Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị quý II, III, IV năm 2021 trên địa bàn phường Đề Thám (Công tác quét, thu gom, vận chuyển)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210149765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích đô thị quý II, III, IV năm 2021 trên địa bàn phường Đề Thám (Công tác quét, thu gom, vận chuyển) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136100 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn chi sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:27:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công ( 1 lần / 1 ngày ) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 788,755 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công ( 1 lần / 2 ngày ) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 110,4 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công ( 1 lần / 1 ngày ) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 860,97 | |
| 4 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công ( 1 lần / 2 ngày ) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 62,79 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 4.834,775 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 24km | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 1.794,925 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở Y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 24km | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 1.047,2 | |
| 8 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 thùng | 93,84 | |
| 9 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy ( 2 lần / năm ) | Công tác thuộc phần việc cố định; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 640 | |
| 10 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 31,661 | |
| 11 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 29,356 | |
| 12 | Công tác quét, tua 2 bên lề đường bằng thủ công | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 38,448 | |
| 13 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn phế thải | 360 | |
| 14 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay ) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 24km | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 105 | |
| 15 | Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công, chiều rộng mương, sông >15m ( 4 lần/ năm ) | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 39 | |
| 16 | Cắt cỏ, dọn vệ sinh khu vực cắt cỏ | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 175,25 | |
| 17 | Làm cỏ tạp gốc cây 2 bên đường Khu vực đường tránh QL3 | Công tác thuộc phần việc dự kiến; Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 187,64 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi