Gói thầu: SXKD2021-PTV01: Cung cấp dịch vụ nhân sự làm công tác lễ tân phục vụ tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV01: Cung cấp dịch vụ nhân sự làm công tác lễ tân phục vụ tại Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:52:00 đến ngày 2021-01-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,722,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.029.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ lễ tân phục vụ:(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND/01 năm hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND/01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 740.000.000 VND/01 năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lễ tân tại quầy lễ tân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại giao, ngoại ngữ, văn hóa, du lịch.Tiếng Anh trình độ B trở lên. Tuổi từ 20 - 30 tuổi: Nữ có chiều cao từ 1m60 trở lên, cân nặng dưới 55kg; Nam có chiều cao từ 1m70 trở lên, cân nặng dưới 65kg. Ngoại hình ưa nhìn. Phát âm chuẩn, không nói ngọng. Kỹ năng giao tiếp tốt, có hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 01 năm với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lễ tân phòng họp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngoại giao, ngoại ngữ, văn hóa, du lịch. Tiếng Anh trình độ B trở lên. Tuổi từ 20 - 30 tuổi: Nữ có chiều cao từ 1m60 trở lên, cân năng dưới 55kg; Nam có chiều cao từ 1m70 trở lên, cân nặng dưới 65kg. Ngoại hình ưa nhìn. Phát âm chuẩn, không nói ngọng.Kỹ năng giao tiếp tốt, có hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 01 năm với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lễ tân tại quầy lễ tân | 1. Thời gian làm việc: 07h30 đến 11h30 và 13h00 đến 17h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (có thể phát sinh ngoài giờ nếu có công việc).2. Kiểm soát khách ra vào Cơ quan, lưu giữ giấy tờ tùy thân, ghi sổ nhật ký, … 3. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục cần thiết liên quan tới hàng hóa, tài sản ra/vào và sử dụng Cơ quan; Hướng dẫn khách hàng tuân thủ nội quy, quy định của Cơ quan;4. Trả lời khách hàng rõ ràng theo các quy định và văn hóa đã được Chủ đầu tư thống nhất; 5. Tiếp nhận thông tin phản ánh của khách hàng về các vấn đề của Cơ quan và chuyển tiếp tới các bộ phận có liên quan để giải quyết; 6. Theo dõi tiến độ xử lý của các bộ phận, phản hồi lại cho khách hàng (nếu có);7. Ghi chép sổ sách sự việc xảy ra trong ca trực;8. Duy trì liên lạc khẩn cấp;9. Báo cáo định kỳ về công việc của Bộ phận theo yêu cầu của chủ đầu tư;10. Báo cáo các vấn đề phát sinh;11. Tuân thủ các quyết định điều động của cấp trên trong các trường hợp cấp bách, ngoài giờ, ngày nghỉ, ngày lễ. | Người/tháng | 1 | |
| 2 | Nhân viên lễ tân phòng họp | 1. Thời gian làm việc: 07h15 đến 11h30 và 13h00 đến 18h00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (có thể phát sinh ngoài giờ nếu có công việc hoặc họp đột xuất)2. Đầu mối phụ trách công tác phòng họp. Có nhiệm vụ cập nhật lịch họp thường xuyên, khi có cuộc họp đột xuất phải linh hoạt xử lý.3. Thường xuyên kiểm tra tình trạng vệ sinh, xếp đặt bàn ghế, nước uống và các phòng họp cũng như các thiết bị kỹ thuật trước và sau các buổi họp. Nếu có vấn đề báo ngay cho bộ phận kỹ thuật để kịp thời khắc phục.4. Phối hợp tốt với các bộ phận liên quan: lễ tân, kỹ thuật, vệ sinh, an ninh...đảm bảo phòng họp luôn trong tình trạng tốt nhất. 5. Khi có khách đến phải: + Phục vụ teabreak khi có yêu cầu: chuẩn bị nước, hoa quả, bánh ngọt... theo sự phân công của Bộ phận quản trị Văn phòng.+ Dọn dẹp các khu vực trước/sau giờ làm việc. | Người/tháng | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0296E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.029.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 128.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ lễ tân phục vụ:(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND/01 năm hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND/01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 740.000.000 VND/01 năm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lễ tân tại quầy lễ tân | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành ngoại giao, ngoại ngữ, văn hóa, du lịch.Tiếng Anh trình độ B trở lên. Tuổi từ 20 - 30 tuổi: Nữ có chiều cao từ 1m60 trở lên, cân nặng dưới 55kg; Nam có chiều cao từ 1m70 trở lên, cân nặng dưới 65kg. Ngoại hình ưa nhìn. Phát âm chuẩn, không nói ngọng. Kỹ năng giao tiếp tốt, có hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 01 năm với nhà thầu. | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên lễ tân phòng họp | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngoại giao, ngoại ngữ, văn hóa, du lịch. Tiếng Anh trình độ B trở lên. Tuổi từ 20 - 30 tuổi: Nữ có chiều cao từ 1m60 trở lên, cân năng dưới 55kg; Nam có chiều cao từ 1m70 trở lên, cân nặng dưới 65kg. Ngoại hình ưa nhìn. Phát âm chuẩn, không nói ngọng.Kỹ năng giao tiếp tốt, có hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 01 năm với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi