Gói thầu: Tổ chức Hội chợ Xuân Hậu Giang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ Xuân Hậu Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122434 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 13:05:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổ chức hội chợ xuân có tối thiểu 300 gian hàngTương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.300.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổ chức hội chợ xuân có tối thiểu 300 gian hàngTương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.300.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng rôn 1m x 8m | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 2 | Cờ phướn 2.2m x 0,8m | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 3 | Xe loa cổ động | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 13 | |
| 4 | Pano Quảng Cáo Hội Chợ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 5 | Tờ rơi quảng cáo (in màu 2 mặt) | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10.000 | |
| 6 | Dàn dựng nhà lều và nhà bạt kích thước 6mx6mx2,5 | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 7.200 | |
| 7 | Lắp dựng khung nhôm,có vách ngăn, thảm trãi sàn, palet lót nền bằng gỗ hoặc nhựa, 1 bảng tên công ty, 1 bàn, 2 ghế , 2 đènneon 1m2, 01 ổ cắm điện | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | gian | 400 | |
| 8 | Thiết kế và thi công 2 cổng | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Cổng | 2 | |
| 9 | Hệ thống phát thanh khu vực hội chợ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 11 | |
| 10 | Trang trí cờ nheo, cờ chuối (500m) | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | M | 500 | |
| 11 | Dàn dựng, trang trí văn phòng Ban tổ chức | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 1 | |
| 12 | Sửa chữa và bảo quản mặt bằng, xử lý mặt bằng sau HC | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 13 | Tiền điện tiêu thụ trong kỳ hội chợ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 14 | Tiền nước tiêu thụ trong kỳ hội chợ | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 15 | Quét dọn, vệ sinh môi trường | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 16 | Vệ sỹ bảo vệ xung quanh HC | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 17 | Bồi dưỡng An ninh trật tự | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 18 | Sân khấu khai mạc 8m x 16m | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 19 | Thảm trải sàn và phía trước sân khấu khai mạc, sân khấu khai mạc | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 400 | |
| 20 | Âm thanh ánh sáng khai mạc | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 21 | Bàn ghế khai mạc (VIP) | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 300 | |
| 22 | Nước uống phục vụ khách khai mạc | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Chai | 400 | |
| 23 | Băng, kéo, dụng cụ và cắt băng | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 24 | Lễ tân đón tiếp khách (đồng phục) | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 20 | |
| 25 | 01 MC truyền hình Hậu Giang | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 26 | Ca sĩ Lý Hùng (đêm khai mạc) | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đêm | 1 | |
| 27 | Ca nhạc phục vụ hàng đêm | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đêm | 7 | |
| 28 | Quà tặng khách đại biểu khai mạc | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Phần | 100 | |
| 29 | Tiệc chiêu đãi khai mạc | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 30 | In bộ brochure, bản đăng ký,… | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 31 | Giấy mời khai mạc, bế mạc, tem thư | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 32 | Bao thư các loại | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 33 | Thẻ đeo các loại + giấy mời tham quan | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4.000 | |
| 34 | Thiết kế dàn dựng, chương trình tổng thể HC | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ | 1 | |
| 35 | Thành lập Đoàn vận động doanh nghiệp | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Đợt | 5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 990.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổ chức hội chợ xuân có tối thiểu 300 gian hàngTương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.300.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi