Gói thầu: Sửa chữa bánh răng máy nghiền bi A, B, C thuộc khu vực nghiền A-04 Px. Nguyên liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bánh răng máy nghiền bi A, B, C thuộc khu vực nghiền A-04 Px. Nguyên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101569 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 78 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 13:39:00 đến ngày 2021-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,741,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,32 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 2 | Tháo dỡ các chi tiết thiết bị máy nghiền bi (bao gồm: Bạc trong + bạc ngoài; Nắp che đầu cổ bạc; bộ bánh răng + Nắp che bánh răng; Khớp nối động cơ với HGT; Khớp nối HGT với bánh răng nhỏ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 28,176 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 3 | Tháo dỡ nâng thùng máy nghiền bi ra ngoài (LDA hổ trợ cần cẩu) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 140,92 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 4 | Lắp đặt bộ bánh răng máy nghiền bi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 23,021 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 5 | Làm sạch bề mặt bánh răng máy nghiền bi, bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ 3M 08899 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,799 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 6 | Cạo rà, kiểm tra độ tiếp xúc bề mặt răng đạt độ tiếp xúc 60-70% bề mặt răng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,799 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 7 | Kiểm tra căn chỉnh dộ song song bánh răng nhỏ và bánh răng lớn, kiểm tra độ đồng tâm bánh răng lớn với thùng nghiền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 8 | Lắp đặt bộ bạc máy nghiền bi (LDA cấp bạc trong, bạc ngoài sử dụng lại) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,126 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 9 | Làm sạch bề mặt bạc máy nghiền bi, bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ 3M 08899 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 10 | Cạo rà, kiểm tra độ tiếp xúc bề mặt bạc đạt độ tiếp xúc 60-70% bề mặt trục | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 11 | Lắp đặt các chi tiết máy nghiền bi (bao gồm: Nắp che đầu cổ bạc; Khớp nối động cơ với HGT; Khớp nối HGT với bánh răng nhỏ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,029 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 12 | Lắp đặt thùng máy nghiền bi (LDA hổ trợ cần cẩu) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 140,92 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 13 | Kiểm tra độ đồng tâm HGT, động cơ và trục bánh răng nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 14 | Chạy thử không tải thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 15 | Chạy thử có tải thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục I - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi A |
| 16 | Lắp dựng tháo dỡ, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,32 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 17 | Tháo dỡ các chi tiết thiết bị máy nghiền bi (bao gồm: Bộ bánh răng + Nắp che bánh răng; Khớp nối động cơ với HGT; Khớp nối HGT với bánh răng nhỏ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 23,898 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 18 | Lắp đặt bộ bánh răng máy nghiền bi (LDA cấp vòng bi) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 23,021 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 19 | Làm sạch bề mặt bánh răng máy nghiền bi, bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ 3M 08899 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,799 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 20 | Cạo rà, kiểm tra độ tiếp xúc bề mặt răng đạt độ tiếp xúc 60-70% bề mặt răng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,799 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 21 | Kiểm tra căn chỉnh độ song song bánh răng nhỏ và bánh răng lớn, kiểm tra độ đồng tâm bánh răng lớn với thùng nghiền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 22 | Lắp đặt các chi tiết máy nghiền bi (bao gồm: Khớp nối động cơ với HGT; Khớp nối HGT với bánh răng nhỏ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,877 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 23 | Kiểm tra độ đồng tâm HGT, động cơ và trục bánh răng nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 24 | Chạy thử không tải thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 25 | Chạy thử có tải thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục II - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi B |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,32 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 27 | Tháo dỡ các chi tiết thiết bị máy nghiền bi (bao gồm: Bộ bánh răng + Nắp che bánh răng; Khớp nối động cơ với HGT; Khớp nối HGT với bánh răng nhỏ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 23,898 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 28 | Lắp đặt bộ bánh răng máy nghiền bi (LDA cấp trục bánh răng chủ động) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 23,021 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 29 | Làm sạch bề mặt bánh răng máy nghiền bi, bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ 3M 08899 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,799 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 30 | Cạo rà, kiểm tra độ tiếp xúc bề mặt răng đạt độ tiếp xúc 60-70% bề mặt răng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 22,799 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 31 | Kiểm tra căn chỉnh dộ song song bánh răng nhỏ và bánh răng lớn, kiểm tra độ đồng tâm bánh răng lớn với thùng nghiền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 32 | Lắp đặt các chi tiết máy nghiền bi (bao gồm: Khớp nối động cơ với HGT; Khớp nối HGT với bánh răng nhỏ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,877 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 33 | Kiểm tra độ đồng tâm HGT, động cơ và trục bánh răng nhỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 34 | Chạy thử không tải thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
| 35 | Chạy thử có tải thiết bị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Hạng mục III - Sửa chữa, căn chỉnh máy nghiền bi C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi