Gói thầu: Dịch vụ in ấn Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
| Tên gói thầu | Dịch vụ in ấn Bệnh viện đa khoa Vân Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110828 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:36:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,867,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Túi Xquang kỹ thuật số nhỏ | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Túi | 55.000 | |
| 2 | Túi Citiscaner | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Túi | 6.000 | |
| 3 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 25 | |
| 4 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 35 | |
| 5 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 35 | |
| 6 | Sổ biên bản hội chẩn | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 7 | Sổ chụp X - Quang | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 55 | |
| 8 | Sổ giao ban | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 80 | |
| 9 | Sổ giao và nhận kết quả X-Quang | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 10 | Sổ khám bệnh | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 11 | Sổ khám bệnh cho người có thẻ BHYT | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 35.000 | |
| 12 | Sổ kiểm tra | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 13 | sổ lý lịch máy | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 14 | Sổ mời hội chẩn | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 15 | Sổ phiếu lĩnh thuốc thành phẩm, thuốc thành phẩm hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 16 | Sổ ra vào viện | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 17 | Sổ siêu âm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 25 | |
| 18 | Sổ theo dõi bệnh ngoại trú tăng huyết áp | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 2.000 | |
| 19 | Sổ theo dõi bệnh ngoại trú tiểu đường | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 1.500 | |
| 20 | Sổ theo dõi bệnh nhân ra viện | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 21 | Sổ theo dõi điều trị ngoại trú viêm gan B | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 22 | Sổ theo dõi thanh toán bệnh nhân ra viện | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 23 | sổ theo dõi xét nghiệm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 24 | Sổ thủ thuật | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 35 | |
| 25 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 220 | |
| 26 | Sổ xét nghiệm máu | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 27 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 28 | Sổ xét nghiệm sinh hóa (mới) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 29 | Sổ xét nghiệm sinh thiết mô bệnh học (mới) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 30 | sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 31 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 32 | Bảng theo dõi chăm sóc hồi sức cấp cứu | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.500 | |
| 33 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 34 | Bệnh án điều trị ngoại trú | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.000 | |
| 35 | Bệnh án ngoại khoa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.500 | |
| 36 | Bệnh án ngoại trú Chuyên khoa mắt | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 37 | Bệnh án ngoại trú khoa phục hồi chức năng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 38 | Bệnh án ngoại trú tăng huyết áp | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 39 | Bệnh án ngoại trú tiểu đường | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 40 | Bệnh án ngoại trú tai mũi họng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 41 | Bệnh án nhi khoa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 42 | Bệnh án nội khoa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.000 | |
| 43 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền (tờ 1) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 44 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền (tờ 2) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 45 | Bệnh án sản khoa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 46 | Bệnh án sơ sinh | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 47 | Bệnh án truyền nhiễm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 48 | Đơn thuốc | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 45.000 | |
| 49 | Giấy báo ra viện và trả tư trang | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 37.000 | |
| 50 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 51 | Giấy cam kết của bệnh nhân điều trị nội trú | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 45.000 | |
| 52 | Giấy chứng nhận (dùng cho sản khoa) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 53 | Giấy khám sức khỏe thường | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 54 | Phiếu biểu đồ chuyển dạ mới (mới) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 55 | Phiếu chăm sóc (mới) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 56 | Phiếu chuẩn bị người bệnh truớc mổ | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 57 | Phiếu xếp số chụp X-quang | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 58 | Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 59 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 60 | Phiếu điện tim | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 61 | Phiếu điều trị | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 35.000 | |
| 62 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 63 | Phiếu mượn đồ | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 24.000 | |
| 64 | Phiếu phát số siêu âm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 6.000 | |
| 65 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 66 | Phiếu tập y học cổ truyền | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 67 | Phiếu thanh toán ra viện | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 35.000 | |
| 68 | Phiếu theo dõi chăm sóc sản phụ 24 giờ đầu sau đẻ | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 69 | Phiếu theo dõi chăm sóc trẻ sơ sinh | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 70 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 71 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 25.000 | |
| 72 | Thẻ kho (dược) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 73 | Theo dõi xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh đã làm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 35.000 | |
| 74 | Tờ tái khám Huyết Áp | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.000 | |
| 75 | Tờ tái khám tiểu đường | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 8.000 | |
| 76 | Bìa bệnh án ngoại trú tăng huyết áp (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 77 | Bìa bệnh án ngoại trú tiểu đường (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.600 | |
| 78 | Bìa bệnh án hồi sức cấp cứu (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 79 | Bìa bệnh án mắt(đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300 | |
| 80 | Bìa bệnh án ngoại (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.400 | |
| 81 | Bìa bệnh án nhi (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.800 | |
| 82 | Bìa bệnh án nội (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 83 | Bìa bệnh án phụ khoa (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 700 | |
| 84 | Bìa bệnh án răng hàm mặt (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 700 | |
| 85 | Bìa bệnh án sản(đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.800 | |
| 86 | Bìa bệnh án tai mũi họng (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.300 | |
| 87 | Bìa bệnh án truyền nhiễm (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 88 | Bìa bệnh án y học cổ truyền (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 89 | Gáy bệnh án | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 277.000 | |
| 90 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 91 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 92 | Sổ đi buồng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 93 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 94 | Sổ xét nghiệm miễn dịch Elisa | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 13 | |
| 95 | Sổ thu tiền vào viện | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 96 | Sổ giao và nhận kết quả xét nghiệm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 15 | |
| 97 | Sổ giao và nhận | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 98 | Sổ lấy số bệnh án vào viện điều trị ngoại trú | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 99 | Sổ xét nghiệm HIV | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 100 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.500 | |
| 101 | Phiếu siêu âm | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 102 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 103 | Giấy chứng nhận sơ sinh | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 104 | Bệnh án tai mũi họng | Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi