Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến Đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện quản lý năm 2021. Hạng mục: Bảo dưỡng thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến Đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện quản lý năm 2021. Hạng mục: Bảo dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:51:00 đến ngày 2021-02-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1. Đường Đường Cốc Đứa - Hạ Thôn | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ năm | 1,8 | |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 5,4 | |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 21,6 | |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 27 | |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 13,5 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 48 | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 275 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 20 | |
| 10 | 2. Đường Nà Giàng (Phù Ngọc) - Tổng Cọt | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 11 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ năm | 6 | |
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 12 | |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 72 | |
| 14 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 60 | |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 24 | |
| 16 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 70 | |
| 17 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 353,478 | |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 40 | |
| 19 | 3. Đường Cả Poóc - Mã Ba | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 20 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ năm | 0,4 | |
| 21 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 1,2 | |
| 22 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 4,8 | |
| 23 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 6 | |
| 24 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 2,4 | |
| 25 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Đường tỉnh 215 | 10m | 86,224 | |
| 26 | 4. Đường Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Thượng Thôn | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 27 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ năm | 4,35 | |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 8,7 | |
| 29 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 52,2 | |
| 30 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 43,5 | |
| 31 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 34,8 | |
| 32 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 37,5 | |
| 33 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 225,45 | |
| 34 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 30 | |
| 35 | 5. Đường TT Xuân Hòa - QL.4a | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 36 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 4,8 | |
| 37 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Đường tỉnh 216 | lần/năm | 9,6 | |
| 38 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 57,6 | |
| 39 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 48 | |
| 40 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 19,2 | |
| 41 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 60 | |
| 42 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 249,75 | |
| 43 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 60 | |
| 44 | 6. Đường TT.Xuân Hòa - Quý Quân | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 45 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 3,9 | |
| 46 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 7,8 | |
| 47 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 46,8 | |
| 48 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 39 | |
| 49 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 15,6 | |
| 50 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 60 | |
| 51 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 195,045 | |
| 52 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 40 | |
| 53 | 7. Đường Lũng Nặm - Mốc 681 (Kéo Yên) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 54 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 3,75 | |
| 55 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 7,5 | |
| 56 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 45 | |
| 57 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 37,5 | |
| 58 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 30 | |
| 59 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 50 | |
| 60 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 149,535 | |
| 61 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 40 | |
| 62 | 8. Đường Lũng Nặm - QL.4a | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 63 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 9,5 | |
| 64 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 19 | |
| 65 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 114 | |
| 66 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 95 | |
| 67 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 38 | |
| 68 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 180 | |
| 69 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 420,03 | |
| 70 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 80 | |
| 71 | 9. Đường Sóc Hà - Quý Quân | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 72 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 5,5 | |
| 73 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 11 | |
| 74 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 66 | |
| 75 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 55 | |
| 76 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 22 | |
| 77 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 90 | |
| 78 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 271,311 | |
| 79 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 50 | |
| 80 | 10. Đường TT Xuân Hòa - Đào Ngạn - Phù Ngọc | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 81 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 6,7 | |
| 82 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 13,4 | |
| 83 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 80,4 | |
| 84 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 67 | |
| 85 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 53,6 | |
| 86 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 70 | |
| 87 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 315,864 | |
| 88 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 80 | |
| 89 | 11. Đường Lũng Nặm - Trường Hà | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 90 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 3,15 | |
| 91 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 6,3 | |
| 92 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 37,8 | |
| 93 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 31,5 | |
| 94 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 12,6 | |
| 95 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 40 | |
| 96 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 171,435 | |
| 97 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 30 | |
| 98 | 12. Đường GT UBND Vần Dính - Kéo co lỳ | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 99 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 2,4 | |
| 100 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 4,8 | |
| 101 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 28,8 | |
| 102 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 24 | |
| 103 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 9,6 | |
| 104 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 30 | |
| 105 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 134,115 | |
| 106 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 20 | |
| 107 | 13. Đường Bó Nhảo (Lũng Nặm) - Pác Hoan (Nội Thôn) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 108 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 6 | |
| 109 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 12 | |
| 110 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 72 | |
| 111 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 60 | |
| 112 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 48 | |
| 113 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 72 | |
| 114 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 257,325 | |
| 115 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 60 | |
| 116 | 14. Đường nội vùng thị trấn Xuân Hòa, đường vào trung tâm dạy nghề huyện | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 117 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 0,85 | |
| 118 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 1,7 | |
| 119 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 17 | |
| 120 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 70,53 | |
| 121 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 10 | |
| 122 | 15. Đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 123 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 5 | |
| 124 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 10 | |
| 125 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 60 | |
| 126 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 50 | |
| 127 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 20 | |
| 128 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 80 | |
| 129 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 245,718 | |
| 130 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 50 | |
| 131 | 16. Đường Lũng Vịt (thị trấn Thông Nông) - Trường tiểu học Ngọc Động | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 132 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 2 | |
| 133 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 3,2 | |
| 134 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 24 | |
| 135 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 20 | |
| 136 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 8 | |
| 137 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 50 | |
| 138 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 100,56 | |
| 139 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 40 | |
| 140 | 17. Đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 141 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 2,5 | |
| 142 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 5 | |
| 143 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 30 | |
| 144 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 25 | |
| 145 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 10 | |
| 146 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 30 | |
| 147 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 145,38 | |
| 148 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 20 | |
| 149 | 18. Đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 150 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 3 | |
| 151 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 6 | |
| 152 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 36 | |
| 153 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 30 | |
| 154 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 12 | |
| 155 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 30 | |
| 156 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 152,052 | |
| 157 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 60 | |
| 158 | 19. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 159 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 7 | |
| 160 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 14 | |
| 161 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 84 | |
| 162 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 70 | |
| 163 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 42 | |
| 164 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 84 | |
| 165 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 360,21 | |
| 166 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 60 | |
| 167 | 20. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 168 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 2,5 | |
| 169 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 5 | |
| 170 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 30 | |
| 171 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 25 | |
| 172 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 15 | |
| 173 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 24 | |
| 174 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 131,49 | |
| 175 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 30 | |
| 176 | 21. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 177 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 1 | |
| 178 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 2 | |
| 179 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 10 | |
| 180 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 8 | |
| 181 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 24 | |
| 182 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 97,224 | |
| 183 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 20 | |
| 184 | 22. Đường trung tâm xã Yên Sơn - Trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 185 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 2,5 | |
| 186 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 5 | |
| 187 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 30 | |
| 188 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 25 | |
| 189 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 20 | |
| 190 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 30 | |
| 191 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 105,34 | |
| 192 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 30 | |
| 193 | 23. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 194 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 1,5 | |
| 195 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 2,4 | |
| 196 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 14,4 | |
| 197 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 15 | |
| 198 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 6 | |
| 199 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 30 | |
| 200 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 119,94 | |
| 201 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 20 | |
| 202 | 24. Đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) | Tên tuyến đường | Tên tuyến | 0 | |
| 203 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/năm | 3,5 | |
| 204 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | lần/năm | 7 | |
| 205 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | km/ lần | 42 | |
| 206 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m3 | 35 | |
| 207 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 5 m3 | 14 | |
| 208 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 48 | |
| 209 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | 10m | 181,728 | |
| 210 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | m | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi