Gói thầu: Gói thầu số 19: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43B 025.08 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152847-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43B 025.08 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20210152151
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 10:19:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,271,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.407.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa đại tu xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.190.050 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xylanh cos 0 Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần máy xe
2 Piston cos 0 Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần máy xe
3 Segment cos 0 Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
4 Bạc biên Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
5 Bạc balie Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
6 Bi đỡ trục a cơ Thay mới phụ tùng 1 Bộ phận phần máy xe
7 Canh trục dọc Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần máy xe
8 Ghip xu pap Thay mới phụ tùng cái 8 Bộ phận phần máy xe
9 Phốt xupap Thay mới phụ tùng cái 8 Bộ phận phần máy xe
10 Miệng xie supap Thay mới phụ tùng Bộ 8 Bộ phận phần máy xe
11 Phốt trục cơ Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
12 Dây curoa Thay mới phụ tùng sợi 1 Bộ phận phần máy xe
13 Roăng quylat Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
14 Roăng nắp dàn cò Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
15 Roăng các te Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
16 Roăng colectơ Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
17 Roăng cổ áo Gia công sửa chữa bộ 1 Bộ phận phần máy xe
18 Roăng li e nắp hông Gia công sửa chữa cái 2 Bộ phận phần máy xe
19 Roăng chụp nắp nhông cam Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
20 Bugi đánh lửa Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần máy xe
21 Su chân máy (cả chén) Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần máy xe
22 Ống nước trên dưới Thay mới phụ tùng ống 3 Bộ phận phần máy xe
23 Ống su dẫn xăng Thay mới phụ tùng ống 3 Bộ phận phần máy xe
24 Bơm nhớt Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
25 Bơm xăng Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
26 Bộ chế hòa khí Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
27 Bộ denco IC Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
28 Dây cao áp Thay mới phụ tùng sợi 4 Bộ phận phần máy xe
29 Su chân két nước Thay mới phụ tùng cục 2 Bộ phận phần máy xe
30 Bơm nước Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần máy xe
31 Lọc nhớt Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần máy xe
32 Bulông chân máy Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần máy xe
33 Bi trục acơ 6150208 Thay mới phụ tùng 1 Bộ phận phần hộp số
34 Phốt HSCP Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần hộp số
35 Roăng toàn bộ hộp số Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần hộp số
36 Su chân HS Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần hộp số
37 Bulông +êcu bắt HS Thay mới phụ tùng bộ 5 Bộ phận phần hộp số
38 Chụp bụi cần số chính + thắng tay Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần hộp số
39 Đĩa ma sát (lá côn) Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần côn xe
40 Mâm la tô côn Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần côn xe
41 Bi T688911-C23 Thay mới phụ tùng 1 Bộ phận phần côn xe
42 Bộ càng ép la tô Thay mới phụ tùng cái 3 Bộ phận phần côn xe
43 Bầu côn trên Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần côn xe
44 Ống dẫn dầu côn dưới Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần côn xe
45 Bầu côn dưới Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần côn xe
46 Bạc trục đỡ chân côn Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần côn xe
47 Trục tăng giảm côn Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần côn xe
48 Đĩa ma sát (lá côn) Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần côn xe
49 Mâm la tô côn Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần côn xe
50 Bi T688911-C23 Thay mới phụ tùng 1 Bộ phận phần côn xe
51 Bulông +êcu cardan Thay mới phụ tùng bộ 10 Bộ phận phần cardan
52 Trục cardan trước Thay mới phụ tùng trục 1 Bộ phận phần cardan
53 Trục cardan sau Thay mới phụ tùng trục 1 Bộ phận phần cardan
54 Phốt cầu trước + sau Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần cầu xe
55 Bi mi ơ trước + sau Thay mới phụ tùng 8 Bộ phận phần cầu xe
56 Bi gánh đùm cầu trước + sau Thay mới phụ tùng 4 Bộ phận phần cầu xe
57 Trục quả dứa Thay mới phụ tùng trục 2 Bộ phận phần cầu xe
58 Bi đỡ trục quả dứa Thay mới phụ tùng 2 Bộ phận phần cầu xe
59 Bi đôi đùm cầu Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần cầu xe
60 Canh thép nhông vệ tinh Thay mới phụ tùng cái 8 Bộ phận phần cầu xe
61 Canh thép nhông hành tinh Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần cầu xe
62 Căn bi gánh Thay mới phụ tùng 8 Bộ phận phần cầu xe
63 La răng Thay mới phụ tùng Cái 4 Bộ phận phần cầu xe
64 Phốt mô zơ Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần hệ thống lái
65 Roăng su + nỉ chuyển hướng Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần hệ thống lái
66 Canh hãm mô zơ Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần hệ thống lái
67 Bạc chà loa kèn Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần hệ thống lái
68 Phốt láp Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần hệ thống lái
69 Ê cu hãm mô zơ Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần hệ thống lái
70 Trục láp trước Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần hệ thống lái
71 Trục láp sau Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần hệ thống lái
72 Bạc+ắc phi dê tăng cốt Thay mới phụ tùng bộ 4 Bộ phận phần hệ thống lái
73 Rô tuyn tay lái Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần hệ thống lái
74 Bót tay lái (cân chỉnh) Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần hệ thống lái
75 Bi trục vô lăng tay lái Thay mới phụ tùng 1 Bộ phận phần hệ thống lái
76 Mô zơ Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần hệ thống lái
77 Lốp xe Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần hệ thống lái
78 Bầu con đơn Thay mới phụ tùng bộ 4 Bộ phận phần thắng xe
79 Bầu con đôi Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần thắng xe
80 Ống dẫn dầu thắng Thay mới phụ tùng ống 4 Bộ phận phần thắng xe
81 Bầu thắng cái 2 tầng Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần thắng xe
82 Bố phanh chân Thay mới phụ tùng miếng 8 Bộ phận phần thắng xe
83 Bố phanh tay Thay mới phụ tùng miếng 2 Bộ phận phần thắng xe
84 Lò xo kéo bố thắng Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần thắng xe
85 Khuyên đồng chỉnh định vị Thay mới phụ tùng cái 8 Bộ phận phần thắng xe
86 Vòng đệm ống thẳng Thay mới phụ tùng cái 12 Bộ phận phần thắng xe
87 Tăng bua thắng chân Vệ sinh bảo dưỡng cái 4 Bộ phận phần thắng xe
88 Tam bua thắng tay Vệ sinh bảo dưỡng cái 1 Bộ phận phần thắng xe
89 Ống giảm xóc Thay mới phụ tùng bộ 4 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
90 Su nhíp Thay mới phụ tùng cục 8 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
91 Su giảm xóc Thay mới phụ tùng cục 16 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
92 Su nhún đỡ cầu sau Thay mới phụ tùng cục 2 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
93 Bulông rún bắt nhíp Thay mới phụ tùng bộ 4 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
94 Mỏ nhíp Thay mới phụ tùng cái 8 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
95 Bulong rimen nhíp Thay mới phụ tùng con 8 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
96 Quai nhê nhíp Thay mới phụ tùng cái 16 Bộ phận phần nhíp và giảm sốc
97 Ghế tài phụ Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
98 Ghế băng giữa Thay mới phụ tùng băng 3 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
99 Gia công chân ghế V45x4 Gia công sửa chữa m 6 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
100 Tấm cách nhiệt nóc cabô đậy máy Thay mới phụ tùng cái 1 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
101 Tấm che nắng lái xe Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
102 Roăng kẹp viền nắp ca bô Thay mới phụ tùng m 3 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
103 Vít bắt la phông, tap bi Thay mới phụ tùng kg 2 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
104 La phông trần (cả nẹp viền) Thay mới phụ tùng m2 8 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
105 Xốp chống nhiệt Thay mới phụ tùng m2 8 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
106 Táp pi Simili quanh xe Thay mới phụ tùng m2 7 Bộ phận phần ghế nệm và la phông
107 Tôn mục quanh xe Thay mới phụ tùng m2 6 Bộ phận phần thùng và sàn xe
108 Tôn sàn xe Thay mới phụ tùng m2 6 Bộ phận phần thùng và sàn xe
109 Táp pi Alu toàn bộ sàn xe Thay mới phụ tùng m2 8 Bộ phận phần thùng và sàn xe
110 Gân lại U sàn xe Thay mới phụ tùng m 10 Bộ phận phần thùng và sàn xe
111 Gân lại V45x45x5thùng xe Thay mới phụ tùng m 10 Bộ phận phần thùng và sàn xe
112 Su sàn xac xi Thay mới phụ tùng bộ 10 Bộ phận phần thùng và sàn xe
113 Bu lông sàn Thay mới phụ tùng bộ 10 Bộ phận phần thùng và sàn xe
114 Khóa + chống cửa trần xe Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần thùng và sàn xe
115 Sắt hộp 45x45x2 thay đà ngang + trần Thay mới phụ tùng m 2 Bộ phận phần thùng và sàn xe
116 Tay cửa gió hông xe Thay mới phụ tùng cái 5 Bộ phận phần thùng và sàn xe
117 Chắn bùn tôn + su Thay mới phụ tùng cái 4 Bộ phận phần thùng và sàn xe
118 Ống bô Thay mới phụ tùng ống 1 Bộ phận phần thùng và sàn xe
119 Lề cửa Thay mới phụ tùng bộ 10 Bộ phận phần thùng và sàn xe
120 Compa quay kính cửa tài phụ Thay mới phụ tùng bộ 2 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
121 Roăng ống kẹp cửa Thay mới phụ tùng m 18 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
122 Khóa cửa sau Thay mới phụ tùng bộ 1 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
123 Khóa cửa tài phụ T+P+G Thay mới phụ tùng bộ 3 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
124 Roăng gương khung ngoài Thay mới phụ tùng m 12 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
125 Roăng vuông kẹp cửa Thay mới phụ tùng m 10 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
126 Roăng U gương cửa tài phụ Thay mới phụ tùng m 6 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
127 Roăng xéo cửa hông Thay mới phụ tùng cái 6 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
128 Gương chiếu hậu Thay mới phụ tùng cái 2 Bộ phận phần gương, roăng, khóa
129 Sơn toàn bộ nguyên xe Sơn mới xe 1 Phần sơn xe
130 Sơn chống rỉ sàn gầm Sơn mới gầm 1 Phần sơn xe
131 Sơn máy Sơn mới máy 1 Phần sơn xe
132 Công tắc tắt mát Thay mới phụ tùng cái 1 Sửa chữa phần điện
133 Công tắc rút đèn 2 nấc Thay mới phụ tùng cái 1 Sửa chữa phần điện
134 Công tắc đèn la phông trần Thay mới phụ tùng cái 2 Sửa chữa phần điện
135 Bóng đèn nhỏ các loại Thay mới phụ tùng cái 15 Sửa chữa phần điện
136 Cảm ứng báo đèn lùi Thay mới phụ tùng bộ 1 Sửa chữa phần điện
137 Đèn pha cốt điện tử Thay mới phụ tùng bộ 2 Sửa chữa phần điện
138 Đèn xi nhan Thay mới phụ tùng bộ 2 Sửa chữa phần điện
139 Rơ le còi ốc Thay mới phụ tùng cái 1 Sửa chữa phần điện
140 Còi ốc Thay mới phụ tùng cái 2 Sửa chữa phần điện
141 Công tắc còi điện Thay mới phụ tùng cái 1 Sửa chữa phần điện
142 Chổi gạt mưa Thay mới phụ tùng cái 2 Sửa chữa phần điện
143 Đèn la phông Thay mới phụ tùng bộ 2 Sửa chữa phần điện
144 Bạc đề marơ Thay mới phụ tùng cái 2 Sửa chữa phần điện
145 Nhông đề Thay mới phụ tùng bộ 1 Sửa chữa phần điện
146 Rơle đề marơ Thay mới phụ tùng bộ 1 Sửa chữa phần điện
147 Bi máy phát Thay mới phụ tùng 2 Sửa chữa phần điện
148 Than máy phát Thay mới phụ tùng cục 2 Sửa chữa phần điện
149 Buli máy phát Thay mới phụ tùng cái 1 Sửa chữa phần điện
150 Dây điện toàn bộ xe Thay mới phụ tùng mét 30 Sửa chữa phần điện
151 Đồng hồ báo các loại Thay mới phụ tùng bộ 2 Sửa chữa phần điện
152 Máy ra đi ô cát sét Thay mới phụ tùng bộ 1 Sửa chữa phần điện
153 Dầu diezel rà trơn, chạy thử Thay mới phụ tùng lít 50 Vật liệu phụ và nhiên liệu
154 Nhớt động cơ (Castron) rà trơn Thay mới phụ tùng lít 7 Vật liệu phụ và nhiên liệu
155 Nhớt động cơ nghiệm thu, sử dụng Thay mới phụ tùng lít 7 Vật liệu phụ và nhiên liệu
156 Dầu cầu + hộp số Thay mới phụ tùng lít 9 Vật liệu phụ và nhiên liệu
157 Mỡ bôi trơn Thay mới phụ tùng kg 2 Vật liệu phụ và nhiên liệu
158 Dầu trợ lực lái Thay mới phụ tùng bình 1 Vật liệu phụ và nhiên liệu
159 Dầu phanh + dầu côn DOT3 Thay mới phụ tùng lít 2 Vật liệu phụ và nhiên liệu
160 Giấy phi la miêng cắt roang Thay mới phụ tùng M2 1 Vật liệu phụ và nhiên liệu
161 Nước làm mát Thay mới phụ tùng bình 1 Vật liệu phụ và nhiên liệu
162 Đá cắt Thay mới phụ tùng viên 6 Vật liệu phụ và nhiên liệu
163 Que hàn Thay mới phụ tùng kg 2 Vật liệu phụ và nhiên liệu
164 Dầu RP7 Thay mới phụ tùng bình 2 Vật liệu phụ và nhiên liệu
165 Giấy nhám Thay mới phụ tùng Tờ 5 Vật liệu phụ và nhiên liệu
166 Chổi đánh rỉ Thay mới phụ tùng cái 6 Vật liệu phụ và nhiên liệu
167 Giẻ lau Thay mới phụ tùng Kg 5 Vật liệu phụ và nhiên liệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0040725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.407.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa đại tu xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.190.050 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->