Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 18:42:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 842,683,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cơ khí mở ngang: DCL-24kV/630A(N) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (01 lộ 200A + 02 lộ 150A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháo, lắp Chống sét van: ZnO-22kV(TD) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cơ khí mở ngang: DCL-24kV/630A(N) | Thí nghiệm | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat tổng 400A-500V | Thí nghiệm | 1 | cái |
| 3 | Aptomat lộ 200A-500V | Thí nghiệm | 1 | cái |
| 4 | Aptomat lộ 150A-500V | Thí nghiệm | 2 | cái |
| 5 | Chống sét GZ - 500V | Thí nghiệm | 3 | quả |
| 6 | Biến dòng hạ thế | Thí nghiệm | 3 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| D | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột hình II tim 2,2m: XN-IIT(2,2M) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột hình II tim 2,0m: XN-IIT(2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao: XCD-II-2M | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 9 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột tròn: CT2.5m-1T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.624 | m |
| 2 | Dây ACSR-35/6.2 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.650 | m |
| 3 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (dây làm lèo) (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 4 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.845 | m |
| 5 | Dây ACSR-70/11 điền mỡ (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7.020 | m |
| 6 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (ĐL) (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| F | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 204 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | chuỗi |
| 4 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 8 | Dây buộc định hình cáp bọc 2 sứ: DDH-2S cáp AC50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| G | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| H | Phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-70 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Thí nghiệm | 6 | quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Thí nghiệm | 1 | chuỗi |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà : (XF-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 20 | bộ |
| 3 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 4 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 5 | Xà PI | Thu hồi | 4 | bộ |
| 6 | Xà : (XKL-1T-4) | Thu hồi | 20 | bộ |
| 7 | Xà : (XKL-1T-2) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 8 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà : (XRC-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 10 | Chụp cột tròn: (CT2.5m-1T) | Thu hồi | 21 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao: XCD | Thu hồi | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 278 | quả |
| 13 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 13 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi thủy tinh: (IIC-70E(3b/c) | Thu hồi | 30 | chuỗi |
| 15 | Dây nhôm lõi thép: (AC35) | Thu hồi | 1.650 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 5.469 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 7.020 | m |
| 18 | Cầu dao cách ly 24kv (chém ngang) | Thu hồi | 1 | bộ |
| K | PHẦN TBA | |||
| L | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm XĐT-IIT(3,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây xuống XĐX-PT-1(3,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống XĐX-PT-2(3,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(3,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sàn thao tác : STT-I (3,5) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây nối tiếp địa : DTD-T(12) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| M | Phần cầu chì, vật tư tủ hạ thế, tụ bù | |||
| 1 | Tháo, lắp : LBFCO-24kV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | quả |
| O | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x50 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| P | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 3 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lạt nhựa: LN-30cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | túi |
| Q | Phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL70 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 (A cấp, B lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| R | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà : (XĐT-P) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XCS-P) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà : (XCC-P) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XĐX-P) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Sàn GTT | Thu hồi | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng: (F8) | Thu hồi | 9 | m |
| 7 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 18 | quả |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc: (AC50) | Thu hồi | 9 | m |
| 9 | Tủ hạ thế 400A trọn bộ | Thu hồi | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi