Gói thầu: Lắp đặt tiểu cảnh hoa trang trí tết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Lắp đặt tiểu cảnh hoa trang trí tết |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292110 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 12:55:00 đến ngày 2021-01-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,841,412,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mô hình bông hoa sáu cánh bằng sắt ốp tre rộng 7.1m + đèn chiếu sáng (cánh 1 cao 1.3m, cánh 2 cao 1.7m, cánh 3 cao 2.1m, cánh 4 cao 2.5m, cánh 6 cao 0.9m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 2 | Mô hình thần tài cưỡi trâu kéo thỏi vàng cao 2.5m, dài 3.7m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 3 | Mô hình chú tiểu cưỡi trâu kéo thỏi vàng cao 2.2m, dài 3.2m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 4 | Câu đối tết (rộng 0.3m, cao 0.45m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bao | 12 | |
| 5 | Cây tre cao 7,5m (sơn PU bóng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 1 | |
| 6 | Lồng đèn Hội An (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 1 | |
| 7 | Tranh thư pháp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bức | 1 | |
| 8 | Hàng rào bằng tre định hình cao 50cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 24 | |
| 9 | Hàng rào bằng tre định hình cao 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 16 | |
| 10 | Hoa dừa cạn (30m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 840 | |
| 11 | Hoa cẩm nhung (24m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 672 | |
| 12 | Hoa cúc vạn thọ (34m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 952 | |
| 13 | Mô hình "Gia đình Trâu sum vầy" + đèn chiếu sáng chân (bao gồm Trâu cha, trâu mẹ và hai chú trâu con) dài 8m, cao 3.4m. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 14 | Mô hình thỏi vàng (cao 0.8m, dài 1.4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | thỏi | 6 | |
| 15 | Khung vòm sắt ốp tre dài 3.7m, cao 3m, dày 0.4, mặt rộng 0.2m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 2 | |
| 16 | Khung vòm sắt ốp tre dài 4.7m, cao 4m, dày 0.4, mặt rộng 0.2m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 17 | Khung vòm sắt ốp tre dài 5.5m, cao 4.5m, dày 0.4, mặt rộng 0.3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 18 | Mô hình ngọn đuốc tre lớn khung sắt ốp tre và đèn chiếu sáng cao 4.5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 19 | Cành mai | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cành | 2 | |
| 20 | Cành đào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cành | 2 | |
| 21 | Lồng đèn Hội An (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 10 | |
| 22 | Tranh thư pháp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bức | 2 | |
| 23 | Mô hình chữ "Xuân an vui" + đèn led (chữ Xuân cao 1.2m, chữ an vui cao 0.8m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 24 | Mô hình chữ "Tết sum vầy" + đèn led (chữ Tết cao 1.2m, chữ sum vầy cao 0.8m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 25 | Mô hình quả cầu tròn lớn đường kính 2m có ốp điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 26 | Mô hình quả cầu tròn nhỏ đường kính 1.4m có ốp điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 27 | Hàng rào bằng tre định hình cao 50cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 69 | |
| 28 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 60 | |
| 29 | Cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công thảm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 70 | |
| 30 | Hoa màu gà cụt (16m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 448 | |
| 31 | Hoa dừa cạn (20m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 560 | |
| 32 | Hoa cúc mâm xôi (10m²) x (16 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 160 | |
| 33 | Hoa cúc thạch thảo (20m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 560 | |
| 34 | Hoa dạ yến thảo (40m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 1.120 | |
| 35 | Hoa cúc lá nhám (13m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 364 | |
| 36 | Mô hình cánh sen + đèn chiếu sáng (dài 10.7m, cao 5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 37 | Mô hình con trâu cầm câu chúc cao 2.1m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 38 | Mô hình quả cầu tròn lớn đường kính 2m có ốp điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 39 | Mô hình quả cầu tròn nhỏ đường kính 1.4m có ốp điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 40 | Hàng rào bằng tre định hình cao 60cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 20 | |
| 41 | Hàng rào bằng tre định hình cao 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 15 | |
| 42 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 13 | |
| 43 | Cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công thảm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 52 | |
| 44 | Hoa màu gà cụt (2m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 56 | |
| 45 | Hoa cúc vạn thọ (15m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 420 | |
| 46 | Hoa mai địa thảo (48m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 1.344 | |
| 47 | Hoa dừa cạn (6m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 168 | |
| 48 | Hoa cúc lá nhám (6m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 168 | |
| 49 | Vách tường tre cao 3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 51 | |
| 50 | Khung sắt bệ ngồi bằng sắt ốp tre (cao 0,45m, dài 4.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 51 | Bức phong mô phỏng bánh chưng lớn có hình con Trâu chạy đèn chiếu sáng cao 3.5m, rộng 3.6m (khung sắt ốp tre) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 52 | Bức phong mô phỏng bánh chưng vừa có hình con Trâu chạy đèn chiếu sáng cao 2.4m, rộng 2.7m (khung sắt ốp tre) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 2 | |
| 53 | Mô hình sừng trâu nhỏ khung sắt ốp tre cộng đèn chiếu sáng (rộng 1m, dày 0.3m, cao 3.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 54 | Mô hình ngọn đuốc tre nhỏ khung sắt ốp tre và đèn chiếu sáng cao 2.4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 55 | Lồng đèn Hội An (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 15 | |
| 56 | Hàng rào bằng tre định hình cao 60cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 9 | |
| 57 | Hàng rào bằng tre định hình cao 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 18 | |
| 58 | Gạch ống nâng hoa rộng 27m² (cao 20cm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | viên | 2.970 | 110 viên/1m² |
| 59 | Cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công thảm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 35 | |
| 60 | Hoa cúc vạn thọ (30m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 840 | |
| 61 | Hoa xác pháo (6m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 168 | |
| 62 | Hoa mai địa thảo (8m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 224 | |
| 63 | Vách tường tre cao 3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 74 | |
| 64 | Khung sắt bệ ngồi bằng sắt ốp tre (cao 0,45m, dài 4.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 65 | Bức phong mô phỏng bánh trưng lớn có hình con Trâu chạy đèn chiếu sáng cao 3.5m, rộng 3.6m (khung sắt ốp tre) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 66 | Bức phong mô phỏng bánh trưng vừa có hình con Trâu chạy đèn chiếu sáng cao 2.4m, rộng 2.7m (khung sắt ốp tre) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 2 | |
| 67 | Mô hình sừng trâu nhỏ khung sắt ốp tre cộng đèn chiếu sáng (rộng 1m, dày 0.3m, cao 3.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 68 | Mô hình ngọn đuốc tre nhỏ khung sắt ốp tre và đèn chiếu sáng cao 2.4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 69 | Lồng đèn (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 15 | |
| 70 | Hàng rào bằng tre định hình cao 60cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 9 | |
| 71 | Hàng rào bằng tre định hình cao 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 18 | |
| 72 | Gạch ống nâng hoa rộng 27m² (cao 20cm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | viên | 2.970 | 110 viên/1m² |
| 73 | Cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công thảm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 35 | |
| 74 | Hoa cúc vạn thọ (30m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 840 | |
| 75 | Hoa xác pháo (6m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 168 | |
| 76 | Hoa mai địa thảo (8m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 224 | |
| 77 | Mô hình sừng trâu nhỏ khung sắt ốp tre cộng đèn chiếu sáng (rộng 1m, dày 0.3m, cao 3.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 78 | Mô hình sừng trâu lớn khung sắt ốp tre cộng đèn chiếu sáng (rộng 1.6m, dày 0.3m, cao 4.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 79 | Mô hình chữ số "2" khung sắt ốp tre + đèn chiếu sáng (cao 2.8m, rộng 2.2m, dày 0.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 80 | Mô hình chữ số "1" khung sắt ốp mica + đèn chiếu sáng (cao 3.1m, rộng 1.8m, dày 0.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 81 | Mô hình mâm hoa + đèn chiếu sáng (cao 4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 82 | Mô hình lúa (mỗi mô hình gộp 3 nhánh + đèn chiếu sáng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 92 | |
| 83 | Cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công thảm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 67 | |
| 84 | Hàng rào bằng tre định hình cao 50cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 20 | |
| 85 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 90 | |
| 86 | Hoa cúc thân gỗ (30m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 840 | |
| 87 | Hoa xác pháo (20m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 560 | |
| 88 | Hoa màu gà cụt (20m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 560 | |
| 89 | Hoa cúc mâm xôi (1m²) x (216giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 16 | |
| 90 | Hoa cúc họa mi (0.7m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 20 | |
| 91 | Mô hình quả cầu tròn nhỏ đường kính 1.4m có ốp điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 92 | Mô hình cối xay gió lớn bằng sắt và tre + đèn chiếu sáng (cao 4.4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 93 | Mô hình tháp tròn bằng sắt và tre + đèn chiếu sáng (cao 4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 94 | Mô hình mâm hoa + đèn chiếu sáng (cao 4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 95 | Mô hình tòa nhà cao tầng lớn bằng sắt ốp mica + đèn chiếu sáng (cao 4.5m, dài 4.2m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 96 | Mô hình tòa nhà cao tầng vừa bằng sắt ốp mica + đèn chiếu sáng (cao 2.8m, dài 3.5m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 3 | |
| 97 | Mô hình tòa nhà cao tầng nhỏ bằng sắt ốp mica + đèn chiếu sáng (cao 2.4m, dài 2.8m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 98 | Mô hình khung tường bằng gỗ cao 4m, dài 2m, dày 0.4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 4 | |
| 99 | Nón lá lớn vẽ họa tiết trang trí khung gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 12 | |
| 100 | Nón lá vừa vẽ họa tiết trang trí khung gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 20 | |
| 101 | Nón lá nhỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 40 | |
| 102 | Mô hình lúa (mỗi mô hình gộp 3 nhánh + đèn chiếu sáng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 104 | |
| 103 | Cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công thảm) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 32 | |
| 104 | Hàng rào bằng tre định hình cao 50cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 40 | |
| 105 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 102 | |
| 106 | Hoa cúc thân gỗ (45m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 1.260 | |
| 107 | Hoa màu gà cụt (20m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 560 | |
| 108 | Hoa cúc mâm xôi (1m²) x (16 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 16 | |
| 109 | Hoa cúc họa mi (0.7m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 20 | |
| 110 | Mô hình con trâu (cao 2,6m, rộng 2,4, dày 0,3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 111 | Mô hình mặt trăng (đường kính 3,8m, dày 0,3m) + đèn led chạy viền. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 112 | Giàn khung sắt (đường kính 9m) + đèn led chạy viền. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 1 | |
| 113 | Trụ sắt + sắt trang trí quanh trụ cao 6m, rộng 1m (bao gồm sơn bóng + đèn led) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | trụ | 1 | |
| 114 | Giỏ tre lớn đường kính 50cm (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 17 | |
| 115 | Giỏ tre nhỏ đường kính 30cm (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 9 | |
| 116 | Lồng đèn Hội An (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 288 | |
| 117 | Mô hình chiếc lá cách điệu (bao gồm đèn led chạy viền) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 16 | |
| 118 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 220 | |
| 119 | Hàng rào bằng tre định hình cao 30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 50 | |
| 120 | Hàng rào bằng tre định hình cao 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 150 | |
| 121 | Hàng rào bằng tre định hình cao 60cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 20 | |
| 122 | Mô hình nụ hoa bằng gỗ đường kính 0,9m (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 12 | |
| 123 | Dây điện cadivi 2.5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 556 | |
| 124 | Dây điện cadivi 1.5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 310 | |
| 125 | CP | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 126 | Trang trí đèn led khung sắt lối lên thân đê | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 9 | |
| 127 | Hoa ngọc thảo (13m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 364 | |
| 128 | Hoa cúc mâm xôi (15m²) x (16 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 240 | |
| 129 | Hoa cúc lá nhám (13m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 364 | |
| 130 | Hoa dừa cạn (36m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 1.008 | |
| 131 | Hoa xác pháo (8m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 224 | |
| 132 | Hoa màu gà cụt (34m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 952 | |
| 133 | Hoa cúc thân gỗ (128m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 3.584 | |
| 134 | Hoa cúc vạn thọ (80m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 2.240 | |
| 135 | Hoa cúc họa mi (100m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 2.800 | |
| 136 | Hoa cẩm nhung (100m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 2.800 | |
| 137 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 1) (dài 4.7m, cao 4.5m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 138 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 2) (dài 4.7m, cao 4.8m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 139 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 3) (dài 4.7m, cao 5m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 140 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 4) (dài 4.7m, cao 4.9m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 141 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 5) (dài 4.7m, cao 4.6m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 142 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 6) (dài 4.7m, cao 4.2m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 143 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 7) (dài 4.7m, cao 3.6m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 144 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 8) (dài 4.7m, cao 3m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 145 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 9) (dài 4.7m, cao 3.6m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 146 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 10) (dài 4.7m, cao 4.2m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 147 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 11) (dài 4.7m, cao 4.6m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 148 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 12) (dài 4.7m, cao 4.9m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 149 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 13) (dài 4.7m, cao 4.8m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 150 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 14) (dài 4.7m, cao 5m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 151 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 15) (dài 4.7m, cao 4.8m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 152 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 16) (dài 4.7m, cao 4.5m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 153 | Khung sắt trang trí + ốp mica màu + đèn led chạy viền (khung 17) (dài 4.7m, cao 4.5m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 154 | Bộ chữ nổi "Tân Sửu - 2021" + đèn chiếu sáng (dài 3m, cao 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 155 | Bộ chữ nổi "Chúc mừng năm mới" + đèn chiếu sáng (dài 3m, cao 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 156 | Bộ chữ "Lộc biếc mai vàng xuân hạnh phúc - Đời vui sức khỏe tết an khang" + đèn chiếu sáng (dài 2.2m, cao 0.15m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 157 | Hàng rào gỗ trắng cao 0.4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 200 | |
| 158 | Dây điện cadivi 2.5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 150 | |
| 159 | Dây điện cadivi 1.5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 70 | |
| 160 | CP | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 161 | Hoa mâm xôi (10m²) x (16 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 160 | |
| 162 | Hoa dừa cạn (12m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 336 | |
| 163 | Hoa cúc thân gỗ (22m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 616 | |
| 164 | Hoa xác pháo (22m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 616 | |
| 165 | Khung 1 (dài 4.5m, cao 4.7m, mặt rộng 0.6m, dày 1.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 166 | Khung 2 (dài 4m, cao 4.5m, mặt rộng 0.2m, dày 1.2m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 167 | Khung 3 (dài 4.2m, cao 4.3m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 168 | Khung 4 (dài 3.7m, cao 3.8m, mặt rộng 0.4m, dày 0.3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 169 | Khung 5 (dài 4m, cao 3.2m, mặt rộng 0.2m, dày 0.6m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 170 | Khung 6 (dài 3.9m, cao 3.6m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 171 | Khung 7 (dài 4.5m, cao 3.4m, mặt rộng 0.2m, dày 0.9m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 172 | Khung 8 (dài 3.5m, cao 3.9m, mặt rộng 0.2m, dày 0.4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 173 | Khung 9 (dài 4.2m, cao 3.6m, mặt rộng 0.4m, dày 0.3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 174 | Khung 10 (dài 4m, cao 3.9m, mặt rộng 0.2m, dày 0.4m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 175 | Khung 11 (dài 3.8m, cao 3.5m, mặt rộng 0.2m, dày 0.9m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 176 | Khung 12 (dài 4.5m, cao 3.7m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 177 | Khung 13 (dài 4m, cao 3.3m, mặt rộng 0.2m, dày 0.6m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 178 | Khung 14 (dài 4.3m, cao 3.8m, mặt rộng 0.4m, dày 0.3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 179 | Khung 15 (dài 4.5m, cao 4.2m, mặt rộng 0.4m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 180 | Khung 16 (dài 4m, cao 4.7m, mặt rộng 0.2m, dày 1.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 181 | Khung 17 (dài 4.5m, cao 4.6m, mặt rộng 0.2m, dày 1.2m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | khung | 1 | |
| 182 | Bộ chữ nổi "Cung chúc tân xuân" + đèn chiếu sáng (dài 4.3m, cao 0.3m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 183 | Bộ chữ nổi "Tấn tài - Tấn lộc" + đèn chiếu sáng (dài 4.3m, cao 0.3m, dày 0.1m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 184 | Lồng đèn Hội An (bao gồm bóng đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 90 | |
| 185 | Hàng rào gỗ trắng cao 0.4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 150 | |
| 186 | Dây điện cadivi 2.5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 120 | |
| 187 | Dây điện cadivi 1.5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 50 | |
| 188 | CP | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 189 | Hoa mâm xôi (6m²) x (16 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 96 | |
| 190 | Hoa dừa cạn (10m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 280 | |
| 191 | Hoa cúc thân gỗ (16m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 448 | |
| 192 | Hoa xác pháo (16m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 448 | |
| 193 | Trồng hoa thạch thảo trắng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 1.500 | |
| 194 | Trồng hoa thạch thảo tím | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2 | 1.300 | |
| 195 | Tổ chim chất liệu nhựa cao 4m. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chiếc | 1 | |
| 196 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 12 | |
| 197 | Hàng rào bằng tre định hình cao 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 12 | |
| 198 | Hoa cúc vạn thọ (6m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 168 | |
| 199 | Hoa thạch thảo (4m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 112 | |
| 200 | Hoa ngọc thảo (2m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 56 | |
| 201 | Hoa xác pháo (6m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 168 | |
| 202 | Sơn chậu hoa trắng vừa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 10 | |
| 203 | Cúc lá nhám (3 chậu x 40 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 120 | |
| 204 | Cúc mâm xôi (4 chậu x 10 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 40 | |
| 205 | Mào gà cụt (3 chậu x 40 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 120 | |
| 206 | Sơn chậu hoa trắng vừa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 10 | |
| 207 | Cúc lá nhám (3 chậu x 40 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 120 | |
| 208 | Cúc mâm xôi (4 chậu x 10 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 40 | |
| 209 | Mào gà cụt (3 chậu x 40 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 120 | |
| 210 | Sơn chậu hoa trắng lớn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 6 | |
| 211 | Hoa trạng nguyên (6 chậu x 75 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 450 | |
| 212 | Hoa sống đời (6 chậu x 35 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 210 | |
| 213 | Sơn chậu hoa trắng lớn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 2 | |
| 214 | Sơn chậu hoa trắng vừa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 6 | |
| 215 | Hoa trạng nguyên (2 chậu x 75 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 150 | |
| 216 | Hoa sống đời (2 chậu x 75 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 70 | |
| 217 | Cúc lá nhám (2 chậu x 40 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 80 | |
| 218 | Cúc mâm xôi (2 chậu x 10 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 20 | |
| 219 | Mào gà cụt (2 chậu x 40 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 80 | |
| 220 | Mô hình khung tre lớn hình tròn (đường kính D = 2,4m, dày 0,3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 2 | |
| 221 | Mô hình khung tre lớn hình tròn (đường kính D = 1,1m, dày 0,3m) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | hình | 4 | |
| 222 | Hàng rào bằng tre định hình cao 40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 30 | |
| 223 | Hàng rào bằng tre định hình cao 20cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | md | 55 | |
| 224 | Hoa ngọc thảo (10m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 280 | |
| 225 | Hoa cúc vạn thọ (17m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 476 | |
| 226 | Mào gà cụt (4m²) x (21 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 84 | |
| 227 | Hoa cúc thân gỗ (4m²) x (28 giỏ/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 112 | |
| 228 | Sơn chậu hoa trắng lớn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 22 | |
| 229 | Hoa trạng nguyên (22 chậu x 75 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 1.650 | |
| 230 | Hoa sống đời (22 chậu x 35 giỏ/chậu) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | giỏ | 770 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi