Gói thầu: Chi phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Chi phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142613 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp NSNN năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 15:56:00 đến ngày 2021-02-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,855,224,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 121 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 2 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 53 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 3 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1(tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 6,1 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 121 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 18 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 0,9 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 7 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 18 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 12 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 9 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 0,6 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 10 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 12 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,5 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 12 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 315 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 13 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,4 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 14 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 75,6 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 15 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 8,2 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 16 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 29 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 17 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 3,1 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 18 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 7,8 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 1 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 20 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm chuỗi ngọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,3 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 21 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm dâm bụt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,2 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 22 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông hoa giấy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 2 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Hoa mai hoàng yến | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,14 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm lá trắng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,11 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 25 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.504,4 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 26 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 71,6 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 27 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 47,7 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 28 | Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 199,7 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 29 | Trồng dặm cỏ lá gừng (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 72 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 30 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 175,6 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 31 | Trồng dặm cỏ cúc mặt trời (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 15,5 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 32 | Trồng dặm cỏ nhung (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 60,8 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 21.992 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 34 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 418,9 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 35 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 418,9 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 36 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 628,3 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 37 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 418,9 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 38 | Quét rác trong công viên thảm cỏ (120 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1000m2 | 1.256,69 | CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC CÔNG VIÊN, HOA VIÊN |
| 39 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 26 | THƯ VIỆN |
| 40 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 10 | THƯ VIỆN |
| 41 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1,3 | THƯ VIỆN |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 26 | THƯ VIỆN |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 59 | THƯ VIỆN |
| 44 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 10 | THƯ VIỆN |
| 45 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 3 | THƯ VIỆN |
| 46 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 59 | THƯ VIỆN |
| 47 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 30 | THƯ VIỆN |
| 48 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1,5 | THƯ VIỆN |
| 49 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 30 | THƯ VIỆN |
| 50 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,04 | THƯ VIỆN |
| 51 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 làn/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 8,4 | THƯ VIỆN |
| 52 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 24 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 53 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 8 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 54 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1,2 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 55 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 24 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 56 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 58 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 57 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 21 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 58 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 2,9 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 59 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 58 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 60 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 92 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 61 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 4,6 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 62 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 92 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 63 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,3 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 64 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 63 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 65 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,3 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 66 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 làn/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 67,2 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 67 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,4 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 68 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 7 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 69 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 292 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 70 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 8,3 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 71 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5,6 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 72 | Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 15,8 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 73 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 6,7 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 74 | Trồng dặm cỏ mười giờ (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 1 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 75 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 984,9 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 76 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 18,8 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 77 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 18,8 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 78 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 28,1 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 79 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 18,8 | TRUNG TÂM VĂN HOÁ |
| 80 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 37 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 81 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1,9 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 82 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 37 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 83 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,7 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 84 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 138,6 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 85 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 chậu/ năm | 0,1 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 86 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 làn/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100chậu /lần | 27,3 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 87 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,5 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 88 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Cây ngũ sắc (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 trồng dặm/lần | 2,7 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 89 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Cây cẩm tú mai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,8 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 90 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 269 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 91 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 7,7 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 92 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa ( 4 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 5,1 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 93 | Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 36,4 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 94 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 38,7 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 95 | Trồng dặm cỏ mười giờ (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 0,3 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 96 | Trồng dặm cỏ lá gừng ( tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 32 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 97 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.515,2 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 98 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 86 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 99 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 86 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 100 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 129 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 101 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 86 | MỘ 3000 NGƯỜI |
| 102 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 62 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 103 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 982 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 104 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 386 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 105 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 49,1 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 106 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 982 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 107 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.371 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 108 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 556 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 109 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 68,6 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 110 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1.371 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 111 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 464 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 112 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (tỉ lệ 5%/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 23,2 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 113 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 464 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 114 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,8 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 115 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 795,9 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 116 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm Bông hoa giấy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 16,6 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 117 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào. Thảm chuỗi ngọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 6,2 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 118 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.783,8 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 119 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 136,7 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 120 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 91,1 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 121 | Trồng dặm cỏ lông heo (tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 21 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 122 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 882 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 123 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 16,8 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 124 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 16,8 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 125 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 25,2 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 126 | Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 16,8 | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG |
| 127 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,4 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 128 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( 210 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 81,9 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 129 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 3 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 130 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (210lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 346,8 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 131 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 18,2 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 132 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 6,1 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 133 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (210lần/năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.205,5 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 134 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 42 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 135 | Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 42 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 136 | Bón phân thảm cỏ (4lần/ năm) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 42 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
| 137 | Trồng dặm cỏ lá gừng ( tỉ lệ 5%) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2/lần | 52,5 | CÔNG VIÊN NGUYỄN CHÍ THANH |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi