Gói thầu: Vệ sinh môi trường đô thị, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, cây xanh đô thị thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài nguyên và môi trường huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Vệ sinh môi trường đô thị, chăm sóc vườn hoa cây cảnh, cây xanh đô thị thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140989 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 đã giao Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện Tân Uyên và nguồn thu từ các đơn vị hành chính, sự nghiệp... |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:39:00 đến ngày 2021-02-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Ha | 1.562,748 | |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Km | 4.792,15 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Km | 1,98 | |
| 4 | Công tác tưới nước rửa đường bằng xe | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Km | 26,784 | |
| 5 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 thùng | 8,8 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Tấn | 2.904 | |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Tấn | 2.904 | |
| 8 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 | 165 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 | 82,5 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 9m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 | 1.650 | |
| 11 | Trồng dặm cỏ lá nhung | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 5,5 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 114 | |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 | 114 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 cây/năm | 0,65 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 cây/năm | 0,5 | |
| 16 | Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100 cây/lần | 132 | |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 3 | |
| 18 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2 | 9 | |
| 19 | Quét sân đường bê tông | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 | 11.176 | |
| 20 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/năm | 500 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/năm | 160 | |
| 22 | Phát thảm cỏ không chủng bằng máy cắt cỏ 3CV | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2 /lần | 322,146 | |
| 23 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ không thuần chủng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 322,146 | |
| 24 | Bón phân thảm cỏ không thuần chủng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 322,146 | |
| 25 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 100m2/lần | 1.288,584 | |
| 26 | Trồng dặm thảm cỏ không thuần chủng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | m2/lần | 10,7382 | |
| 27 | Quét vôi gốc cây loại 2 Ql 32, đường vào Bệnh viện, khu trung tâm HC tổ 26 (3 lần/năm) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây | 1.470 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (Khu trung tâm hành chính huyện) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | Cây/ năm | 810 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi