Gói thầu: Phần Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ, hoa kiểng, cây xanh, quét dọn vệ sinh, quét vôi gốc cây các công viên, cây bóng mát thuộc UBND thị trấn Hậu Nghĩa quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143633-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Phần Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ, hoa kiểng, cây xanh, quét dọn vệ sinh, quét vôi gốc cây các công viên, cây bóng mát thuộc UBND thị trấn Hậu Nghĩa quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139425 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại IV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 09:43:00 đến ngày 2021-02-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,014,822,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là761.117.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.852.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.376.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.131.128.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên). Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.131.128.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) - (Còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên), có giá trị hợp đồng ≥ 710.376.000 đồng (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên) (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022).- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên) (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên) (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề về: công viên, cây xanh, kỹ thuật hoa viên (nêu rõ trình độ nghề).- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề hoặc bằng tốt nghiệp.Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≤ 4 Tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≤ 4 Tấn:(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang chuyên dùng > 12m: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chuyên dùng > 12m:(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ép rác ≥ 5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ép rác ≥ 5 tấn:(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 1,5KW; Máy cưa cầm tay 3,6CV; Máy cắt cỏ 3CV; Máy phun thuốc trừ sâu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5KW; Máy cưa cầm tay 3,6CV; Máy cắt cỏ 3CV; Máy phun thuốc trừ sâu:(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phun thuốc trừ sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun thuốc trừ sâu.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (tưới 180 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 512 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy (12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 512 | |
| 3 | Làm cỏ tạp (12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 512 | |
| 4 | Bón phân vô cơ (2 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 512 | |
| 5 | Phòng trừ sâu cỏ (6 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 512 | |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng bơm điện (tưới 180 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 621,4 | |
| 7 | Phòng trừ sâu (6 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 621,4 | |
| 8 | Bón phân và xử lý đất (4lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 621,4 | |
| 9 | Duy trì cây xanh loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 143 | |
| 10 | Duy trì cây xanh loại 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 2 | |
| 11 | Công tác quét dọn, gom rác công viên (1 tuần 3 lần quét) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 1.681 | |
| 12 | - Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 143 | |
| 13 | - Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 2 | |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (tưới 180 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 285 | |
| 15 | Phát thảm cỏ bằng máy (12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 285 | |
| 16 | Làm cỏ tạp ( 12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 285 | |
| 17 | Bón phân vô cơ thảm cỏ ( 2 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 285 | |
| 18 | Phòng trừ sâu cỏ ( 6 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 285 | |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng bơm điện (tưới 180 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 6,2 | |
| 20 | Phòng trừ sâu ( 12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 6,2 | |
| 21 | Bón phân và xử lý đất ( 4 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 6,2 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (tưới 180 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 1.411 | |
| 23 | Phát thảm cỏ bằng máy (12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 1.411 | |
| 24 | Làm cỏ tạp (12 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 1.411 | |
| 25 | Bón phân vô cơ thảm cỏ (2 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 1.411 | |
| 26 | Phòng trừ sâu cỏ (6 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 1.411 | |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 62,32 | |
| 28 | Phun thuốc trừ sâu (6 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 62,32 | |
| 29 | Bón phân xử lý đất (4 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 62,32 | |
| 30 | Duy trì cây xanh loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 26 | |
| 31 | - Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây (m2)/lần | 75 | |
| 32 | - Quét vôi bồn hoa, đường viền | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây (m2)/lần | 140 | |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng máy bơm điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 73 | |
| 34 | Phun thuốc trừ sâu (6 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 73 | |
| 35 | Bón phân xử lý đất (4 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 73 | |
| 36 | Duy trì cây xanh loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 4 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 3 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 3 | |
| 39 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 5 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/lần | 5 | |
| 41 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu (180 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Chậu/lần | 6 | |
| 42 | Thay đất, phân chậu cảnh (1 lần /năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Chậu/lần | 6 | |
| 43 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (12 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Chậu/lần | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.61117E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.852.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là761.117.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.852.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.376.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.131.128.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên). Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực);3)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.131.128.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên, cây xanh) - (Còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên), có giá trị hợp đồng ≥ 710.376.000 đồng (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên) (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III (Còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022).- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên) (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường.- Đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình chăm sóc công viên cây xanh (có hạng mục chăm sóc cây xanh trong Trụ sở ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thị trấn trở lên) (có thời điểm thực hiện hợp đồng trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề về: công viên, cây xanh, kỹ thuật hoa viên (nêu rõ trình độ nghề).- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề hoặc bằng tốt nghiệp.Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≤ 4 Tấn: | Ô tô tải tự đổ ≤ 4 Tấn:(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 2 | Xe thang chuyên dùng > 12m: | Xe thang chuyên dùng > 12m:(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 3 | Xe ép rác ≥ 5 tấn: | Xe ép rác ≥ 5 tấn:(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 1,5KW; Máy cưa cầm tay 3,6CV; Máy cắt cỏ 3CV; Máy phun thuốc trừ sâu: | Máy bơm nước 1,5KW; Máy cưa cầm tay 3,6CV; Máy cắt cỏ 3CV; Máy phun thuốc trừ sâu:(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | 4 |
| 5 | Máy phun thuốc trừ sâu | Máy phun thuốc trừ sâu.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn giá trị gia tăng).1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi