Gói thầu: Gói thầu số 19: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43B 025.08 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 43B 025.08 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152151 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:19:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,271,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.407.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa đại tu xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.190.050 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xylanh cos 0 | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 2 | Piston cos 0 | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 3 | Segment cos 0 | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 4 | Bạc biên | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 5 | Bạc balie | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 6 | Bi đỡ trục a cơ | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 7 | Canh trục dọc | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 8 | Ghip xu pap | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 9 | Phốt xupap | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 10 | Miệng xie supap | Thay mới phụ tùng | Bộ | 8 | Bộ phận phần máy xe |
| 11 | Phốt trục cơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 12 | Dây curoa | Thay mới phụ tùng | sợi | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 13 | Roăng quylat | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 14 | Roăng nắp dàn cò | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 15 | Roăng các te | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 16 | Roăng colectơ | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 17 | Roăng cổ áo | Gia công sửa chữa | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 18 | Roăng li e nắp hông | Gia công sửa chữa | cái | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 19 | Roăng chụp nắp nhông cam | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 20 | Bugi đánh lửa | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 21 | Su chân máy (cả chén) | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 22 | Ống nước trên dưới | Thay mới phụ tùng | ống | 3 | Bộ phận phần máy xe |
| 23 | Ống su dẫn xăng | Thay mới phụ tùng | ống | 3 | Bộ phận phần máy xe |
| 24 | Bơm nhớt | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 25 | Bơm xăng | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 26 | Bộ chế hòa khí | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 27 | Bộ denco IC | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 28 | Dây cao áp | Thay mới phụ tùng | sợi | 4 | Bộ phận phần máy xe |
| 29 | Su chân két nước | Thay mới phụ tùng | cục | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 30 | Bơm nước | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 31 | Lọc nhớt | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần máy xe |
| 32 | Bulông chân máy | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần máy xe |
| 33 | Bi trục acơ 6150208 | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần hộp số |
| 34 | Phốt HSCP | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần hộp số |
| 35 | Roăng toàn bộ hộp số | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần hộp số |
| 36 | Su chân HS | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần hộp số |
| 37 | Bulông +êcu bắt HS | Thay mới phụ tùng | bộ | 5 | Bộ phận phần hộp số |
| 38 | Chụp bụi cần số chính + thắng tay | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần hộp số |
| 39 | Đĩa ma sát (lá côn) | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 40 | Mâm la tô côn | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 41 | Bi T688911-C23 | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 42 | Bộ càng ép la tô | Thay mới phụ tùng | cái | 3 | Bộ phận phần côn xe |
| 43 | Bầu côn trên | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 44 | Ống dẫn dầu côn dưới | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 45 | Bầu côn dưới | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 46 | Bạc trục đỡ chân côn | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần côn xe |
| 47 | Trục tăng giảm côn | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 48 | Đĩa ma sát (lá côn) | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 49 | Mâm la tô côn | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 50 | Bi T688911-C23 | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần côn xe |
| 51 | Bulông +êcu cardan | Thay mới phụ tùng | bộ | 10 | Bộ phận phần cardan |
| 52 | Trục cardan trước | Thay mới phụ tùng | trục | 1 | Bộ phận phần cardan |
| 53 | Trục cardan sau | Thay mới phụ tùng | trục | 1 | Bộ phận phần cardan |
| 54 | Phốt cầu trước + sau | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần cầu xe |
| 55 | Bi mi ơ trước + sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 8 | Bộ phận phần cầu xe |
| 56 | Bi gánh đùm cầu trước + sau | Thay mới phụ tùng | ổ | 4 | Bộ phận phần cầu xe |
| 57 | Trục quả dứa | Thay mới phụ tùng | trục | 2 | Bộ phận phần cầu xe |
| 58 | Bi đỡ trục quả dứa | Thay mới phụ tùng | ổ | 2 | Bộ phận phần cầu xe |
| 59 | Bi đôi đùm cầu | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần cầu xe |
| 60 | Canh thép nhông vệ tinh | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần cầu xe |
| 61 | Canh thép nhông hành tinh | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần cầu xe |
| 62 | Căn bi gánh | Thay mới phụ tùng | lá | 8 | Bộ phận phần cầu xe |
| 63 | La răng | Thay mới phụ tùng | Cái | 4 | Bộ phận phần cầu xe |
| 64 | Phốt mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 65 | Roăng su + nỉ chuyển hướng | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 66 | Canh hãm mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 67 | Bạc chà loa kèn | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 68 | Phốt láp | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 69 | Ê cu hãm mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 70 | Trục láp trước | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 71 | Trục láp sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 72 | Bạc+ắc phi dê tăng cốt | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 73 | Rô tuyn tay lái | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 74 | Bót tay lái (cân chỉnh) | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 75 | Bi trục vô lăng tay lái | Thay mới phụ tùng | ổ | 1 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 76 | Mô zơ | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 77 | Lốp xe | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần hệ thống lái |
| 78 | Bầu con đơn | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần thắng xe |
| 79 | Bầu con đôi | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần thắng xe |
| 80 | Ống dẫn dầu thắng | Thay mới phụ tùng | ống | 4 | Bộ phận phần thắng xe |
| 81 | Bầu thắng cái 2 tầng | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần thắng xe |
| 82 | Bố phanh chân | Thay mới phụ tùng | miếng | 8 | Bộ phận phần thắng xe |
| 83 | Bố phanh tay | Thay mới phụ tùng | miếng | 2 | Bộ phận phần thắng xe |
| 84 | Lò xo kéo bố thắng | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần thắng xe |
| 85 | Khuyên đồng chỉnh định vị | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần thắng xe |
| 86 | Vòng đệm ống thẳng | Thay mới phụ tùng | cái | 12 | Bộ phận phần thắng xe |
| 87 | Tăng bua thắng chân | Vệ sinh bảo dưỡng | cái | 4 | Bộ phận phần thắng xe |
| 88 | Tam bua thắng tay | Vệ sinh bảo dưỡng | cái | 1 | Bộ phận phần thắng xe |
| 89 | Ống giảm xóc | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 90 | Su nhíp | Thay mới phụ tùng | cục | 8 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 91 | Su giảm xóc | Thay mới phụ tùng | cục | 16 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 92 | Su nhún đỡ cầu sau | Thay mới phụ tùng | cục | 2 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 93 | Bulông rún bắt nhíp | Thay mới phụ tùng | bộ | 4 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 94 | Mỏ nhíp | Thay mới phụ tùng | cái | 8 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 95 | Bulong rimen nhíp | Thay mới phụ tùng | con | 8 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 96 | Quai nhê nhíp | Thay mới phụ tùng | cái | 16 | Bộ phận phần nhíp và giảm sốc |
| 97 | Ghế tài phụ | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 98 | Ghế băng giữa | Thay mới phụ tùng | băng | 3 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 99 | Gia công chân ghế V45x4 | Gia công sửa chữa | m | 6 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 100 | Tấm cách nhiệt nóc cabô đậy máy | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 101 | Tấm che nắng lái xe | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 102 | Roăng kẹp viền nắp ca bô | Thay mới phụ tùng | m | 3 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 103 | Vít bắt la phông, tap bi | Thay mới phụ tùng | kg | 2 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 104 | La phông trần (cả nẹp viền) | Thay mới phụ tùng | m2 | 8 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 105 | Xốp chống nhiệt | Thay mới phụ tùng | m2 | 8 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 106 | Táp pi Simili quanh xe | Thay mới phụ tùng | m2 | 7 | Bộ phận phần ghế nệm và la phông |
| 107 | Tôn mục quanh xe | Thay mới phụ tùng | m2 | 6 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 108 | Tôn sàn xe | Thay mới phụ tùng | m2 | 6 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 109 | Táp pi Alu toàn bộ sàn xe | Thay mới phụ tùng | m2 | 8 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 110 | Gân lại U sàn xe | Thay mới phụ tùng | m | 10 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 111 | Gân lại V45x45x5thùng xe | Thay mới phụ tùng | m | 10 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 112 | Su sàn xac xi | Thay mới phụ tùng | bộ | 10 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 113 | Bu lông sàn | Thay mới phụ tùng | bộ | 10 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 114 | Khóa + chống cửa trần xe | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 115 | Sắt hộp 45x45x2 thay đà ngang + trần | Thay mới phụ tùng | m | 2 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 116 | Tay cửa gió hông xe | Thay mới phụ tùng | cái | 5 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 117 | Chắn bùn tôn + su | Thay mới phụ tùng | cái | 4 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 118 | Ống bô | Thay mới phụ tùng | ống | 1 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 119 | Lề cửa | Thay mới phụ tùng | bộ | 10 | Bộ phận phần thùng và sàn xe |
| 120 | Compa quay kính cửa tài phụ | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 121 | Roăng ống kẹp cửa | Thay mới phụ tùng | m | 18 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 122 | Khóa cửa sau | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 123 | Khóa cửa tài phụ T+P+G | Thay mới phụ tùng | bộ | 3 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 124 | Roăng gương khung ngoài | Thay mới phụ tùng | m | 12 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 125 | Roăng vuông kẹp cửa | Thay mới phụ tùng | m | 10 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 126 | Roăng U gương cửa tài phụ | Thay mới phụ tùng | m | 6 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 127 | Roăng xéo cửa hông | Thay mới phụ tùng | cái | 6 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 128 | Gương chiếu hậu | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Bộ phận phần gương, roăng, khóa |
| 129 | Sơn toàn bộ nguyên xe | Sơn mới | xe | 1 | Phần sơn xe |
| 130 | Sơn chống rỉ sàn gầm | Sơn mới | gầm | 1 | Phần sơn xe |
| 131 | Sơn máy | Sơn mới | máy | 1 | Phần sơn xe |
| 132 | Công tắc tắt mát | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 133 | Công tắc rút đèn 2 nấc | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 134 | Công tắc đèn la phông trần | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 135 | Bóng đèn nhỏ các loại | Thay mới phụ tùng | cái | 15 | Sửa chữa phần điện |
| 136 | Cảm ứng báo đèn lùi | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 137 | Đèn pha cốt điện tử | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 138 | Đèn xi nhan | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 139 | Rơ le còi ốc | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 140 | Còi ốc | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 141 | Công tắc còi điện | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 142 | Chổi gạt mưa | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 143 | Đèn la phông | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 144 | Bạc đề marơ | Thay mới phụ tùng | cái | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 145 | Nhông đề | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 146 | Rơle đề marơ | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 147 | Bi máy phát | Thay mới phụ tùng | ổ | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 148 | Than máy phát | Thay mới phụ tùng | cục | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 149 | Buli máy phát | Thay mới phụ tùng | cái | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 150 | Dây điện toàn bộ xe | Thay mới phụ tùng | mét | 30 | Sửa chữa phần điện |
| 151 | Đồng hồ báo các loại | Thay mới phụ tùng | bộ | 2 | Sửa chữa phần điện |
| 152 | Máy ra đi ô cát sét | Thay mới phụ tùng | bộ | 1 | Sửa chữa phần điện |
| 153 | Dầu diezel rà trơn, chạy thử | Thay mới phụ tùng | lít | 50 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 154 | Nhớt động cơ (Castron) rà trơn | Thay mới phụ tùng | lít | 7 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 155 | Nhớt động cơ nghiệm thu, sử dụng | Thay mới phụ tùng | lít | 7 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 156 | Dầu cầu + hộp số | Thay mới phụ tùng | lít | 9 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 157 | Mỡ bôi trơn | Thay mới phụ tùng | kg | 2 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 158 | Dầu trợ lực lái | Thay mới phụ tùng | bình | 1 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 159 | Dầu phanh + dầu côn DOT3 | Thay mới phụ tùng | lít | 2 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 160 | Giấy phi la miêng cắt roang | Thay mới phụ tùng | M2 | 1 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 161 | Nước làm mát | Thay mới phụ tùng | bình | 1 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 162 | Đá cắt | Thay mới phụ tùng | viên | 6 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 163 | Que hàn | Thay mới phụ tùng | kg | 2 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 164 | Dầu RP7 | Thay mới phụ tùng | bình | 2 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 165 | Giấy nhám | Thay mới phụ tùng | Tờ | 5 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 166 | Chổi đánh rỉ | Thay mới phụ tùng | cái | 6 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
| 167 | Giẻ lau | Thay mới phụ tùng | Kg | 5 | Vật liệu phụ và nhiên liệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0040725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.407.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa đại tu xe ô tô Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 140.190.050 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi