Gói thầu: Gói thầu số 3: Thu gom, xử lý vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật tại các xã: Đại Thịnh, Mê Linh, Tiền Phong, Tráng Việt, Văn Khê, Tiến Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thu gom, xử lý vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật tại các xã: Đại Thịnh, Mê Linh, Tiền Phong, Tráng Việt, Văn Khê, Tiến Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115356 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 14:35:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,822,330,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 546.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, thanh lý hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại chứng minh đã hoàn thành xử lý hoặc chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản gốc để đối chiếu khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 546.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, thanh lý hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại chứng minh đã hoàn thành xử lý hoặc chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản gốc để đối chiếu khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng Xử lý bao bì nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/hóa chất/sinh học/nông nghiệp..- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật xử lý bao bì nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/hóa chất/sinh học/nông nghiệp.- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ + Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (có tối thiểu 5 công nhân có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận)- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng Xử lý bao bì nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/hóa chất/sinh học/nông nghiệp..- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật xử lý bao bì nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/hóa chất/sinh học/nông nghiệp.- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ + Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (có tối thiểu 5 công nhân có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận)- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống xử lý khí thải lò đốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống xử lý khí thải lò đốt. Kết quả phân tích mẫu khí thải đầu ra quý III/2020 chứng minh khí thải lò đốt đạt quy định không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò đốt chất thải nguy hại đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò đốt rác đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền lò đốt ≥1500kg/giờ (kèm tài liệu chứng minh: Cung cấp hoá đơn mua bán, giấy chứng nhận kiểm định lò đốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống xử lý nước thải sau khi vệ sinh và súc sửa chai lọ thuỷ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền và có giấy phép xả thải. Kết quả phân tích mẫu nước quý 3/2020 chứng minh nước thải ra không gây ảnh hưởng đến môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống ổn định, hóa rắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống ổn định, hóa rắn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải, để nghiền và hoá rắn các bao bì thuỷ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải (để nghiền và hóa rắn chất thải thủy tinh) có chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tải ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô được che phủ được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền về vận chuyển chất thải nguy hại. Cung cấp tài liệu chứng minh có lắp thiết bị giám sát hành trình. Và cho phép chủ đầu tư quyền truy cập theo dõi lộ trình vận chuyển các chuyến chất thải của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Hệ thống xử lý khí thải lò đốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống xử lý khí thải lò đốt. Kết quả phân tích mẫu khí thải đầu ra quý III/2020 chứng minh khí thải lò đốt đạt quy định không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò đốt chất thải nguy hại đạt tiêu chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò đốt rác đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền lò đốt ≥1500kg/giờ (kèm tài liệu chứng minh: Cung cấp hoá đơn mua bán, giấy chứng nhận kiểm định lò đốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống xử lý nước thải sau khi vệ sinh và súc sửa chai lọ thuỷ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền và có giấy phép xả thải. Kết quả phân tích mẫu nước quý 3/2020 chứng minh nước thải ra không gây ảnh hưởng đến môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống ổn định, hóa rắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống ổn định, hóa rắn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải, để nghiền và hoá rắn các bao bì thuỷ tinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải (để nghiền và hóa rắn chất thải thủy tinh) có chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tải ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô được che phủ được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền về vận chuyển chất thải nguy hại. Cung cấp tài liệu chứng minh có lắp thiết bị giám sát hành trình. Và cho phép chủ đầu tư quyền truy cập theo dõi lộ trình vận chuyển các chuyến chất thải của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi nilon đựng vỏ bao bì thuốc BVTV | Túi nilon đựng vỏ bao bì thuốc BVTV | kg | 220,6 | |
| 2 | Bao dứa đóng gói vỏ bao bì thuốc BVTV | Bao dứa đóng gói vỏ bao bì thuốc BVTV | bao | 4.412 | |
| 3 | Khẩu trang dùng cho công nhân thu gom | Khẩu trang dùng cho công nhân thu gom | hộp | 135 | |
| 4 | Quần áo bảo hộ lao động | Quần áo bảo hộ lao động | bộ | 14 | |
| 5 | Ủng cao su | Ủng cao su | đôi | 54 | |
| 6 | Găng tay cao su | Găng tay cao su | đôi | 41 | |
| 7 | Kẹp gắp rác | Kẹp gắp rác | chiếc | 27 | |
| 8 | Công thu gom vỏ bảo bì thuốc BVTV bằng thủ công | Thu gom vỏ bảo bì thuốc BVTV bằng thủ công | công | 161 | |
| 9 | Vận chuyển chất thải nguy hại đến điểm tập kết | Vận chuyển chất thải nguy hại đến điểm tập kết | công | 24 | |
| 10 | Phân loại, thống kê | Phân loại, thống kê chất thải nguy hại | công | 16 | |
| 11 | Đóng gói chất thải nguy hại trong bao dứa | Đóng gói chất thải nguy hại trong bao dứa | công | 24 | |
| 12 | Dán nhãn chất thải nguy hại | Dán nhãn chất thải nguy hại | công | 16 | |
| 13 | Bốc xếp chất thải nguy hại lên phương tiện vận chuyển | Bốc xếp chất thải nguy hại lên phương tiện vận chuyển | công | 24 | |
| 14 | Xử lý vỏ bao bì thuốc BVTV | Xử lý vỏ bao bì thuốc BVTV | tấn | 20,58 | |
| 15 | Xe tải vận chuyển rác thải nguy hại đến nhà máy xử lý | Vận chuyển rác thải nguy hại đến nhà máy xử lý | chuyến | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 546.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 546.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hoá đơn, thanh lý hợp đồng, chứng từ chất thải nguy hại chứng minh đã hoàn thành xử lý hoặc chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản gốc để đối chiếu khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng Xử lý bao bì nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/hóa chất/sinh học/nông nghiệp..- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. | 2 | Kỹ thuật xử lý bao bì nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/hóa chất/sinh học/nông nghiệp.- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ + Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật (có tối thiểu 5 công nhân có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận)- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý khí thải lò đốt | Có hệ thống xử lý khí thải lò đốt. Kết quả phân tích mẫu khí thải đầu ra quý III/2020 chứng minh khí thải lò đốt đạt quy định không ảnh hưởng đến môi trường xung quanh | 1 |
| 2 | Lò đốt chất thải nguy hại đạt tiêu chuẩn | Lò đốt rác đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền lò đốt ≥1500kg/giờ (kèm tài liệu chứng minh: Cung cấp hoá đơn mua bán, giấy chứng nhận kiểm định lò đốt) | 1 |
| 3 | Hệ thống xử lý nước thải sau khi vệ sinh và súc sửa chai lọ thuỷ tinh | Hệ thống xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền và có giấy phép xả thải. Kết quả phân tích mẫu nước quý 3/2020 chứng minh nước thải ra không gây ảnh hưởng đến môi trường. | 1 |
| 4 | Hệ thống ổn định, hóa rắn | Hệ thống ổn định, hóa rắn được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 5 | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải, để nghiền và hoá rắn các bao bì thuỷ tinh | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang thải (để nghiền và hóa rắn chất thải thủy tinh) có chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Ôtô tải ≥ 3 tấn | Ô tô được che phủ được cấp phép của cơ quan có thẩm quyền về vận chuyển chất thải nguy hại. Cung cấp tài liệu chứng minh có lắp thiết bị giám sát hành trình. Và cho phép chủ đầu tư quyền truy cập theo dõi lộ trình vận chuyển các chuyến chất thải của chủ đầu tư | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi