Gói thầu: Chi phí tạo lập cơ sở dữ liệu hộ tịch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128060-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo
Tên gói thầu Chi phí tạo lập cơ sở dữ liệu hộ tịch
Số hiệu KHLCNT 20201239391
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 20:17:00 đến ngày 2021-01-26 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,392,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quét sổ đăng ký khai sinh( Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 44.781 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1956 đến 1964
2 Quét sổ đăng ký khai sinh( Sổ A3) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 8.578 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1956 đến 1964
3 Quét sổ đăng ký kết hôn ( Sổ A3) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 2.432 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1956 đến 1964
4 Quét sổ đăng ký khai tử (Sổ A3) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 293 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1956 đến 1964
5 Quét sổ đăng ký khai sinh (Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 122.629 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1964 đến 2015
6 Quét sổ đăng ký khai sinh (Sổ A3) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 19.274 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1964 đến 2015
7 Quét sổ đăng ký kết hôn ( Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 26.188 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1964 đến 2015
8 Quét sổ đăng ký kết hôn ( Sổ A3) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 13.406 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1964 đến 2015
9 Quét sổ đăng ký khai tử (Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 15.204 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1964 đến 2015
10 Quét sổ đăng ký khai tử (Sổ A3) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A3 9.429 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 1964 đến 2015
11 Quét sổ đăng ký khai sinh (Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 13.322 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 2016 đến 2019
12 Quét sổ đăng ký kết hôn ( Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 4.762 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 2016 đến 2019
13 Quét sổ đăng ký khai tử (Sổ A4) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 4.250 Quét sổ hộ tịch Giai đoạn từ 2016 đến 2019
14 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 886.057 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
15 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 364.847 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
16 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự n > 50) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 156.363 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
17 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 44.897 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
18 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 14.178 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
19 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự n > 50) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 4.726 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
20 Nhập dữ liệu đăng ký khai tử (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 4.592 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
21 Nhập dữ liệu đăng ký khai tử (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.722 Giai đoạn từ 1956 đến 1964
22 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 4.366.637 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
23 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.798.027 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
24 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự n > 50) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 770.583 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
25 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.470.429 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
26 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 464.346 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
27 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự n > 50) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 154.782 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
28 Nhập dữ liệu đăng ký khai tử (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 1.430.160 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
29 Nhập dữ liệu đăng ký khai tử (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 536.310 Giai đoạn từ 1964 đến 2015
30 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 226.474 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
31 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 93.254 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
32 Nhập dữ liệu đăng ký khai sinh (số ký tự n > 50) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 39.966 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
33 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 90.478 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
34 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 28.572 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
35 Nhập dữ liệu đăng ký kết hôn (số ký tự n > 50) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 9.524 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
36 Nhập dữ liệu đăng ký khai tử (số ký tự n ≤ 15) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 68.000 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
37 Nhập dữ liệu đăng ký khai tử (số ký tự 15 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trường 25.500 Giai đoạn từ 2016 đến 2019
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->