Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến Đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện quản lý năm 2021. Hạng mục: Bảo dưỡng thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132209-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Dịch vụ sự nghiệp công Công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên các tuyến Đường huyện do Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện quản lý năm 2021. Hạng mục: Bảo dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210125762
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 10:51:00 đến ngày 2021-02-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1. Đường Đường Cốc Đứa - Hạ Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 0
2 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ năm 1,8
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 5,4
4 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 21,6
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 27
6 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 13,5
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 48
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 275
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 20
10 2. Đường Nà Giàng (Phù Ngọc) - Tổng Cọt Tên tuyến đường Tên tuyến 0
11 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ năm 6
12 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 12
13 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 72
14 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 60
15 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 24
16 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 70
17 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 353,478
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 40
19 3. Đường Cả Poóc - Mã Ba Tên tuyến đường Tên tuyến 0
20 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ năm 0,4
21 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 1,2
22 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 4,8
23 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 6
24 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 2,4
25 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Đường tỉnh 215 10m 86,224
26 4. Đường Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Thượng Thôn Tên tuyến đường Tên tuyến 0
27 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ năm 4,35
28 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 8,7
29 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 52,2
30 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 43,5
31 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 34,8
32 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 37,5
33 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 225,45
34 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 30
35 5. Đường TT Xuân Hòa - QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 0
36 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 4,8
37 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Đường tỉnh 216 lần/năm 9,6
38 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 57,6
39 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 48
40 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 19,2
41 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 60
42 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 249,75
43 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 60
44 6. Đường TT.Xuân Hòa - Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 0
45 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 3,9
46 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 7,8
47 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 46,8
48 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 39
49 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 15,6
50 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 60
51 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 195,045
52 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 40
53 7. Đường Lũng Nặm - Mốc 681 (Kéo Yên) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
54 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 3,75
55 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 7,5
56 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 45
57 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 37,5
58 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 30
59 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 50
60 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 149,535
61 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 40
62 8. Đường Lũng Nặm - QL.4a Tên tuyến đường Tên tuyến 0
63 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 9,5
64 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 19
65 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 114
66 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 95
67 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 38
68 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 180
69 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 420,03
70 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 80
71 9. Đường Sóc Hà - Quý Quân Tên tuyến đường Tên tuyến 0
72 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 5,5
73 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 11
74 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 66
75 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 55
76 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 22
77 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 90
78 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 271,311
79 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 50
80 10. Đường TT Xuân Hòa - Đào Ngạn - Phù Ngọc Tên tuyến đường Tên tuyến 0
81 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 6,7
82 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 13,4
83 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 80,4
84 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 67
85 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 53,6
86 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 70
87 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 315,864
88 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 80
89 11. Đường Lũng Nặm - Trường Hà Tên tuyến đường Tên tuyến 0
90 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 3,15
91 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 6,3
92 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 37,8
93 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 31,5
94 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 12,6
95 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 40
96 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 171,435
97 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 30
98 12. Đường GT UBND Vần Dính - Kéo co lỳ Tên tuyến đường Tên tuyến 0
99 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 2,4
100 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 4,8
101 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 28,8
102 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 24
103 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 9,6
104 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 30
105 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 134,115
106 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 20
107 13. Đường Bó Nhảo (Lũng Nặm) - Pác Hoan (Nội Thôn) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
108 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 6
109 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 12
110 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 72
111 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 60
112 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 48
113 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 72
114 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 257,325
115 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 60
116 14. Đường nội vùng thị trấn Xuân Hòa, đường vào trung tâm dạy nghề huyện Tên tuyến đường Tên tuyến 0
117 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 0,85
118 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 1,7
119 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 17
120 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 70,53
121 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 10
122 15. Đường ngã ba Cốc Gạch (Thanh Long) – Cốc Lùng (Yên Sơn) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
123 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 5
124 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 10
125 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 60
126 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 50
127 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 20
128 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 80
129 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 245,718
130 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 50
131 16. Đường Lũng Vịt (thị trấn Thông Nông) - Trường tiểu học Ngọc Động Tên tuyến đường Tên tuyến 0
132 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 2
133 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 3,2
134 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 24
135 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 20
136 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 8
137 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 50
138 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 100,56
139 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 40
140 17. Đường trung tâm xã Thanh Long (Thông Nông) – Triệu Nguyên (huyện Nguyên Bình) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
141 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 2,5
142 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 5
143 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 30
144 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 25
145 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 10
146 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 30
147 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 145,38
148 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 20
149 18. Đường 204 từ ngã ba trường THCS Lương Thông – Lát Khuy (xã Vị Quang) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
150 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 3
151 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 6
152 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 36
153 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 30
154 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 12
155 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 30
156 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 152,052
157 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 60
158 19. Đường liên xã Bản Rịch - Nội Phan (xã Lương Thông) - Đông Pàu (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
159 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 7
160 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 14
161 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 84
162 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 70
163 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 42
164 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 84
165 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 360,21
166 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 60
167 20. Đường trung tâm xã Cần Nông - Khau Dựa (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
168 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 2,5
169 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 5
170 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 30
171 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 25
172 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 15
173 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 24
174 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 131,49
175 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 30
176 21. Đường Nặm Dựa - Nà Cuổn (xã Cần Nông) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
177 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 1
178 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 2
179 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 10
180 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 8
181 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 24
182 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 97,224
183 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 20
184 22. Đường trung tâm xã Yên Sơn - Trường tiểu học Nặm Ngùa, xã Ngọc Động Tên tuyến đường Tên tuyến 0
185 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 2,5
186 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 5
187 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 30
188 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 25
189 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 20
190 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 30
191 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 105,34
192 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 30
193 23. Đường GTNT Nội Phan (xã Lương Thông) - Nà Pá (xã Đa Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
194 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 1,5
195 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 2,4
196 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 14,4
197 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 15
198 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 6
199 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 30
200 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 119,94
201 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 20
202 24. Đường 204 - đường vào xóm ĐCĐC Lũng Rịch - Rặc Rạy - Lũng Đẩy - Tả Bốc (xã Lương Thông) Tên tuyến đường Tên tuyến 0
203 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/năm 3,5
204 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ lần/năm 7
205 Cắt cỏ bằng máy - miền núi Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ km/ lần 42
206 Đào hót đất sụt bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m3 35
207 Hót sụt nhỏ bằng máy Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 5 m3 14
208 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 48
209 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 10m 181,728
210 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Hoạt động quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ m 40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->