 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1,6 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| CY | QL14(HCM): Phần cầu 25m | |||
| CZ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| DA | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 1,262 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 3,155 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,8 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 74,537 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,063 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 12 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 14,35 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 15,375 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 1,065 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1,6 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| DB | QL14(HCM): Phần cầu 25m | |||
| DC | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| DD | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 0,316 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 0,789 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,2 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 18,634 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,016 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 3 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 3,588 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 3,844 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 0,266 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 0,4 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | 1 | cầu | |
| DE | QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| DF | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| DG | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 0,302 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 30,24 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,3 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.555,848 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,302 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 513 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 31,5 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 97,875 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 9,261 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 2,4 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| DH | QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (năm 2022) | |||
| DI | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| DJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 0,403 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 40,32 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,4 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 2.074,464 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,403 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 684 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 42 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 130,5 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 12,348 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 3,2 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| DK | QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (năm 2023) | |||
| DL | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| DM | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 0,403 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 40,32 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,4 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 2.074,464 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,403 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 684 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 42 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 130,5 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 12,348 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 3,2 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| DN | QL14(HCM): Phần cầu L > 300m - Bình Phước (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| DO | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| DP | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 0,101 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 10,08 | m2 | |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | 0,1 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 518,616 | 10m2 | |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | 0,101 | m | |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | 171 | m | |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | 10,5 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | 32,625 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | 3,087 | 10m2 | |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 0,8 | 100m2 | |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| DQ | QL20: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| DR | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | 26,532 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 48,239 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 3 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 742,039 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 37,381 | kmnăm | |
| DS | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 47,758 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 429,818 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 751,762 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 35,082 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 200,47 | 10m2 | |
| DT | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 258,261 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 92,46 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 28,125 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 202,125 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 77,85 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,125 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 21,69 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 5,37 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 46,71 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 44,533 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 224,913 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 574,928 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 13,41 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 32,606 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 72,675 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 7,268 | mắt | |
| DU | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 119,895 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 253,943 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 217,071 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 23,979 | kmlần | |
| DV | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 81,743 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 35,033 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | 34,565 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 56,363 | 10m | |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | 80,653 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 131,513 | 10m | |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 11,52 | tấm | |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | 23,04 | tấm | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 2.130,938 | mcống | |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | 45 | mcống | |
| DW | QL20: Phần đường - Đồng Nai (năm 2022) | |||
| DX | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | 26,532 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 48,238 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 742,039 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 37,382 | kmnăm | |
| DY | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 63,677 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 573,091 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 1.002,35 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 46,776 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 267,294 | 10m2 | |
| DZ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 344,348 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 123,28 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 37,5 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 269,5 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 103,8 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,5 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 28,92 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 7,16 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 62,28 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 59,377 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 299,885 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 766,57 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 17,88 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 43,475 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 96,9 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 9,69 | mắt | |
| EA | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 159,86 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 338,59 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 289,428 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 31,972 | kmlần | |
| EB | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 108,99 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 46,71 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | 46,087 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 75,15 | 10m | |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | 107,537 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 175,35 | 10m | |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 15,36 | tấm | |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | 30,72 | tấm | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 2.841,25 | mcống | |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | 60 | mcống | |
| EC | QL20: Phần đường - Đồng Nai (năm 2023) | |||
| ED | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | 26,532 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 48,238 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 742,039 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 37,382 | kmnăm | |
| EE | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 63,677 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 573,091 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 1.002,35 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 46,776 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 267,294 | 10m2 | |
| EF | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 344,348 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 123,28 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 37,5 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 269,5 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 103,8 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,5 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 28,92 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 7,16 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 62,28 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 59,377 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 299,885 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 766,57 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 17,88 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 43,475 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 96,9 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 9,69 | mắt | |
| EG | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 159,86 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 338,59 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 289,428 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 31,972 | kmlần | |
| EH | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 108,99 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 46,71 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | 46,087 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 75,15 | 10m | |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | 107,537 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 175,35 | 10m | |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 15,36 | tấm | |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | 30,72 | tấm | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 2.841,25 | mcống | |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | 60 | mcống | |
| EI | QL20: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| EJ | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | 26,532 | kmnăm | |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 48,24 | kmnăm | |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 1 | lầntr | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 742,04 | kmlần | |
| 5 | Trực bão lũ | 37,38 | kmnăm | |
| EK | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 15,919 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 143,273 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 250,587 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 11,694 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 66,823 | 10m2 | |
| EL | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 86,087 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 30,82 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 9,375 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 67,375 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 25,95 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 0,375 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 7,23 | cột | |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 1,79 | cột | |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 15,57 | cọc | |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | 14,844 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 74,971 | m2 | |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 191,643 | m2 | |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 4,47 | tấm | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | 10,869 | 100m | |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 24,225 | 20mắt | |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | 2,423 | mắt | |
| EM | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 39,965 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 84,648 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 72,357 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 7,993 | kmlần | |
| EN | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 27,248 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 11,678 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) | 11,522 | 10m | |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | 18,788 | 10m | |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | 26,884 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 43,838 | 10m | |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 3,84 | tấm | |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | 7,68 | tấm | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 710,313 | mcống | |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | 15 | mcống | |
| EO | QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| EP | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| EQ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 4,95 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 61,875 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.715,175 | 10m2 | |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,454 | m | |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | 45 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | 50,625 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | 8,576 | 10m2 | |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 4,8 | 100m2 | |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| ER | QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (năm 2022) | |||
| ES | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| ET | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 6,6 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 82,5 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 2.286,9 | 10m2 | |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,605 | m | |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | 60 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | 67,5 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | 11,435 | 10m2 | |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 6,4 | 100m2 | |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| EU | QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (năm 2023) | |||
| EV | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| EW | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 6,6 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 82,5 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 2.286,9 | 10m2 | |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,605 | m | |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | 60 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | 67,5 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | 11,435 | 10m2 | |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 6,4 | 100m2 | |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| EX | QL20: Phần cầu L >300 - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| EY | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L> 300m) | 1 | c/năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu (L> 300m) trước và sau mùa mưa bão | 1 | c/năm | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L> 300m) trên vi tính | 1 | c/năm | |
| EZ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | 1,65 | m | |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | 20,625 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 571,725 | 10m2 | |
| 4 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | 0,151 | m | |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | 15 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh trụ cầu | 16,875 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | 2,859 | 10m2 | |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 1,6 | 100m2 | |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L> 300m) | 1 | cầu | |
| FA | QL56: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| FB | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 18,667 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 3 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 216 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 9,333 | kmnăm | |
| FC | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 4 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 35 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 224 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 9 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 52 | 10m2 | |
| FD | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 42 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 8 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 2 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 10 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 17 | cọc | |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 3 | cột | |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 1 | cột | |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 14 | cọc | |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | 6 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 58 | m2 | |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 135 | m2 | |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 2 | tấm | |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 20 | 20mắt | |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | 4 | mắt | |
| FE | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 68 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 64 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 51 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 1 | kmlần | |
| FF | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 202 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 86 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 152 | 10m | |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 15 | tấm | |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | 1 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 250 | mcống | |
| FG | QL56: Phần đường - Đồng Nai (năm 2022) | |||
| FH | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 18 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 216 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 9 | kmnăm | |
| FI | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 5 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 46 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 298 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 12 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 70 | 10m2 | |
| FJ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 55 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 11 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 3 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 13 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 23 | cọc | |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 4 | cột | |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 1 | cột | |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 18 | cọc | |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | 8 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 77 | m2 | |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 180 | m2 | |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 3 | tấm | |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 26 | 20mắt | |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | 5 | mắt | |
| FK | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 90 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 85 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 68 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 1 | kmlần | |
| FL | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 269 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 115 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 203 | 10m | |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 20 | tấm | |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | 1 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 334 | mcống | |
| FM | QL56: Phần đường - Đồng Nai (năm 2023) | |||
| FN | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 18 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 4 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 216 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 9 | kmnăm | |
| FO | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 5 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 46 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 298 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 12 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 70 | 10m2 | |
| FP | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 55 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 11 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 3 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 13 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 23 | cọc | |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 4 | cột | |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | 1 | cột | |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 18 | cọc | |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | 8 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 77 | m2 | |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 180 | m2 | |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 3 | tấm | |
| 13 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 26 | 20mắt | |
| 14 | Thay thế mắt phản quang | 5 | mắt | |
| FQ | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 90 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 85 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 68 | kmlần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | 1 | kmlần | |
| FR | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 269 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 115 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 203 | 10m | |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 20 | tấm | |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | 1 | tấm | |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 334 | mcống | |
| FS | QL56: Phần đường - Đồng Nai (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| FT | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | 20 | kmnăm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | 1 | lầntr | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | 216 | kmlần | |
| 4 | Trực bão lũ | 8 | kmnăm | |
| FU | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | 1 | lầnkm | |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | 12 | lầnkm | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | 75 | 10m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | 3 | 10m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | 17 | 10m2 | |
| FV | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | 14 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | 3 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | 1 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | 3 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... | 6 | cọc | |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 1 | cột | |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | 5 | cọc | |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | 2 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 19 | m2 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | 45 | m2 | |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | 1 | tấm | |
| 12 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | 7 | 20mắt | |
| 13 | Thay thế mắt phản quang | 1 | mắt | |
| FW | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 23 | m3 | |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | 21 | 100m | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | 17 | kmlần | |
| FX | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | 67 | 10m | |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | 29 | 10m | |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | 51 | 10m | |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | 5 | tấm | |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | 83 | mcống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi