Gói thầu: Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ nhân viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ nhân viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116963 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 10:08:00 đến ngày 2021-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo hiểm Tai nạn cá nhân | - Phạm vi bảo hiểm Bồi thường trong trường hợp Tử vong; Thương tật vĩnh viễn và hậu quả của tai nạn trong vòng 104 tuần kể từ ngày xảy ra tai nạn. Bồi thường chi phí y tế phát sinh do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm. - Quyền lợi bảo hiểm + Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn o Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn: Số tiền bồi thường đến 50.000.000 đồng o Thương tật bộ phận vĩnh viễn: Số tiền bồi thường theo tỷ lệ phần trăm dựa theo bảng tỷ lệ thương tật, nhưng không vượt quá STBH. + Chi phí y tế trong suốt thời gian điều trị do tai nạn bao gồm chi phí vận chuyển cấp cứu (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không và dịch vụ SOS/IPA): Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng + Hỗ trợ Quỹ giáo dục: Trong trường hợp Người được bảo hiểm là nhân viên tử vong do tai nạn, một khoản trợ cấp giáo dục sẽ được áp dụng cho con cái hợp pháp dưới 18 tuổi (tuổi tính theo ngày tháng năm sinh) của nhân viên đó. Số tiền bồi thường đến 10.000.000 đồng | người | 631 | |
| 2 | Bảo hiểm sức khỏe | Phạm vi bảo hiểm: chi trả cho những chi phí y tế điều trị thực tế theo chỉ định bác sỹ do các nguyên nhân ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm. | người | 631 | |
| 3 | 2.1 Điều trị nội trú | Tổng số tiền được bảo hiểm điều trị nội trú lên đến 120.000.000 đồng/người/năm, trong đó: + Chi phí nằm viện: Số tiền bồi thường 3,000,000 đồng/ngày Không vượt quá 60.000.000 đồng/năm Tối đa 60 ngày/năm Chi phí viện phí phát sinh trong quá trình nằm viện, được chỉ định của bác sĩ, bao gồm nhưng không giới hạn bởi: Chi phí tiền phòng nằm viện (tiền giường, tiền ăn do bệnh viện cung cấp), truyền máu, thuốc và tá dược trong thời gian nằm viện, quần áo, chi phí nẹp và bó bột, vật lí trị liệu (nếu cần thiết trong quá trình nằm viện và theo chỉ định của bác sỹ), tiêm tĩnh mạch, chụp X-quang, MRI, CT và PET, các xét nghiệm chẩn đoán khác theo chỉ định của bác sỹ, chi phí phòng chăm sóc đặc biệt và các chi phí khác (Đối với bệnh viện tư và bệnh viện quốc tế, khoa quốc tế, khoa dịch vụ, khoa khám bệnh theo yêu cầu tại bệnh viện công, tiền phòng giới hạn theo chi phí phòng đôi tiêu chuẩn, là phòng 02 giường có giá thấp nhất tại khoa/khu/bệnh viện) | người | 631 | |
| 4 | 2.1 Điều trị nội trú | + Chi phí phẫu thuật Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng Bao gồm các ca nằm viện phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú (gồm tiền phẫu thuật, những bộ phận thiết yếu cần được cấy ghép vào cơ thể để duy trì sự sống, vật tư tiêu hao, chi phí hội chẩn, chi phí gây mê, chẩn đoán trước phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật, cấy gép nội tạng, phẫu thuật lại, các chi phí khác cho phẫu thuật) + Chi phí điều trị cấp cứu/ Tiền Phòng chăm sóc đặc biệt/ Tiền Phòng cách ly: Bồi thường cho các chi phí thực tế và cần thiết phát sinh trong thời gian điều trị tại Phòng cấp cứu (nội trú, trong ngày) hoặc Tiền Phòng chăm sóc đặc biệt/ Tiền Phòng cách ly Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng + Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng phương tiện cứu thương (loại trừ cấp cứu bằng đường hàng không và dịch vụ S.O.S/IPA) Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng | người | 631 | |
| 5 | 2.1 Điều trị nội trú | + Chi phí trước khi nhập viện: Chi phí khám cho lần cuối cùng trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện) Số tiền bồi thường 3,000,000 đồng/năm + Điều trị sau khi Xuất viện: Chi phí điều trị cho lần tái khám đầu tiên ngay sau khi xuất viện (Trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện) Số tiền bồi thường 3,000,000 đồng/năm + Y tá chăm sóc tại nhà (Tối đa 30 ngày tính từ ngày xuất viện) (không áp dụng với quyền lợi thai sản) Số tiền bồi thường 3,000,000 đồng/năm + Hỗ trợ chi phí mai táng Số tiền bồi thường 2,000,000 đồng/năm | người | 631 | |
| 6 | 2.1 Điều trị nội trú | + Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/năm): - Tại bệnh viện công (không bao gồm khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu, khoa quốc tế, khoa tự nguyện, dịch vụ tại bệnh viện công); Số tiền bồi thường 150.000 đ/ngày - Trợ cấp nằm viện/ ngày trong suốt thời gian nằm viện tại bệnh viện tư, bệnh viện quốc tế, khoa quốc tế, khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu và khoa dịch vụ tại bệnh viện công. Số tiền bồi thường 100.000 đ/ngày + Chăm sóc thai sản: áp dụng toàn bộ các nội dung về điều trị nội trú - Sinh thường: lên đến 20,000,000 đồng/ca sinh - Sinh mổ; Biến chứng thai sản và sinh con: lên đến 25,000,000 đồng/ca sinh - Chi phí dưỡng nhi: lên đến 420.000 đồng | người | 631 | |
| 7 | 2.2 Điều trị ngoại trú | Tổng số tiền được bảo hiểm điều trị ngoại trú lên đến 7.000.000 đồng/người/năm, trong đó + Tiền khám bệnh, thuốc theo kê đơn bác sỹ, chi phí xét nghiệm, chụp x-quang, xét nghiệm, trị liệu học bức xạ, các liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định và cần thiết cho việc chẩn đoán và điều trị, thủ thuật điều trị ngoại trú, biến chứng thai sản ngoại trú, khám vật lý trị liệu lần đầu tiên đối với mỗi đợt (lộ trình) điều trị Lên đến 1,400,000 đồng/lần khám & điều trị Không giới hạn số lần khám/năm + Điều trị răng (/năm): Khám và chẩn đoán, chụp X-quang, viêm lợi (nướu), hàn răng bằng chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite và các chất liệu tương tự), điều trị tủy răng, nhổ răng bệnh lý (bao gồm cả phẫu thuật), điều trị viêm nha chu, lấy cao răng và đánh bóng (tối đa 02 lần/năm) Lên đến 1,000,000 đồng/năm, Lấy cao răng và đánh bóng: lên đến 400,000 đồng/năm + Vật lý trị liệu/ ngày: Hợp lý và cần thiết được bác sĩ chỉ định tại bệnh viện. Tối đa 60 ngày/năm Lên đến 100,000 đồng/ngày + Khám thai định kỳ: Bao gồm các chi phí: Khám thai; Siêu âm 2D, 3D, 4D; Xét nghiệm nước tiểu liên quan đến thai kỳ; Xét nghiệm công thức máu Lên đến 400,000 đồng/năm | người | 631 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi