Gói thầu: Khai quật khảo cổ, lập hồ sơ di sản văn hóa thế giới đối với văn hóa Óc Eo tại Khu di tích Gò Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng |
| Tên gói thầu | Khai quật khảo cổ, lập hồ sơ di sản văn hóa thế giới đối với văn hóa Óc Eo tại Khu di tích Gò Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công nghệ đã giao cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 09:34:00 đến ngày 2021-03-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí chuyên gia tư vấn khoa học | (03 người x 3 tháng ) | Tháng | 3 | |
| 2 | Chi phí thuê khoán chuyên gia trực tiếp làm việc trên công trường | (03 chuyên gia x 3 tháng ) | Tháng | 3 | |
| 3 | Chi phí thuê khoán cán bộ khoa học kỹ thuật do Viện Khảo cổ học phân công, những người thực hiện chính công việc chuyên môn trên công trường. | (06 Cán bộ x 3 tháng) (Mức chi theo Khoản 1, điều 4 - TT 67/2019/TT-BTC ngày 23/9/2019 và thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 1878 /STC-HCSN ngày 11 / 8 /2020 của Sở Tài chính thì ngày thường và ngày nghỉ là như nhau. 300.000đ/người/ngày) | Tháng | 3 | |
| 4 | Phụ cấp, công tác phí cho chuyên gia, cán bộ khoa học kỹ thuật làm việc trên công trường | - Khoán ngủ (9 người x 91 đêm) - Phụ cấp lưu trú cán bộ (9 x 92 ngày) | Tháng | 3 | |
| 5 | Chi phí đi lại chuyên gia, cán bộ | - Vé máy bay khứ hồi Hà Nội vào Tp.HCM (6 vé) - Chi phí đi - về của đoàn khai quật (từ TP.HCM đến Gò Tháp) (2 lượt) | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Chi phí thuê khoán cán bộ của các cơ quan chuyên môn tại địa phương | (14 Người x 3 tháng) - Thù lao làm việc ngày thường (65 ngày x 14 người) + Thù lao 3 cán bộ Sở VHTTDL + Thù lao 6 cán bộ Ban Quản lý KDT GT + Thù lao 3 cán bộ công an + Thù lao 2 bảo vệ BQL KDT GT (Mức chi theo Khoản 1, điều 4 - TT 67/2019/TT-BTC ngày 23/9/2019 và thẩm định của Sở Tài chính tại Công văn số 1878 /STC-HCSN ngày 11 / 8 /2020 của Sở Tài chính thì ngày thường và ngày nghỉ là như nhau. 300.000đ/người/ngày) | Tháng | 3 | |
| 7 | Chi phí thuê khoán nhân công lao động phổ thông | (25 nhân công x 3 tháng) | Tháng | 3 | |
| 8 | Sổ ghi chép nhật ký | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 9 | Bút bi 4 màu ghi chép nhật ký | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 10 | Giấy vẽ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 11 | Ống đựng bản vẽ, loại phi 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ống | 10 | |
| 12 | Giấy A4 (định lượng 70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gram | 10 | |
| 13 | Bút chì 0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 14 | Tẩy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 15 | Thước kẻ 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 16 | Thước sắt 5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 17 | Thước sắt 30m | Chương V - Yê cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 18 | Card nilon không thấm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 100 | |
| 19 | Bút dạ kính (đánh số, ghi ký hiệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 20 | Bút xóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 20 | |
| 21 | Túi nilon kẹp đựng hiện vật đặc biệt (25 x 35cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | |
| 22 | Dây căng vẽ trên hố (dây dù nhỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 23 | Dây căng hố khai quật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 24 | Các loại văn phòng phẩm khác (dao, kéo, băng keo, hồ dán,…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | |
| 25 | Cuốc con khảo cổ chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 26 | Nạo khảo cổ chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 27 | Bay nhỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 28 | Cuốc bàn (cả cán) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 29 | Xẻng xúc đất (cả cán) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 30 | Xà beng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 31 | Cuốc chim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 32 | Cọc sắt 50cm, sơn đỏ-trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 500 | |
| 33 | Thang nhôm 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 34 | Chổi sơn loại to | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 35 | Đinh 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 30 | |
| 36 | Bạt dứa kẻ che hố khai quật và che phủ di tích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 100 | |
| 37 | Bạt dứa xanh - vàng che hố khai quật và che phủ di tích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 200 | |
| 38 | Lưới lan che nắng trên công trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 300 | |
| 39 | Xô cao su vận chuyển đất trong hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 40 | Xe rùa vận chuyển đất (cả thay thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 41 | Dây thừng căng bạt (100m/cuộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cuộn | 3 | |
| 42 | Tre cây làm khung căng bạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 20 | |
| 43 | Két nhựa 4 sóng rỗng (60 x 40 x 25cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 40 | |
| 44 | Két nhựa 4 sóng đặc (60 x 40 x 25cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 45 | Rổ nhựa nhỏ các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 50 | |
| 46 | Ghế nhựa 25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 47 | Chậu nhựa rửa hiện vật (đường kính 60cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 48 | Hót rác bằng tôn gò | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 49 | Bàn chải giặt dùng để rửa hiện vật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 50 | Các loại vật tư, dụng cụ khác (kìm, ủng, găng tay cao su, găng tay bảo hộ, vật liệu đổ mốc tọa độ: quả sứ, cát đá, xi măng,… và các vật liệu khác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | |
| 51 | Chi phí cắm mốc tọa độ quốc gia theo quy chuẩn của Bộ Tài nguyên Môi trường. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cột mốc | 3 | |
| 52 | Chi phí thuê khoán chỉnh sửa ảnh, làm ảnh về di tích và di vật, cỡ ảnh 9 x 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ảnh | 300 | |
| 53 | Chi phí nhân bản ảnh thành 2 bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ảnh | 600 | |
| 54 | Chi phí dán ảnh vào hồ sơ và chú thích ảnh (01 bộ gốc và 2 bộ nhân bản) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ảnh | 900 | |
| 55 | Nhập số liệu ảnh vào máy tính, chú thích ảnh, lập hồ sơ file ảnh gốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ảnh | 900 | |
| 56 | Chuyển hồ sơ ảnh vào đĩa DVD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Đĩa | 1 | |
| 57 | Mua giấy dán album ảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 250 | |
| 58 | Mua bìa album ảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bìa | 5 | |
| 59 | Lập phiếu cho hồ sơ ảnh phục vụ lưu trữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 20 | |
| 60 | Scan bản vẽ vào máy vi tính và nhập dữ liệu vào bản vẽ khổ A2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản vẽ | 100 | |
| 61 | Vẽ các bản vẽ trên máy tính bằng phần mềm AutoCAD, Corel và Photoshop khổ A2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản vẽ | 100 | |
| 62 | Chi phí thuê khoán viết phiếu đăng ký hiện vật tiêu biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 50 | |
| 63 | Chi phí thuê khoán viết mô tả di tích và các hiện tượng khảo cổ học trong các hố khai quật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 25 | |
| 64 | Chi phí viết Báo cáo sơ bộ kết quả khai quật các hố thám sát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 5 | |
| 65 | Chi phí phân tích mẫu xác định niên đại (đã bao gồm chi phí đi lại của chuyên gia lấy mẫu và chi phí phân tích mẫu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 10 | |
| 66 | Chi phí thuê khoán quay phim tư liệu trong quá trình khai quật (dài khoảng 10 phút) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 67 | Chi phí Ban Điều hành | - Gồm 7 người: 3 người của tỉnh Đồng Tháp, 4 người của Viện KCH gồm: Viện trưởng, Kế toán trưởng, Chủ nhiệm và Thư ký + Phụ cấp Ban Điều hành: 100% hệ số lương cơ bản (7 người x 3 tháng) + Chi phí thông tin liên lạc cho các thành viên Ban Điều hành: 7 người x 3 tháng | Tháng | 3 | |
| 68 | Người chủ trì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 69 | Thư ký tọa đàm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 70 | Báo cáo tham luận trình bày tại tọa đàm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 71 | Đại biểu tham gia tọa đàm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 20 | |
| 72 | Phục vụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 73 | In ấn photocoppy tài liệu, pano trang trí,… | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 74 | Chi phí vé máy bay khứ hồi cho các đại biểu TƯ (7 đại biểu), phương tiện đưa đón từ Tp.HCM đến Đồng Tháp, chi phí ăn ở của các đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Chi khác | Lễ động thổ, hoàn thổ,… và các chi phí khác chưa tính được trong quá trình thực hiện công việc | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi