Gói thầu: Sửa chữa thiết bị trường lò hơi 01 Phân xưởng Nhiệt điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị trường lò hơi 01 Phân xưởng Nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 11:57:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,175,417,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo của thiết bị cảm biến báo tắc than, tín hiệu trạng thái khí nén chống tắc than | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A - SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục I -SC, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò |
| 2 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A - SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục I -SC, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò |
| 3 | Cài đặt gói phần mềm liên động chống tắc than cho các cân than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A - SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục I -SC, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò |
| 4 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu liên động với thiết bị hiện trường | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A - SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục I -SC, cài đặt chương trình chống tắc than cho 04 cân than vào lò |
| 5 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo của thiết bị cảm biến báo tắc than và lưu lượng cân than cấp vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục II- SC, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 4 cân than |
| 6 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục II- SC, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 4 cân than |
| 7 | Cài đặt gói phần mềm liên động tự động điều chỉnh sản lượng giữa 04 cân than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục II- SC, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 4 cân than |
| 8 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu liên động với thiết bị hiện trường | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục II- SC, cài đặt chương trình vận hành liên động tự động giữa 4 cân than |
| 9 | Kiểm tra các tín hiệu đo tốc độ, trọng lượng và sản lượng 04 cân than cấp vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục III- SC, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng |
| 10 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục III- SC, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng |
| 11 | Cài đặt gói phần mềm giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo từng giờ, ca, ngày, tuần, tháng | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục III- SC, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng |
| 12 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu liên động với thiết bị hiện trường | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục III- SC, cài đặt chương trình giám sát, tự động chốt lũy kế lượng than cấp vào lò theo giờ, ca, ngày, tuần và tháng |
| 13 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1011 |
| 14 | Cài đặt tham số điều khiển, tham số hiển thị cho bộ điều khiển van khí nén | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1012 |
| 15 | Bơm tín hiệu 4-20mA mẫu, hiệu chỉnh cực hạn cơ khí, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của bộ điều khiển vị trí van | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1013 |
| 16 | Đo đạc, kiểm tra dây tín hiệu điều khiển van và dây tín hiệu phản hồi góc mở từ DCS tới van điện | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1014 |
| 17 | Kiểm tra, chỉnh định tham số điều khiển trên phần mềm DCS của Honeywell, các bộ chuyển đổi cách ly tín hiệu 4-20mA | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1015 |
| 18 | Chạy van cánh hướng ở điều kiện không tải và có tải và hiệu chỉnh lại van | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1016 |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp trả lại mặt bằng thi công cho phân xưởng | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m2 | 20 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IV- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 1 AZ1017 |
| 20 | Kiểm tra các tín hiệu nhiệt độ, áp suất và lưu lượng tại vị trí cần bù hệ số | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 5 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục V- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1011a, FT1011b, FT1031, FT1071, FT1072 |
| 21 | Cài đặt gói phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho giá trị lưu lượng đo được | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 5 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục V- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1011a, FT1011b, FT1031, FT1071, FT1073 |
| 22 | Chỉnh sửa lại giá trị hiển thị trên HMI theo giá trị mới sau khi đã tiến hành bù nhiệt độ và áp suất | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 5 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục V- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1011a, FT1011b, FT1031, FT1071, FT1074 |
| 23 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 5 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục V- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1011a, FT1011b, FT1031, FT1071, FT1075 |
| 24 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1131 |
| 25 | Cài đặt tham số điều khiển, tham số hiển thị cho bộ điều khiển van khí nén | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1132 |
| 26 | Bơm tín hiệu 4-20mA mẫu, hiệu chỉnh cực hạn cơ khí, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của bộ điều khiển vị trí van | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1133 |
| 27 | Đo đạc, kiểm tra dây tín hiệu điều khiển van và dây tín hiệu phản hồi góc mở từ DCS tới van điện | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1134 |
| 28 | Kiểm tra, chỉnh định tham số điều khiển trên phần mềm DCS của Honeywell, các bộ chuyển đổi cách ly tín hiệu 4-20mA | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1135 |
| 29 | Chạy van cánh hướng ở điều kiện không tải và có tải và hiệu chỉnh lại van | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1136 |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp trả lại mặt bằng thi công cho phân xưởng | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m2 | 20 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VI- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt gió cấp 2 TZ1137 |
| 31 | Kiểm tra các tín hiệu nhiệt độ, áp suất và lưu lượng tại vị trí cần bù hệ số | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 4 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VII- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1021a, FT1021b, FT1041, FT1042 |
| 32 | Cài đặt gói phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho giá trị lưu lượng đo được | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 4 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VII- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1021a, FT1021b, FT1041, FT1043 |
| 33 | Chỉnh sửa lại giá trị hiển thị trên HMI theo giá trị mới sau khi đã tiến hành bù nhiệt độ và áp suất | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 4 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VII- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1021a, FT1021b, FT1041, FT1044 |
| 34 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 4 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VII- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho các điểm đo lưu lượng FT1021a, FT1021b, FT1041, FT1045 |
| 35 | Cô lập, cách ly an toàn về điện, cơ khí tại khu vực sửa chữa thiết bị | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 36 | Cài đặt tham số điều khiển, tham số hiển thị cho bộ điều khiển van khí nén | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 37 | Bơm tín hiệu 4-20mA mẫu, hiệu chỉnh cực hạn cơ khí, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của bộ điều khiển vị trí van | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 38 | Đo đạc, kiểm tra dây tín hiệu điều khiển van và dây tín hiệu phản hồi góc mở từ DCS tới van điện | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 39 | Kiểm tra, chỉnh định tham số điều khiển trên phần mềm DCS của Honeywell, các bộ chuyển đổi cách ly tín hiệu 4-20mA | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 40 | Chạy van cánh hướng ở điều kiện không tải và có tải và hiệu chỉnh lại van | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 41 | Vệ sinh công nghiệp trả lại mặt bằng thi công cho phân xưởng | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m2 | 20 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục VIII- SC, cài đặt chương trình điều khiển cánh hướng quạt khói |
| 42 | Kiểm tra các tín hiệu nhiệt độ, áp suất và lưu lượng tại vị trí cần bù hệ số | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IX- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng FT1101 |
| 43 | Cài đặt gói phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho giá trị lưu lượng đo được | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IX- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng FT1102 |
| 44 | Chỉnh sửa lại giá trị hiển thị trên HMI theo giá trị mới sau khi đã tiến hành bù nhiệt độ và áp suất | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IX- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng FT1103 |
| 45 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Cái | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục IX- SC, hiệu chỉnh và cài đặt thuật toán bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng FT1104 |
| 46 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến áp suất bao hơi và cơ cấu cấp than và gió vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục X- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 47 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục X- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 48 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định áp suất bao hơi | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục X- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 49 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu vòng kín với thiết bị hiện trường | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục X- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất bao hơi |
| 50 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến nhiệt độ buồng đốt và cơ cấu điều khiển quạt gió cấp 1 | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XI- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 51 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XI- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 52 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định nhiệt độ buồng lửa | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XI- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 53 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu vòng kín với thiết bị hiện trường | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XI- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định nhiệt độ buồng đốt |
| 54 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến oxy dư đuôi lò và cơ cấu điều khiển quạt gió cấp 2 | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 55 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 56 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định giá trị oxy đuôi lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 57 | Chạy thử kiểm tra liên động tín hiệu vòng kín với thiết bị hiện trường | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định Oxy dư đuôi lò |
| 58 | Kiểm tra các tín hiệu vào, ra, hệ số, dải đo trong phần mềm hiện hữu của các cảm biến áp suất đỉnh lò và cơ cấu điều khiển quạt khói | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 59 | Sao lưu dữ liệu hệ thống hiện hữu trước khi tiến hành cài đặt phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 60 | Cài đặt gói phần mềm tự động ổn định giá trị áp suất âm đỉnh lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 61 | Chạy thử thiết bị ở chế độ không tải và hiệu chỉnh lại phần mềm | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIII- SC, cài đặt chương trình và hiệu chỉnh lại các thông số điều khiển thiết bị trường phục vụ ổn định áp suất âm đỉnh lò |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây điện từ vị trí các thiết bị tới đường máng tổng | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m | 200 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1014 |
| 63 | Sơn chống rỉ và sơn phủ đường ống luồn dây điện | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | 1m2 | 30 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1015 |
| 64 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép luồn dây điện từ cảm biến tới ống thép luồn dây | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m | 32 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1016 |
| 65 | Kéo dải dây tín hiệu TE5001, TE5002, TE5003, TE5004 về phòng DCS (KT dây 3x1,5mm) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m | 680 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1017 |
| 66 | Kéo dải dây tín hiệu PT5001, PT5002, PT5003, PT5004 về phòng DCS (KT dây 3x1,5mm) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m | 680 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1018 |
| 67 | Kéo dải dây tín hiệu VW1011, VW1012, VW1013, VW1014 về phòng DCS (KT dây 3x1,5mm) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m | 960 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1019 |
| 68 | Kéo dải dây tín hiệu PT1011b, PT1021b về phòng DCS (KT dây 3x1,5mm) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | m | 240 | Thuộc phần A- SC, cài đặt hệ thống điều khiển; Hạng mục XIV -Lắp đặt đường dây tín hiệu điện – điều khiển cho các thiết bị trường TE5001, TE5002, TE5003, TE5004, PT5001, PT5002, PT5003, PT5004, PT1011b, PT1021b, PT1211b, PT1212b, VW1011, VW1012, VW1013, VW1020 |
| 69 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định áp suất bao hơi khi chạy có tải | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 70 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định nhiệt độ buồng lửa khi lò chạy có tải | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 71 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định oxy dư đuôi lò khi chạy có tải | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 72 | Theo dõi, hiệu chỉnh tham số điều khiển PID của vòng kín ổn định giá trị áp suất âm đỉnh lò khi chạy có tải | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 73 | Theo dõi, hiệu chỉnh phần mềm thống kê sản lượng than cấp vào lò khi chạy có tải | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 74 | Theo dõi, hiệu chỉnh phần mềm liên động giữa các cân than | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 75 | Theo dõi, hiệu chỉnh phần mềm liên động, chống tắc than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần B - Hiệu chỉnh, chạy thử, hoàn thiện hệ thống vòng kín |
| 76 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển áp suất bao hơi | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 77 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển áp suất bao hơi | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 78 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín ổn định nhiệt độ buồn lửa | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 79 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển ổn định nhiệt độ buồng lửa | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 80 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín ổn định oxy dư đuôi lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 81 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển ổn định oxy dư đuôi lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 82 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành vòng kín ổn định áp suất âm đỉnh lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 83 | Hướng dẫn vận hành vòng kín điều khiển ổn định áp suất âm đỉnh lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 84 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành phần mềm thống kê lũy kế lượng than cấp vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 85 | Hướng dẫn vận hành giao diện thống kê, lũy kế lượng than cấp vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 86 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống chống tắc than từ cân than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 87 | Hướng dẫn vận hành hệ thống chống tắc than từ cân than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | HT | 1 | Thuộc phần C - Đào tạo kỹ thuật công nghệ và vận hành thiết bị |
| 88 | Cung cấp phần mềm liên động chống tắc than cho các cân than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 89 | Cung cấp phần mềm liên động tự động điều chỉnh sản lượng giữa 04 cân than vào lò | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 90 | Cung cấp phần mềm tự động chốt luỹ kế lượng than cấp vào lò theo từng giờ, ca, ngày, tuần, tháng. | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 91 | Cung cấp phần mềm bù nhiệt độ và áp suất cho điểm đo lưu lượng | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 10 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 92 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh áp suất bao hơi (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn định áp suất bao hơi theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 93 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh nhiệt độ buồng lửa (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn đinh nhiệt độ buồng đốt theo giá trị người dùng đặt trước theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 94 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh oxy dư đuôi lò (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn đinh lượng oxy dư đuôi lò theo giá trị người dùng đặt trước theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| 95 | Cung cấp phần mềm tự động ổn đinh giá trị áp suất âm đỉnh lò (Giao diện vận hành trực quan, chế độ vận hành tự đông- bằng tay, Tự động ổn đinh giá trị áp suất âm đỉnh lò theo công nghệ của lò hơi CFB) | PA số 2844/PA-LDA ngày 28/12/2020 và Chương V-HSMT | Gói | 1 | Thuộc phần D - Cung cấp phần mềm điều khiển |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi