Gói thầu: Chi phí Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (SNKT năm 2020 - 2021). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 21:51:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,338,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng).b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại ở điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 đồng (Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).c. Tương tự về điều kiện hiện trường- Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại ở điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nơi công cộng gần môi trường biển như: Công viên, quảng trường, đường phố, sân vận động, trụ sở UBND…Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng).b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại ở điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 đồng (Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).c. Tương tự về điều kiện hiện trường- Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại ở điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nơi công cộng gần môi trường biển như: Công viên, quảng trường, đường phố, sân vận động, trụ sở UBND…Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện,...) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư biên bản nghiệm thu hoặc biên bản giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện,...) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư biên bản nghiệm thu hoặc biên bản giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng: 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng: 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng: 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng: 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng: 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng: 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | 1 cột | 49 | |
| 2 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | cấu kiện | 49 | |
| 3 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 10 tấn | 1,803 | |
| 4 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | cấu kiện | 49 | |
| 5 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | m3 | 21,168 | |
| 6 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | m3 | 13,328 | |
| 7 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | cái | 49 | |
| 8 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp dựng cột đèn thép, gang | 1 cột | 49 | |
| 9 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | m3 | 131,4 | |
| 10 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp ống PVC dẫn cáp | 100m | 14,6 | |
| 11 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột | 100m | 14,6 | |
| 12 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | m3 | 131,4 | |
| 13 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Luồn cáp cửa cột | 1 đầu cáp | 49 | |
| 14 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp cửa cột | 1 cửa | 49 | |
| 15 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 100m | 5,88 | |
| 16 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | 1 cần đèn | 49 | |
| 17 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp đèn Led ở độ cao | bộ | 49 | |
| 18 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | hộp | 49 | |
| 19 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | cái | 49 | |
| 20 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Ống nhựa HDPE phi 60 | m | 49 | |
| 21 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Băng keo đen | cuồn | 49 | |
| 22 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đầu coss đồng | 1 đầu cáp | 396 | |
| 23 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Thay cột Bê tông li tâm | 1 cột | 1 | |
| 24 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp giá đỡ tủ | 1 bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | 1 tủ | 1 | |
| 26 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | trụ | 49 | |
| 27 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | trụ | 49 | |
| 28 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường từ ngã tư Huyện Đoàn đến cống Bà Sáu, xã An Ngãi | Lắp đặt hệ thống tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 bộ | 49 | |
| 29 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Vận chuyển cột đèn, cột Bê tông cốt thép > 10m | 1 cột | 15 | |
| 30 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | m3 | 6,48 | |
| 31 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | m3 | 5,13 | |
| 32 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Lắp dựng cột đèn BTCT cao | 1 cột | 15 | |
| 33 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | 1 cần đèn | 15 | |
| 34 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Lắp đèn Led ở độ cao | bộ | 15 | |
| 35 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 (bị mất cắp 50% dây dẫn) | 100m | 3 | |
| 36 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (hư hao 30%) | 100m | 0,135 | |
| 37 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Kẹp treo cáp HT | bộ | 15 | |
| 38 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Đánh số cột thép | 10 cột | 1,5 | |
| 39 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | hộp | 1 | |
| 40 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Băng keo đen | cuồn | 15 | |
| 41 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Thay cột Bê tông li tâm | 1 cột | 1 | |
| 42 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Lắp giá đỡ tủ | 1 bộ | 1 | |
| 43 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | 1 tủ | 1 | |
| 44 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | trụ | 15 | |
| 45 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Lương Định Của, xã Phước Hưng | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | trụ | 15 | |
| 46 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Vận chuyển cột đèn, cột Bê tông cốt thép > 10m | 1 cột | 33 | |
| 47 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | m3 | 14,256 | |
| 48 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | m3 | 11,286 | |
| 49 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp dựng cột đèn BTCT cao | 1 cột | 33 | |
| 50 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | 1 cần đèn | 33 | |
| 51 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp đèn Led ở độ cao | bộ | 33 | |
| 52 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 (sử dụng lại 50% dây dẫn) | 100m | 6,5 | |
| 53 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (hư hao 30%) | 100m | 0,297 | |
| 54 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Kẹp treo cáp HT | bộ | 33 | |
| 55 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Đánh số cột thép | 10 cột | 3,3 | |
| 56 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | hộp | 1 | |
| 57 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Băng keo đen | cuồn | 33 | |
| 58 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Thay cột Bê tông li tâm | 1 cột | 1 | |
| 59 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp giá đỡ tủ | 1 bộ | 1 | |
| 60 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | 1 tủ | 1 | |
| 61 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | trụ | 33 | |
| 62 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | trụ | 33 | |
| 63 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến đường Huỳnh Khương An, xã Phước Hưng | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | 1 bộ | 33 | |
| 64 | Lắp đặt chiếu sáng tuyến Hải Lâm Bàu Trứ | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột | 20 bóng | 0,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.82E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.820.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Đã thi công ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng).b. Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại ở điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 đồng (Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).c. Tương tự về điều kiện hiện trường- Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại ở điểm a nêu trên, có tối thiểu 01 hợp đồng thi công nơi công cộng gần môi trường biển như: Công viên, quảng trường, đường phố, sân vận động, trụ sở UBND…Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện,...) (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư biên bản nghiệm thu hoặc biên bản giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề về điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 10T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 3T | Cần trục ô tô - sức nâng: 3T | 1 |
| 3 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi