Gói thầu: Cải tạo bố trí khối phòng khám tiêm ngừa tầng trệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Cải tạo bố trí khối phòng khám tiêm ngừa tầng trệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:11:00 đến ngày 2021-01-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,481,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Chứng nhận An Toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Chứng nhận An Toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | m2 | 42,2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | Tháo dỡ cửa sắt | bộ | 2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | m2 | 145,04 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 1,45 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | m3 | 22,79 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Phá dỡ nền gạch | m2 | 197,77 | |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m3 | 7,25 | |
| 8 | Đục tạo nhám tường ốp gạch | Đục tạo nhám tường ốp gạch | m2 | 82,76 | |
| 9 | Bốc xếp xà bần | Bốc xếp xà bần | m3 | 11,05 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 11,05 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 11,05 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 11,05 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 11,05 | |
| 14 | Xây tường gạch ống | Xây tường gạch ống | m3 | 1,35 | |
| 15 | Trát tường trong | Trát tường trong | m2 | 26,95 | |
| 16 | Trát trụ cột | Trát trụ cột | m2 | 40,8 | |
| 17 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | m2 | 185,2 | |
| 18 | Bả bằng matit tường | Bả bằng matit tường | 1m2 | 185,2 | |
| 19 | Bả bằng matit cột | Bả bằng matit cột | 1m2 | 34,4 | |
| 20 | Sơn tường | Sơn tường | 1m2 | 185,2 | |
| 21 | Sơn vào cột, dầm, trần | Sơn vào cột, dầm, trần | 1m2 | 34,4 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1m2 | 145,04 | |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột | Ốp tường, trụ, cột | 1m2 | 83,48 | |
| 24 | Láng nền | Láng nền | m2 | 200,24 | |
| 25 | Lát nền | Lát nền | 1m2 | 145,04 | |
| 26 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch 400x400mm | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch 400x400mm | 1m2 | 55,2 | |
| 27 | Lắp đặt vách kính cường lực 10 ly | Lắp đặt vách kính cường lực 10 ly | m2 | 56,77 | |
| 28 | Lắp đặt cửa đi cường lực 8 ly | Lắp đặt cửa đi cường lực 8 ly | m2 | 12,96 | |
| 29 | Lắp đặt vách nhôm kính hệ 1000 kính thường 5 ly | Lắp đặt vách nhôm kính hệ 1000 kính thường 5 ly | m2 | 27,52 | |
| 30 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính thường 5 ly | Lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính thường 5 ly | m2 | 1,91 | |
| 31 | Lắp đặt kệ thu tiền bằng nhôm lá | Lắp đặt kệ thu tiền bằng nhôm lá | m2 | 1,5 | |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | bộ | 7 | |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 1 | |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | bộ | 6 | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Lắp đặt công tắc 1 hạt | cái | 8 | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Lắp đặt công tắc 2 hạt | cái | 2 | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Lắp đặt ổ cắm ba | cái | 10 | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | m | 300 | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Lắp đặt dây đơn | m | 300 | |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | m | 300 | |
| 41 | Lắp đặt cầu dao tổng | Lắp đặt cầu dao tổng | cái | 1 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 2 | |
| 43 | Vệ sinh dọn dẹp giao | Vệ sinh dọn dẹp giao | công | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Chứng nhận An Toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Dàn giáo thi công | bộ | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi