Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị quý II, III, IV năm 2021 trên địa bàn phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hợp Giang |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích đô thị quý II, III, IV năm 2021 trên địa bàn phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:44:00 đến ngày 2021-02-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng cơ giới | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 km | 1.242,1502 | |
| 2 | Công tác tưới nước rửa đường - ô tô tưới nước > = 10m3 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 605,275 | |
| 3 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 3.300 | |
| 4 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 500 - 1000m | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.375 | |
| 5 | Duy trì, vận hành trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ có chiều dài tuyến từ 1000 - 1500m | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 275 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 294 | |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 95,25 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm xăng | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.687,6233 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/năm | 1,05 | |
| 10 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 421,3333 | |
| 11 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 776,6667 | |
| 12 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 133,3333 | |
| 13 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn phế thải | 320 | |
| 14 | Nạo vét bùn hố ga ( Tính 60% KL bùn ) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 25,3152 | |
| 15 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mm ( Tính 60% KL bùn ) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 572,3325 | |
| 16 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn (cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương) ( Tính 40% KL bùn ) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 398,4318 | |
| 17 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 835,2477 | |
| 18 | Nạo vét bùn các bến cứu hỏa | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 237,6 | |
| 19 | Thay bóng cao áp bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 7 | |
| 20 | Thay chấn lưu, tụ điện và bóng bằng máy, H | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 45 | |
| 21 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 22 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 18 | |
| 23 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 18 | |
| 24 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 25 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 26 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 27 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 28 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 29 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 9 | |
| 30 | Trồng cây xanh đô thị | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 19 | |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây/90 ngày | 19 | |
| 32 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 chậu | 6 | |
| 33 | Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bồn/năm | 123 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi