Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa tàu Yết Kiêu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa tàu Yết Kiêu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 14:11:00 đến ngày 2021-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,447,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.419.447.896(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 725.843.368VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.634.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.903.146 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.419.447.896(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 725.843.368VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.634.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.903.146 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn của Đăng kiểm Việt Nam (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt/cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ máy/ống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn của Đăng kiểm Việt Nam (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt/cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ máy/ống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống đưa các phương tiện có KT (TĐ: 32,4 x 9,66 x 4,5 x 3,75 (m), lên xuống triền đà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Bộ hàn hơi/cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nén ≥ 50 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mâm cặp ≥ 600 mm, Chiều dài trục ≥ 8000 mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cần/ máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Nhà xưởng, mặt bằng thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng diện tích ≥ 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống đưa các phương tiện có KT (TĐ: 32,4 x 9,66 x 4,5 x 3,75 (m), lên xuống triền đà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Bộ hàn hơi/cắt hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nén ≥ 50 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mâm cặp ≥ 600 mm, Chiều dài trục ≥ 8000 mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cần/ máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Nhà xưởng, mặt bằng thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng diện tích ≥ 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa tàu Yết Kiêu | Gồm các công việc trong bảng tổng hợp đính kèm | Phương tiện | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.419447896E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 725.843.368VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.419.447.896(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 725.843.368VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.634.382 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.080.903.146 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/máy tàu thủy, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Bộ phận kỹ thuật | 3 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu thủy và chuyên ngành máy tàu thủy (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Thợ hàn | 5 | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành hàn của Đăng kiểm Việt Nam (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Giấy chứng nhận/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Thợ sắt/cơ khí | 2 | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành sắt/cơ khí (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Thợ máy/ống | 2 | Yêu cầu có văn bằng chứng chỉ ngành máy/ống (có tài liệu chứng minh kèm theo được cơ quan có thẩm quyền công chứng bao gồm: Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ, Hợp đồng lao động với Nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống triền đà/sàn nâng/Dock nổi/Ụ khô/Túi khí có trọng tải triền ≥ 500T | Hệ thống đưa các phương tiện có KT (TĐ: 32,4 x 9,66 x 4,5 x 3,75 (m), lên xuống triền đà | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Công suất ≥ 30 KVA | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 KVA | 5 |
| 4 | Bộ hàn hơi/cắt hơi | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo | 5 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất ≥ 7.5 HP | 1 |
| 6 | Máy ép thuỷ lực | Lực nén ≥ 50 Tấn | 1 |
| 7 | Bộ phun sơn | Phục vụ gia công cơ khí chế tạo, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe cẩu/dầm cầu trục/thiết bị nâng | Tải trọng nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy tiện | Có đường kính mâm cặp ≥ 600 mm, Chiều dài trục ≥ 8000 mm. | 1 |
| 10 | Máy khoan cần/ máy khoan bàn | Có đường kính mũi khoan ≥ Ø3 ÷ Ø16. | 1 |
| 11 | Nhà xưởng, mặt bằng thi công | Tổng diện tích ≥ 1.000 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi