Gói thầu: Gói thầu dịch vụ công ích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển cụm công nghiệp huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (Vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:02:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,195,964,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.111.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch công ích trong đó bao gồm các công việc như thu gom, vận chuyển rác thải; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Chăm sóc cây xanh.+ Giá trị hợp đồng: Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.111.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.111.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch công ích trong đó bao gồm các công việc như thu gom, vận chuyển rác thải; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Chăm sóc cây xanh.+ Giá trị hợp đồng: Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.111.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề về lĩnh vực điện. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe, lái máy |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề về lĩnh vực điện. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe, lái máy |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 271,3458 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 271,3458 | |
| 3 | Phát thảm cỏ không thuần chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/ lần | 136,8164 | |
| 4 | Xén lề cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m/lần | 61,0303 | |
| 5 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 271,3458 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2/lần | 8,1404 | |
| 7 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 271,3458 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 271,3458 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/lần | 194,6912 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/năm | 113,7405 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100m2/năm | 80,9507 | |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 trồng dặm/lần | 242,8521 | |
| 13 | Cây đường viền, hàng rào ( chuỗi ngọc ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | m2 | 242,8521 | |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 cây/lần | 21,3275 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 cây/năm | 21,3275 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây/năm | 1.091,5 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây/năm | 165 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây/năm | 31 | |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây | 2.183 | |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây | 330 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 cây | 31 | |
| 22 | Công tác quét, gom rác hè phố. Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.000m2 | 1.311,9 | |
| 23 | Công tác quét, gom rác đường phố. Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.000m2 | 810,7 | |
| 24 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1km | 8,92 | |
| 25 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tấn rác | 4,9 | |
| 26 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tấn rác | 2,1 | |
| 27 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (dài tuyến >3km hệ số điều chỉnh 1.2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 1 | |
| 28 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (dài tuyến 1.5 - 3km hệ số điều chỉnh 1.1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 11 | |
| 29 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến 1.0 - 1.5km hệ số điều chỉnh 0.9) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 28 | |
| 30 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (chiều dài tuyến 0.5 - 1km hệ số điều chỉnh 0.8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 15 | |
| 31 | Duy trì, kiểm tra, sửa chữa nhỏ định kỳ đối với hệ thống đèn tín hiệu giao thông ( kiểm tra, đo thông số định kỳ+ sửa chữa nhỏ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | trạm | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4391E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.391.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.111.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch công ích trong đó bao gồm các công việc như thu gom, vận chuyển rác thải; Duy trì hệ thống điện chiếu sáng; Chăm sóc cây xanh.+ Giá trị hợp đồng: Có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.111.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường, điện, điện kỹ thuật, trồng trọt, cảnh quan hoa viên, cắt tỉa cây xanh. Đã từng làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách duy trì điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì hệ thống điện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách duy trì cây xanh | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc trồng trọt hoặc cắt tỉa hoa viên. Đã từng làm cán bộ phụ trách duy trì cây xanh ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực). Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ công ích 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án đầu tiên). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân duy trì điện chiếu sáng | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề về lĩnh vực điện. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân duy trì cây xanh | 35 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc đã được tập huấn qua lớp đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có kinh nghiệm làm công nhân kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
| 9 | Lái xe, lái máy | 7 | Có bằng lái xe hạng C trở lên. Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe ép rác | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 4 | Cưa cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi