Gói thầu: Gói 04: Sản phẩm dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói 04: Sản phẩm dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285852 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 12:03:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,542,643,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT 975 ( Dương đông - Cửa Lắp - Bãi Khem ) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ năm | 8,435 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 101,22 | |
| 4 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ lập dự toán | 40km/ năm | 0,0603 | |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ năm | 24,1 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 100 m | 180,75 | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo hồ sơ lập dự toán | m | 289,2 | |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 72,3 | |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 24,1 | |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 171,6795 | |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 132,234 | |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 15 | |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Theo hồ sơ lập dự toán | cột | 12,05 | |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ lập dự toán | biển báo | 182,25 | |
| 15 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 300 | |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 5 m3 | 482 | |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 28,92 | |
| 18 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 241 | |
| 19 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 241 | |
| 20 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 48,2 | |
| 21 | HẠNG MỤC: ĐT 975C, BÃI THƠM - HÀM NINH (TÍNH 1KM/35KM/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 22 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ năm | 16,5 | |
| 23 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 231 | |
| 24 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ lập dự toán | 40km/ năm | 0,1375 | |
| 25 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 100 m | 247,5 | |
| 26 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 5 m3 | 165 | |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo hồ sơ lập dự toán | m | 396 | |
| 28 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 165 | |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 5,5 | |
| 30 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 53,4114 | |
| 31 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 143,5428 | |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 6,08 | |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Theo hồ sơ lập dự toán | cột | 364,8 | |
| 34 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ lập dự toán | biển báo | 10,5 | |
| 35 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 10,944 | |
| 36 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo hồ sơ lập dự toán | m3 | 101,25 | |
| 37 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo hồ sơ lập dự toán | m | 56,25 | |
| 38 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m) | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m | 451,8 | |
| 39 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo hồ sơ lập dự toán | m | 56,25 | |
| 40 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 550 | |
| 41 | HẠNG MỤC: ĐT 974, ĐƯỜNG SUỐI CÁI - NGÃ 3 RẠCH VẸM - GÀNH DẦU (TÍNH 1KM/19KM/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 42 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ năm | 5,7 | |
| 43 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 79,8 | |
| 44 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ lập dự toán | 40km/ năm | 0,0475 | |
| 45 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 100 m | 85,5 | |
| 46 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 5 m3 | 57 | |
| 47 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo hồ sơ lập dự toán | m | 136,8 | |
| 48 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 57 | |
| 49 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 1,9 | |
| 50 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 48,5789 | |
| 51 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 201,7377 | |
| 52 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 8,73 | |
| 53 | Nắn sửa cột Km | Theo hồ sơ lập dự toán | cột | 0,38 | |
| 54 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ lập dự toán | biển báo | 9,55 | |
| 55 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 15,714 | |
| 56 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 5 m3 | 228 | |
| 57 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo hồ sơ lập dự toán | m3 | 427,5 | |
| 58 | HẠNG MỤC: ĐT 973, ĐƯỜNG TRỤC NAM BẮC ĐẢO PHÚ QUỐC (TÍNH 1KM/51,5KM/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 59 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ năm | 15,45 | |
| 60 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 216,3 | |
| 61 | Trực bão lũ | Theo hồ sơ lập dự toán | 40km/ năm | 0,1288 | |
| 62 | Bạt lề đường bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 100 m | 154,5 | |
| 63 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 5 m3 | 46,35 | |
| 64 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Theo hồ sơ lập dự toán | m | 584,26 | |
| 65 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 154,5 | |
| 66 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo hồ sơ lập dự toán | km/ lần | 5,15 | |
| 67 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 63,585 | |
| 68 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 175,8768 | |
| 69 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 150 | |
| 70 | Nắn sửa cột Km | Theo hồ sơ lập dự toán | cột | 2,575 | |
| 71 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo hồ sơ lập dự toán | biển báo | 25 | |
| 72 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | Theo hồ sơ lập dự toán | cọc | 90 | |
| 73 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 77,25 | |
| 74 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 77,25 | |
| 75 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 69,525 | |
| 76 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 103 | |
| 77 | HẠNG MỤC: SCTX CẦU TUYẾN ĐT973 (TÍNH 442,1MD/19 CẦU/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 78 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 1,9 | |
| 79 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 3,8 | |
| 80 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 5,15 | |
| 81 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 22,105 | |
| 82 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 190 | |
| 83 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 142,5 | |
| 84 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo hồ sơ lập dự toán | 100m2 | 0,76 | |
| 85 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ lập dự toán | m3 | 0,76 | |
| 86 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ lập dự toán | 5m2 | 4,421 | |
| 87 | HẠNG MỤC: SCTX CẦU ĐT974; SUỐI CÁI - NGÃ BA RẠCH VẸM - GÀNH DẦU (TÍNH 182,8MD/18 CẦU/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 88 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 1,8 | |
| 89 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 3,6 | |
| 90 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 1,8 | |
| 91 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 9,14 | |
| 92 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 180 | |
| 93 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 180 | |
| 94 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo hồ sơ lập dự toán | 100m2 | 2,16 | |
| 95 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ lập dự toán | m3 | 2,16 | |
| 96 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ lập dự toán | 5m2 | 1,828 | |
| 97 | HẠNG MỤC: SCTX CẦU ĐT975 (TÍNH 116,8MD/4 CẦU/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 98 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 0,4 | |
| 99 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 0,8 | |
| 100 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 0,4 | |
| 101 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 5,84 | |
| 102 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 30 | |
| 103 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 30 | |
| 104 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo hồ sơ lập dự toán | 100m2 | 0,32 | |
| 105 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ lập dự toán | m3 | 0,32 | |
| 106 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ lập dự toán | 5m2 | 1,168 | |
| 107 | HẠNG MỤC : SCTX CẦU ĐT975C - ĐOẠN BÃI THƠM - HÀM NINH - BÃI KHEM (TÍNH 398,92MD/15 CẦU/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 108 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 1,5 | |
| 109 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 3 | |
| 110 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 1,5 | |
| 111 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo hồ sơ lập dự toán | gối cầu | 56 | |
| 112 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 30 | |
| 113 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 150 | |
| 114 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo hồ sơ lập dự toán | 100m2 | 1,8 | |
| 115 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo hồ sơ lập dự toán | m3 | 6 | |
| 116 | Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép - có dàn giáo | Theo hồ sơ lập dự toán | 10 bu lông | 2,25 | |
| 117 | HẠNG MỤC: SCTX CẦU NGUYỄN TRUNG TRỰC (TÍNH 365MD/1 CẦU/NĂM) | Theo hồ sơ lập dự toán | HM | 0 | |
| 118 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 0,1 | |
| 119 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 0,2 | |
| 120 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | cầu/ năm | 0,1 | |
| 121 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo hồ sơ lập dự toán | 10m2 | 36,5 | |
| 122 | Vệ sinh mố cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 25 | |
| 123 | Vệ sinh trụ cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 25 | |
| 124 | Sơn lan can cầu | Theo hồ sơ lập dự toán | m2 | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi