Gói thầu: Xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103857 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:58:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A: Xét nghiệm nước thành phẩm | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Loại | 1 | |
| 2 | * Xét nghiệm 30 mẫu nước thành phẩm 01 mẫu nước thành phẩm xét nghiệm 77 thông số theo QCVN 01-1:2018/BYT, cụ thể: | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 3 | Coliform tổng số | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 4 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 5 | Hàm lượng Asen tổng số | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 6 | Clo dư | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 7 | Độ đục | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 8 | Màu sắc | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 9 | Mùi vị | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 10 | pH | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 11 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 12 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 13 | Hàm lượng Amoni (Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 14 | Hàm lượng Antimon (Antimon (Sb)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 15 | Hàm lượng Bari | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 16 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 17 | Hàm lượng Cadimi (Cadmi (Cd)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 18 | Hàm lượng Chì (Chì (Plumbum) (Pb)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 19 | Chỉ số Pecmanganat | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 20 | Hàm lượng Clorua (Chloride (Cl-)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 21 | Hàm lượng Crom tổng số (Chromi (Cr)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 22 | Hàm lượng Đồng tổng số (Đồng (Cuprum) (Cu)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 23 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 24 | Hàm lượng Florua (Fluor (F)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 25 | Hàm lượng Kẽm (Kẽm (Zincum) (Zn)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 26 | Hàm lượng Mangan tổng số (Mangan (Mn)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 27 | Hàm lượng Natri (Natri (Na)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 28 | Hàm lượng Nhôm (Nhôm (Aluminium) (Al)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 29 | Hàm lượng Niken (Nickel (Ni)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 30 | Hàm lượng Nitrat (Nitrat (NO3- tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 31 | Hàm lượng Nitrit (Nitrit (NO2- tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 32 | Hàm lượng Sắt tổng số (Sắt (Ferrum) (Fe)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 33 | Hàm lượng Selen (Seleni (Se)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 34 | Hàm lượng Sunphát (Sunphat) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 35 | Hàm lượng Hydro sunfur (Sunfua) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 36 | Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số (Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 37 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 38 | Hàm lượng Xianua (Xyanua (CN)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 39 | Vinyl clorua | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 40 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 41 | Acrylamide | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 42 | Epiclohydrin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 43 | Hexacloro butadien | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 44 | Alachlor | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 45 | Clodane | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 46 | DDT (DDT và các dẫn xuất) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 47 | Methoxychlor | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 48 | 2,4 - D | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 49 | Dichloprop | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 50 | 2,4,6 Triclorophenol | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 51 | 2,4 DB | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 52 | Fenoprop | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 53 | Mecoprop | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 54 | Aldicarb | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 55 | Isoproturon | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 56 | Molinate | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 57 | Atrazine (Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 58 | Trifuralin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 59 | Pendimetalin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 60 | Clorotoluron | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 61 | Carbofuran | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 62 | Simazine | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 63 | Chlorpyrifos | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 64 | Cyanazine | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 65 | Hydroxyatrazine | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 66 | MCPA | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 67 | Permethrin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 68 | Propanil | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 69 | Bromat | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 70 | Dibromoaxetonitril (Dibromoacetonitrile) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 71 | Dicloroaxetonitril (Dichloroacetonitrlle) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 72 | Axit dicloroaxetic (Dichloroacetic acid) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 73 | Focmaldehyt (Formaldehyde) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 74 | Monocloramin (Monochloramine) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 75 | Monochloroacetic acid (Monochloroacetic acid) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 76 | Axit tricloroaxetic (Trichloroacetic acid) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 77 | Tricloroaxetonitril (Trichloroaxetonitril) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 78 | Tổng hoạt độ α (Tổng hoạt độ phóng xạ α) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 79 | Tổng hoạt độ β (Tổng hoạt độ phóng xạ β) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 30 | |
| 80 | B: Xét nghiệm nước nguyên liệu (25 mẫu nước ngầm và 05 mẫu nước mặt) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Loại | 2 | |
| 81 | I. Xét nghiệm 25 mẫu nước ngầm, 01 mẫu nước ngầm xét nghiệm 32 thông số theo QCVN09:2015/BTNMT | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 82 | Độ pH | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 83 | Chỉ số Pemanganat | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 84 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 85 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 86 | Amoni (NH4) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 87 | Nitrat (NO-3) (Nitrat (NO-3 tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 88 | Nitrit (NO-2) (Nitrit (NO-2 tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 89 | Clorua (Cl-) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 90 | Florua (F-) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 91 | Sulfat (SO4) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 92 | Xyanua (CN-) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 93 | Asen (As) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 94 | Cadimi (Cd) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 95 | Chì (Pb) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 96 | Crom VI (Cr6+) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 97 | Đồng (Cu) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 98 | Kẽm (Zn) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 99 | Niken (Ni) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 100 | Mangan (Mn) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 101 | Thuỷ ngân (Hg) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 102 | Sắt (Fe) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 103 | Selen (Se) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 104 | Aldrin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 105 | Benzene hexachloride (BHC) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 106 | Dieldrin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 107 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 108 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 109 | Tổng Phenol | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 110 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 111 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 112 | Coliform tổng số (Coliform) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 113 | E.Coli | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 25 | |
| 114 | II. Xét nghiệm 05 mẫu nước mặt, 01 mẫu nước mặt xét nghiệm 36 thông số theo QCVN 08:2015/BTNMT: | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 115 | pH | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 116 | BOD5 (200C) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 117 | COD | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 118 | Ôxy hòa tan (DO) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 119 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 120 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 121 | Clorua (Cl-) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 122 | Florua (F-) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 123 | Nitrit (NO-2 tính theo N) (Nitrit (NO-2 tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 124 | Nitrat (NO-3 tính theo N) (Nitrat (NO-3 tính theo N)) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 125 | Phosphat (PO43- tính theo P) Phosphat (PO43- tính theo P) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 126 | Xyanua (CN-) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 127 | Asen (As) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 128 | Cadimi (Cd) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 129 | Chì (Pb) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 130 | Crom VI (Cr6+) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 131 | Tổng Crom | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 132 | Đồng (Cu) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 133 | Kẽm (Zn) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 134 | Niken (Ni) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 135 | Mangan (Mn) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 136 | Thủy ngân (Hg) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 137 | Sắt (Fe) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 138 | Chất hoạt động bề mặt | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 139 | Aldrin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 140 | Benzene hexachloride (BHC) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 141 | Dieldrin | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 142 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 143 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 144 | Tổng Phenol | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 145 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 146 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 147 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 148 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 149 | Coliform | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 | |
| 150 | E.coli | Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (theo quy định tại Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) | Mẫu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi