Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821580 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 17:08:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,413,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hệ thống hơi nước | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 2 | Hệ thống chế biến than | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | 06 máy nghiền |
| 3 | Hệ thống khói gió | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 4 | Hệ thống dầu đốt lò, vòi đốt | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | 36 cụm vòi đốt |
| 5 | Hệ thống thổi bụi lò hơi | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 6 | Hệ thống thải xỉ đáy lò | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 7 | Hệ thống SCR | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 8 | Hệ thống ESP | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 9 | Hệ thống FGD | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 10 | Các palang điện phần lò | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 11 | Thang máy | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 12 | Hệ thống chữa cháy | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | LÒ HƠI VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 13 | Tuabin chính | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 14 | Hệ thống dầu bôi trơn chính và dầu kích tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 15 | Hệ thống dầu phụ | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 16 | Hệ thống dầu bôi trơn các bơm nước cấp tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 2 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 17 | Hệ thống dầu bôi trơn và dầu làm việc bơm cấp điện | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 18 | Hệ thống dầu EH (dầu điều chỉnh) | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 19 | Hệ thống dầu điều chỉnh bypass tuabin cao áp/hạ áp | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 2 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 20 | Hệ thống dầu chèn | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 21 | Hệ thống nước làm mát stato máy phát | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 22 | Hệ thống chân không bình ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 23 | Hệ thống nước tuần hoàn bình ngưng và bơm bi rửa bình ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 24 | Hệ thống nước ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 25 | Hệ thống nước cấp | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 26 | Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 27 | Hệ thống đánh bóng nước ngưng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 28 | Hệ thống hơi chèn | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 29 | Hệ thống hơi trích | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 30 | Hệ thống hơi tự dùng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 31 | Hệ thống hơi mới. | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 32 | Hệ thống xả tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 33 | Hệ thống định lượng Hydrazine cho nước cấp và nước ngưngvà nước làm mát mạch kín | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 34 | Hệ thống định lượng Phosphate cho nước lò | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 35 | Hệ thống định lượng amonia | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 36 | Máy nén khí ống dẫn dòng | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 37 | Hệ thống cầu trục, tời khu vực tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 38 | Hệ thống nước tuần hoàn làm mát chính | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 39 | Hệ thống cung cấp hydro | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 40 | Hệ thống PCCC khu vực tuabin | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ Thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 41 | Hệ thống lấy mẫu hơi, nước | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên và tiểu tu | Hệ thống | 1 | TUABIN VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤ |
| 42 | VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | Vệ sinh công nghiệp | Trọn gói | 1 | Vệ sinh trong phạm vi SCCN, không bao gồm nhiên liệu do vận hành thải ra |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi